Nghị định · Chính phủ

Nghị định 99/2021/NĐ-CP

Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
11/11/2021
Ngày có hiệu lực
01/01/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (115)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Bố cục (56 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
  Điều 4. Cơ quan kiểm soát, thanh toán
  Điều 5. Mở tài khoản
  Điều 6. Nguyên tắc quản lý, thanh toán vốn đầu tư công
  Điều 7. Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán của cơ quan kiểm soát, thanh toán
  Mục 1 — QUẢN LÝ, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    Điều 8. Kiểm tra phân bổ vốn hàng năm
    Điều 9. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán vốn của dự án
    Điều 10. Tạm ứng vốn
    Điều 11. Thanh toán khối lượng hoàn thành
    Điều 12. Quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán vốn ứng trước dự toán ngân sách nhà nước năm sau
    Điều 13. Quy định về thời hạn tạm ứng, thanh toán vốn hàng năm và thời hạn kiểm soát, thanh toán vốn của cơ quan kiểm soát, thanh toán
    Điều 14. Quy định riêng đối với quản lý, thanh toán vốn cho dự án sử dụng vốn nước ngoài
  Mục 2 — QUẢN LÝ, THANH TOÁN VỐN CHO DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG ĐẶC THÙ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    Điều 15. Đối với dự án đầu tư công bí mật nhà nước
    Điều 16. Đối với dự án đầu tư công bí mật nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư công tối mật, dự án đầu tư công tuyệt mật của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
    Điều 17. Dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình tạm
  Mục 3 — QUẢN LÝ, THANH TOÁN VỐN CHO DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TẠI NƯỚC NGOÀI SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    Điều 18. Kiểm tra phân bổ vốn hàng năm
    Điều 19. Hồ sơ pháp lý của nhiệm vụ, dự án
    Điều 20. Tạm ứng và thu hồi vốn tạm ứng
    Điều 21. Thanh toán khối lượng hoàn thành
  Mục 4 — QUẢN LÝ, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRONG DỰ ÁN PPP
    Điều 22. Quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư; bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư; hỗ trợ xây dựng công trình tạm
    Điều 23. Quản lý, thanh toán đối với phần vốn đầu tư công hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng được tách thành tiểu dự án trong dự án PPP và chi phí bồi thường chấm dứt hợp đồng trước thời hạn cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP
  Mục 5 — QUẢN LÝ, THANH TOÁN VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ CHO DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
    Điều 24. Mở tài khoản
    Điều 25. Quản lý, kiểm soát, thanh toán vốn
Chương III — QUYẾT TOÁN
  Mục 1 — QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NĂM NGÂN SÁCH (QUYẾT TOÁN THEO NIÊN ĐỘ)
    Điều 26. Nguyên tắc quyết toán theo niên độ
    Điều 27. Thời hạn khóa sổ để lập báo cáo quyết toán theo niên độ
    Điều 28. Nội dung báo cáo quyết toán theo niên độ
    Điều 29. Trình tự, thời hạn lập, xét duyệt và gửi báo cáo quyết toán theo niên độ
    Điều 30. Nội dung xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán theo niên độ
  Mục 2 — QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DỰ ÁN HOÀN THÀNH
    Điều 31. Vốn đầu tư được quyết toán
    Điều 32. Quyết toán vốn đầu tư công dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành
    Điều 33. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành
    Điều 34. Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành
    Điều 35. Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành
    Điều 36. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình đã thực hiện kiểm toán, thanh tra
    Điều 37. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình không kiểm toán, thanh tra
    Điều 38. Thẩm tra hồ sơ pháp lý
    Điều 39. Thẩm tra vốn đầu tư của dự án
    Điều 40. Thẩm tra chi phí đầu tư
    Điều 41. Thẩm tra chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản
    Điều 42. Thẩm tra tài sản hình thành sau đầu tư
    Điều 43. Thẩm tra tình hình công nợ, vật tư, thiết bị tồn đọng
    Điều 44. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện vĩnh viễn chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu
    Điều 45. Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành
    Điều 46. Chi phí kiểm toán độc lập và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
    Điều 47. Thời gian lập hồ sơ, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành
    Điều 48. Báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm
Chương IV — KIỂM TRA
  Điều 49. Kiểm tra tình hình quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công
Chương V — NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
  Điều 50. Nhiệm vụ của cơ quan tài chính các cấp, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
  Điều 51. Nhiệm vụ của cơ quan kiểm soát, thanh toán
  Điều 52. Nhiệm vụ của bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan
  Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sử dụng vốn đầu tư công
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 54. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 55. Hiệu lực thi hành
  Điều 56. Tổ chức thực hiện
Phụ lục  — HỆ THỐNG MẪU BIỂU
Phần C — Ơ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN GHI:
Phần C — Ơ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN GHI
Phần C — Ơ QUAN KIỂM SOÁT,
Phần C — Ơ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN GHI
Phần C — Ơ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN GHI
Phần c — ơ quan kiểm soát, thanh toán duyệt chi:

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.