Luật · Quốc hội
Luật 43/2013/QH13
Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 03/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. (11/01/2022)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 04/2017/QH14 — hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (12/06/2017)
- 03/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. (11/01/2022)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 04/2017/QH14 — hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (12/06/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 22/2023/QH15 — Luật Đấu thầu (23/06/2023)
Được hướng dẫn bởi (384)
- 44/2017/TT-BGTVT — Quy định về mẫu hồ sơ yêu cầu và hồ sơ mời thầu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng, cảng cạn được đầu tư bằng vốn nhà nước (16/11/2017)
- 32/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. (24/10/2016)
- 50/2016/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư (01/06/2016)
- 16/2016/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (16/03/2016)
- 02/2016/TT-BKHĐT — Hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (01/03/2016)
- 08/2016/QĐ-TTg — Quy định việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung (26/02/2016)
- 131/2015/NĐ-CP — Hướng dẫn về dự án quan trọng quốc gia (25/12/2015)
- 23/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu (21/12/2015)
- 61/2015/QĐ-TTg — Về một số cơ chế, chính sách đặc thù đầu tư phát triển đô thị hai bên tuyến đường Võ Nguyên Giáp (Nhật Tân - Nội Bài) (29/11/2015)
- 19/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu (27/11/2015)
- 11/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết lập hồ sơ yêu cầu đối với chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh (27/10/2015)
- 10/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu (26/10/2015)
- 39/2015/TT-BNNPTNT — Quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (20/10/2015)
- 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC — Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng (08/09/2015)
- 05/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa (16/06/2015)
- 89/2015/TT-BTC — Hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia (11/06/2015)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
- 03/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu xây lắp (06/05/2015)
- 30/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (17/03/2015)
- 01/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời quan tâm, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn (14/02/2015)
- 15/2015/NĐ-CP — Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (14/02/2015)
- 80/2014/QĐ-TTg — Quy định thí điểm về thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước (30/12/2014)
- 77/2014/TT-BGTVT — Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Hải Phòng và Sài Gòn - Vũng Tàu theo cơ chế thí điểm tại Quyết định số 73/2013/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm cơ chế nạo vét, duy tu các tuyến luồng hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý. (19/12/2014)
- 20/2014/TT-BTTTT — Quy định về các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước (05/12/2014)
- 31/2014/TT-BYT — Quy định bảng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật tại hồ sơ mời thầu mua thuốc (26/09/2014)
- 31/2014/TT-BGTVT — Hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì công trình đường bộ sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ trung ương (05/08/2014)
- 23/2014/TT-BCT — Quy định trình tự lập, thẩm định và phê duyệt hợp đồng thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị phụ nhà máy nhiệt điện (25/07/2014)
- 26/2014/TT-BGTVT — Hướng dẫn đấu thầu, đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì đường thủy nội địa quốc gia thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương (08/07/2014)
- 63/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (26/06/2014)
- 07/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh (20/02/2025)
- … và 354 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 61/2005/QH11 — Đấu thầu (29/11/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
Hướng dẫn thi hành (5)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
- 4296/2011/QĐ-UBND — Về việc chon Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (21/12/2011)
- 60/2007/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 31/7/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa Ban hành quy định một số thủ tục phân cấp ủy quyền quản lý đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (21/09/2007)
- 1269/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số vấn đề trong quản lý đầu tư dự án Giảm nghèo tỉnh Thừa Thiên Huế thuộc dự án Giảm nghèo khu vực miền Trung (29/05/2007)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (96 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 7. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 8. Thông tin về đấu thầu
Điều 9. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
Điều 10. Đồng tiền dự thầu
Điều 11. Bảo đảm dự thầu
Điều 12. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 13. Chi phí trong đấu thầu
Điều 14. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu
Điều 15. Đấu thầu quốc tế
Điều 16. Điều kiện đối với cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
Điều 17. Các trường hợp hủy thầu
Điều 18. Trách nhiệm khi hủy thầu
Điều 19. Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
Chương II — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP
Mục 1 — HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 20. Đấu thầu rộng rãi
Điều 21. Đấu thầu hạn chế
Điều 22. Chỉ định thầu
Điều 23. Chào hàng cạnh tranh
Điều 24. Mua sắm trực tiếp
Điều 25. Tự thực hiện
Điều 26. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 28. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 29. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Điều 30. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 31. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
Mục 3 — TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP
Điều 32. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
Chương III — KẾ HOẠCH VÀ QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 33. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 34. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 35. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với từng gói thầu
Điều 36. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 37. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà thầu
Chương IV — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU, HỒ SƠ ĐỀ XUẤT; XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU
Điều 39. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Điều 40. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 41. Phương pháp đánh giá hồ sơ đề xuất
Điều 42. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 43. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Chương V — MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN, MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ; CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Mục 1 — MUA SẮM TẬP TRUNG
Điều 44. Quy định chung về mua sắm tập trung
Điều 45. Thỏa thuận khung
Mục 2 — MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
Điều 46. Điều kiện áp dụng
Điều 47. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Mục 3 — MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ
Điều 48. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, vật tư y tế
Điều 49. Mua thuốc tập trung
Điều 50. Ưu đãi trong mua thuốc
Điều 51. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong đấu thầu thuốc, vật tư y tế
Điều 52. Thanh toán chi phí mua thuốc, vật tư y tế
Mục 4 — CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Điều 53. Hình thức lựa chọn nhà thầu
Điều 54. Quy trình lựa chọn nhà thầu
Chương VI — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 55. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều 56. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
Điều 57. Trình, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 59. Xét duyệt trúng thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
Chương VII — LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNG
Điều 60. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
Điều 61. Yêu cầu đối với hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Chương VIII — HỢP ĐỒNG
Mục 1 — HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 62. Loại hợp đồng
Điều 63. Hồ sơ hợp đồng
Điều 64. Điều kiện ký kết hợp đồng
Điều 65. Hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
Điều 66. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Điều 67. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng
Mục 2 — HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 68. Loại hợp đồng
Điều 69. Hồ sơ hợp đồng
Điều 70. Điều kiện ký kết hợp đồng
Điều 71. Hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn
Điều 72. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Chương IX — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 73. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
Điều 74. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 75. Trách nhiệm của bên mời thầu
Điều 76. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
Điều 77. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 78. Trách nhiệm của tổ chức thẩm định
Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Điều 80. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Chương X — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
Điều 82. Trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
Điều 83. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 84. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 85. Trách nhiệm của tổ chức vận hành hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Điều 86. Xử lý tình huống
Điều 87. Thanh tra, kiểm tra và giám sát hoạt động đấu thầu
Điều 88. Khiếu nại, tố cáo
Chương XI — HÀNH VI BỊ CẤM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ ĐẤU THẦU
Điều 89. Các hành vi bị cấm trong đấu thầu
Điều 90. Xử lý vi phạm
Chương XII — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ VÀ TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU
Mục 1 — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Điều 91. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
Điều 92. Quy trình giải quyết kiến nghị
Mục 2 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG ĐẤU THẦU TẠI TÒA ÁN
Điều 93. Nguyên tắc giải quyết
Điều 94. Quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 95. Hiệu lực thi hành
Điều 96. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.