Nghị định · Chính phủ

Nghị định 95/2020/NĐ-CP

Hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
24/08/2020
Ngày có hiệu lực
24/08/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (5)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (103 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Đấu thầu nội khối, đấu thầu quốc tế
  Điều 5. Nguyên tắc chung
  Điều 6. Tư cách hợp lệ của nhà thầu
  Điều 7. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  Điều 8. Trách nhiệm cung cấp thông tin theo yêu cầu của một Nước thành viên
  Điều 9. Thông tin về đấu thầu và trách nhiệm đăng tải thông tin
  Điều 10. Nội dung đăng tải thông tin về đấu thầu
  Điều 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
  Điều 12. Bảo đảm dự thầu
  Điều 13. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu
  Điều 14. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
  Điều 15. Biện pháp trong thời kỳ chuyển đổi
  Điều 16. Ưu đãi đối với hàng hóa, nhà thầu trong nước
  Điều 17. Ưu đãi đối với hàng hóa, nhà thầu nội khối khi đấu thầu quốc tế
  Điều 18. Lưu trữ hồ sơ
  Điều 19. Hủy thầu
Chương II — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
  Mục 1 — HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
    Điều 20. Đấu thầu rộng rãi
    Điều 21. Chỉ định thầu
  Mục 2 — PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
    Điều 22. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
    Điều 23. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
    Điều 24. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
    Điều 25. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
Chương III — KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
  Điều 26. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  Điều 27. Tham vấn thị trường
  Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  Điều 29. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với từng gói thầu
  Điều 30. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  Điều 31. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Chương IV — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU; XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU
  Điều 32. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ xây dựng, mua sắm hàng hóa, hỗn hợp
  Điều 33. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu tư vấn
  Điều 34. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
  Điều 35. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ xây dựng, mua sắm hàng hoá, hỗn hợp
Chương V — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, DỊCH VỤ XÂY DỰNG, MUA SẮM HÀNG HÓA, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
  Mục 1 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
    Điều 36. Quy trình chi tiết
    Điều 37. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 38. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 39. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 40. Làm rõ hồ sơ dự thầu
    Điều 41. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 42. Đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 43. Thương thảo hợp đồng
    Điều 44. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  Mục 2 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
    Điều 45. Quy trình chi tiết
    Điều 46. Lựa chọn danh sách ngắn
    Điều 47. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 48. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
    Điều 49. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 50. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 51. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 52. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 53. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 54. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương VI — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
  Mục 1 — NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
    Điều 55. Quy trình chi tiết
    Điều 56. Lựa chọn danh sách ngắn
    Điều 57. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 58. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 59. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu
    Điều 60. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 61. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 62. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 63. Thương thảo hợp đồng
    Điều 64. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  Mục 2 — NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
    Điều 65. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân
    Điều 66. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt và ký kết hợp đồng
Chương VII — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XÂY DỰNG, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN
  Mục 1 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
    Điều 67. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
    Điều 68. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
    Điều 69. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
    Điều 70. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
    Điều 71. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  Mục 2 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
    Điều 72. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
    Điều 73. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
    Điều 74. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
    Điều 75. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
    Điều 76. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương VIII — QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU
  Điều 77. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp chỉ có một nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu
  Điều 78. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp có nhiều hơn một nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu
  Điều 79. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
Chương IX — HỢP ĐỒNG
  Điều 80. Loại hợp đồng
  Điều 81. Hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
  Điều 82. Điều kiện ký kết hợp đồng
  Điều 83. Hồ sơ hợp đồng
  Điều 84. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
  Điều 85. Nguyên tắc chung của hợp đồng
  Điều 86. Giá hợp đồng
  Điều 87. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng
  Điều 88. Điều chỉnh giá và khối lượng của hợp đồng
  Điều 89. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
  Điều 90. Tạm ứng hợp đồng
  Điều 91. Thanh toán hợp đồng
  Điều 92. Thanh toán đối với loại hợp đồng trọn gói
  Điều 93. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định
  Điều 94. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
  Điều 95. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo thời gian
  Điều 96. Thanh lý hợp đồng
Chương X — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG; XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VÀ TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU
  Điều 97. Xử lý tình huống
  Điều 98. Xử lý vi phạm, giải quyết kiến nghị và tranh chấp trong đấu thầu
  Điều 99. Quản lý nhà thầu
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 100. Trách nhiệm của Bộ, ngành và các cơ quan có liên quan
  Điều 101. Hướng dẫn thi hành
  Điều 102. Quy định chuyển tiếp
  Điều 103. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.