Nghị định · Chính phủ
Nghị định 94/2001/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Luật sư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/12/2001
- Ngày có hiệu lực
- 27/12/2001
- Hết hiệu lực
- 21/03/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 667/2004/QĐ-BTP — Về việc ban hành Quy chế kiểm tra hết tập sự hành nghề luật sư (08/12/2004)
- 108/2002/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (06/12/2002)
- 356b/2002/QĐ-BTP — Ban hành Quy tắc mẫu về đạo đức nghề nghiệp luật sư (05/08/2002)
- 02/2002/TT-BTP — Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 94/2001/NĐ-CP ngày 12/12/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Luật sư (22/01/2002)
- 667/2004/QĐ-BTP — Về việc ban hành Quy chế kiểm tra hết tập sự hành nghề luật sư (08/12/2004)
- 53/2003/TT-BTC — Hướng dẫn áp dụng chế độ thuế đối với Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh (02/06/2003)
- 108/2002/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (06/12/2002)
- 356b/2002/QĐ-BTP — Ban hành Quy tắc mẫu về đạo đức nghề nghiệp luật sư (05/08/2002)
- 02/2002/TT-BTP — Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 94/2001/NĐ-CP ngày 12/12/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Luật sư (22/01/2002)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 37/2001/PL-UBTVQH10 — Luật sư (25/07/2001)
- 37/2001/PL-UBTVQH10 — Luật sư (25/07/2001)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (43 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Quyền hành nghề của luật sư Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước đối với luật sư và hành nghề luật sư Chương II — ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 4. Gia nhập Đoàn luật sư Điều 5. Chế độ tập sự hành nghề luật sư Điều 6. Thể thức kiểm tra hết tập sự Điều 7. Sử dụng Chứng chỉ hành nghề luật sư Chương III — TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 8. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư Điều 9. Điều lệ Công ty luật hợp danh, Hợp đồng thành lập Văn phòng luật sư Điều 10. Thành lập và đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 11. Nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 12. Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh. Điều 13. Đăng ký hoạt động của chi nhánh Văn phòng luật sư, chi nhánh Công ty luật hợp danh Điều 14. Hợp đồng dịch vụ pháp lý Điều 15. Thuê luật sư nước ngoài làm việc cho Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 16. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh, chi nhánh Văn phòng luật sư, chi nhánh Công ty luật hợp danh Điều 17. Tạm ngừng hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 18. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 19. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Văn phòng luật sư, chi nhánh Công ty luật hợp danh Điều 20. Đặt cơ sở hành nghề ở nước ngoài Điều 21. Cử luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài Điều 22. Hợp nhất Văn phòng luật sư, hợp nhất Công ty luật hợp danh Điều 23. Sáp nhập Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 24. Luật sư làm việc theo hợp đồng cho Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Chương IV — THÙ LAO Điều 25. Quy định về thù lao đối với vụ án hình sự Điều 26. Thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng Điều 27. Điều chỉnh mức thù lao Chương V — ĐOÀN LUẬT SƯ Điều 28. Điều lệ Đoàn luật sư Điều 29. Thành viên Đoàn luật sư Điều 30. Hội nghị toàn thể luật sư Điều 31. Ban Chủ nhiệm Đoàn luật sư Điều 32. Hội đồng khen thưởng, kỷ luật Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TỔ CHỨC LUẬT SƯ VÀ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong việc quản lý nhà nước về tổ chức luật sư và hành nghề luật sư Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc quản lý nhà nước về tổ chức luật sư và hành nghề luật sư Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM Điều 35. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề luật sư bất hợp pháp Điều 36. Xử lý vi phạm đối với luật sư Điều 37. Xử lý vi phạm đối với Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh, chi nhánh Văn phòng luật sư, chi nhánh Công ty luật hợp danh Điều 38. Xử lý vi phạm đối với các hành vi xâm phạm quyền của luật sư Điều 39. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vi phạm hành chính Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 40. Quy định chuyển tiếp đối với Đoàn luật sư Điều 41. Quy định chuyển tiếp đối với luật sư, luật sư tập sự Điều 42. Quy định chuyển tiếp đối với các luật sư hoạt động dưới hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc các hình thức khác Điều 43. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.