Pháp lệnh · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Pháp lệnh 37/2001/PL-UBTVQH10
Luật sư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/07/2001
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2001
- Hết hiệu lực
- 01/01/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 65/2006/QH11 — Luật sư (29/06/2006)
Được hướng dẫn bởi (13)
- 76/2006/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp (02/08/2006)
- 667/2004/QĐ-BTP — Về việc ban hành Quy chế kiểm tra hết tập sự hành nghề luật sư (08/12/2004)
- 87/2003/NĐ-CP — Về hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại Việt Nam (22/07/2003)
- 108/2002/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (06/12/2002)
- 356b/2002/QĐ-BTP — Ban hành Quy tắc mẫu về đạo đức nghề nghiệp luật sư (05/08/2002)
- 94/2001/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Luật sư (12/12/2001)
- 76/2006/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp (02/08/2006)
- 667/2004/QĐ-BTP — Về việc ban hành Quy chế kiểm tra hết tập sự hành nghề luật sư (08/12/2004)
- 87/2003/NĐ-CP — Về hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại Việt Nam (22/07/2003)
- 53/2003/TT-BTC — Hướng dẫn áp dụng chế độ thuế đối với Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh (02/06/2003)
- 108/2002/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn về thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (06/12/2002)
- 356b/2002/QĐ-BTP — Ban hành Quy tắc mẫu về đạo đức nghề nghiệp luật sư (05/08/2002)
- 94/2001/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Luật sư (12/12/2001)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 2A-LCT/HĐNN8 — Tổ chức luật sư (18/12/1987)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (45 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Luật sư Điều 2. Nguyên tắc hành nghề luật sư Điều 3. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư Điều 4. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư Điều 5. Quản lý hành nghề luật sư Điều 6. Khuyến khích hoạt động trợ giúp pháp lý Chương II — ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ, Điều 7. Điều kiện hành nghề luật sư Điều 8. Điều kiện gia nhập Đoàn luật sư Điều 9. Những người được miễn đào tạo nghề luật sư Điều 10. Thủ tục gia nhập Đoàn luật sư Điều 11. Tập sự hành nghề luật sư Điều 12. Miễn, giảm thời gian tập sự Điều 13. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư Điều 14. Phạm vi hành nghề luật sư Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của luật sư Điều 16. Những điều cấm đối với luật sư Chương III — TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 17. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư Điều 18. Văn phòng luật sư Điều 19. Công ty luật hợp danh Điều 20. Đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 21. Đăng báo về việc thành lập Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 22. Quyền của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 23. Nghĩa vụ của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh Điều 24. Chi nhánh Văn phòng luật sư, chi nhánh Công ty luật hợp danh Điều 25. Hợp đồng dịch vụ pháp lý Điều 26. Chấm dứt hoạt động của Văn phòng luật sư, Công ty luật hợp danh, chi nhánh Văn phòng luật sư, chi nhánh Công ty luật hợp danh Chương IV — THÙ LAO VÀ THANH TOÁN CHI PHÍ Điều 27. Thù lao Điều 28. Căn cứ và phương thức tính thù lao Điều 29. Thoả thuận về thù lao Điều 30. Thanh toán chi phí Điều 31. Thù lao và thanh toán chi phí trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng Chương V — TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ Điều 32. Đoàn luật sư Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn luật sư Điều 34. Thành viên của Đoàn luật sư Điều 35. Các cơ quan của Đoàn luật sư Điều 36. Tổ chức luật sư toàn quốc Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TỔ CHỨC LUẬT SƯ VÀ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ Điều 37. Nội dung quản lý nhà nước về tổ chức luật sư và hành nghề luật sư Điều 38. Cơ quan quản lý nhà nước Chương VII — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO Điều 39. Khen thưởng Điều 40. Xử lý vi phạm Điều 41. Khiếu nại, tố cáo Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp Điều 43. Hành nghề của luật sư nước ngoài Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.