Nghị định · Chính phủ
Nghị định 95/2020/NĐ-CP
Hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 24/08/2020
- Ngày có hiệu lực
- 24/08/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 09/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương để hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (12/01/2022)
- 09/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương để hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (12/01/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 21/2022/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu dịch vụ phi tư vấn đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định đối tác Toàn điện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Vương quốc Anh và Bắc Ailen (30/09/2022)
- 20/2022/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn điện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (30/09/2022)
- 15/2022/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (30/06/2022)
- 12/2022/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hoá đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (30/06/2022)
- 09/2020/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hoá đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (27/11/2020)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 108/2016/QH13 — Điều ước quốc tế (09/04/2016)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
Bố cục (103 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Đấu thầu nội khối, đấu thầu quốc tế
Điều 5. Nguyên tắc chung
Điều 6. Tư cách hợp lệ của nhà thầu
Điều 7. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 8. Trách nhiệm cung cấp thông tin theo yêu cầu của một Nước thành viên
Điều 9. Thông tin về đấu thầu và trách nhiệm đăng tải thông tin
Điều 10. Nội dung đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 11. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
Điều 12. Bảo đảm dự thầu
Điều 13. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu
Điều 14. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
Điều 15. Biện pháp trong thời kỳ chuyển đổi
Điều 16. Ưu đãi đối với hàng hóa, nhà thầu trong nước
Điều 17. Ưu đãi đối với hàng hóa, nhà thầu nội khối khi đấu thầu quốc tế
Điều 18. Lưu trữ hồ sơ
Điều 19. Hủy thầu
Chương II — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Mục 1 — HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 20. Đấu thầu rộng rãi
Điều 21. Chỉ định thầu
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 22. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 23. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Điều 24. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 25. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
Chương III — KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 26. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 27. Tham vấn thị trường
Điều 28. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 29. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với từng gói thầu
Điều 30. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 31. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Chương IV — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU; XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU
Điều 32. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ xây dựng, mua sắm hàng hóa, hỗn hợp
Điều 33. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu tư vấn
Điều 34. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 35. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ xây dựng, mua sắm hàng hoá, hỗn hợp
Chương V — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, DỊCH VỤ XÂY DỰNG, MUA SẮM HÀNG HÓA, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
Mục 1 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 36. Quy trình chi tiết
Điều 37. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 38. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 39. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 40. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 41. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 42. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 43. Thương thảo hợp đồng
Điều 44. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 45. Quy trình chi tiết
Điều 46. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 47. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 48. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
Điều 49. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 50. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 51. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 52. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 53. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 54. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương VI — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
Mục 1 — NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Điều 55. Quy trình chi tiết
Điều 56. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 57. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 58. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 59. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 60. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 61. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 62. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 63. Thương thảo hợp đồng
Điều 64. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Mục 2 — NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
Điều 65. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân
Điều 66. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt và ký kết hợp đồng
Chương VII — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XÂY DỰNG, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN
Mục 1 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 67. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 68. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 69. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 70. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
Điều 71. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 72. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 73. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 74. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 75. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
Điều 76. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương VIII — QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU
Điều 77. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp chỉ có một nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu
Điều 78. Quy trình chỉ định thầu thông thường áp dụng trong trường hợp có nhiều hơn một nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu
Điều 79. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
Chương IX — HỢP ĐỒNG
Điều 80. Loại hợp đồng
Điều 81. Hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
Điều 82. Điều kiện ký kết hợp đồng
Điều 83. Hồ sơ hợp đồng
Điều 84. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Điều 85. Nguyên tắc chung của hợp đồng
Điều 86. Giá hợp đồng
Điều 87. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng
Điều 88. Điều chỉnh giá và khối lượng của hợp đồng
Điều 89. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
Điều 90. Tạm ứng hợp đồng
Điều 91. Thanh toán hợp đồng
Điều 92. Thanh toán đối với loại hợp đồng trọn gói
Điều 93. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định
Điều 94. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
Điều 95. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo thời gian
Điều 96. Thanh lý hợp đồng
Chương X — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG; XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VÀ TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU
Điều 97. Xử lý tình huống
Điều 98. Xử lý vi phạm, giải quyết kiến nghị và tranh chấp trong đấu thầu
Điều 99. Quản lý nhà thầu
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 100. Trách nhiệm của Bộ, ngành và các cơ quan có liên quan
Điều 101. Hướng dẫn thi hành
Điều 102. Quy định chuyển tiếp
Điều 103. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.