Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 97/2018/NQ-HĐND
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/02/2018
- Ngày có hiệu lực
- 11/02/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 01/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2018/NQ-HĐND ngày 01 tháng 02 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh (23/03/2023)
- 01/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2018/NQ-HĐND ngày 01 tháng 02 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh (23/03/2023)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 64/2017/NQ-HĐND — Ban hành Quy định thí điểm chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (07/07/2017)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 118/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (12/11/2015)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
Bố cục (26 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long Điều 2. Điều khoản thi hành Điều 3. Hiệu lực thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Ngành, nghề - lĩnh vực, địa bàn hỗ trợ đầu tư Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư Điều 6. Điều kiện để được hưởng hỗ trợ đầu tư Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Chương II — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ KINH PHÍ CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VẬN ĐỘNG THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO TỈNH Điều 8. Hỗ trợ kinh phí chuẩn bị đầu tư Điều 9. Hỗ trợ chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng (gồm đất đai và các tài sản, vật kiến trúc trên đất) Điều 10. Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà máy xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn Điều 11. Hỗ trợ về tín dụng Điều 12. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật giao thông đối với các dự án ở bên ngoài các khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp Điều 13. Hỗ trợ đầu tư về kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp Điều 14. Hỗ trợ, đầu tư đối với dự án đầu tư vào nông nghiệp công nghệ cao; vùng sản xuất rau an toàn theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP); phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến rau, củ, quả; xây dựng cánh đồng sản xuất lúa chất lượng cao Điều 15. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực Điều 16. Hỗ trợ chi phí quảng cáo Điều 17. Hỗ trợ kinh phí xúc tiến đầu tư Điều 18. Hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ Điều 19. Hỗ trợ kinh phí vận động thu hút đầu tư Chương III — HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ Điều 20. Hồ sơ đề nghị được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư Điều 21. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí cho tổ chức, cá nhân vận động thu hút đầu tư Điều 22. Thanh toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ đầu tư Điều 23. Xử lý chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.