Quyết định · Bộ Tài chính

Quyết định 93/QĐ-BTC

Về việc đính chính phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 61/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xử lý vi phạm pháp luật về thuế

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
16/01/2008
Ngày có hiệu lực
16/01/2008
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (21 điều)

Điều 1. Đính chính một số nội dung tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 61/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 hướng dẫn thực hiện xử lý vi phạm pháp luật về thuế: Danh mục một số mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm pháp luật về thuế; Các mẫu quyết định số: 07; 08; 09; 10; 11; 12; 13, cụ thể:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 1. Phạt cảnh cáo đối với:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục đơn giản đối với:
Điều 2. Ông (bà)/tổ chức............................ phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định xử phạt trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt là ngày ............ tháng ............năm ............ trừ trường hợp .............................. (8). Quá thời hạn này, nếu Ông (bà)/tổ chức ....................cố tình không chấp hành Quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với:
Điều 2. Ông (bà)/tổ chức ...........phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định xử phạt trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt là ngày ...........tháng ...........năm ........... trừ trường hợp được hoãn chấp hành hoặc       ([7]).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ..........tháng ........... năm ...........([9]).
Điều 1. Tạm hoãn chấp hành quyết định xử phạt tiền thuế đối với:
Điều 2. Ông (bà)/tổ chức được hoãn chấp hành quyết định xử phạt tiền thuế số từ ngày ..... tháng .... năm .....đến ngày.......tháng .......năm........
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Miễn xử phạt vi phạm pháp luật về thuế đối với:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Tịch thu  .......(6)..........................................................................................
Điều 2. Trình tự, thủ tục tịch thu hàng hoá, tang vật thực hiện theo quy định tại...........
Điều 3. Các ông (bà)/tổ chức..................................................................................
Điều 1. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm pháp luật về thuế đối với ông (bà)/tổ chức(5):
Điều 2. Ông (bà)/tổ chức ............................................................................................... phải nghiêm chỉnh chấp hành Quyết định này trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày được giao Quyết định là ngày........... tháng........... năm ................ trừ trường hợp..................................................................................................................... 7).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ......... tháng ......... năm ............ (8)

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.