Thông tư 11/2026/TT-BNG thay Thông tư 01/2010/TT-BNG từ 05/09/2026: 6 điều mới, 4 điều không còn, 10 điều đổi tên
Thông tư 11/2026/TT-BNG (sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…) thay Thông tư 01/2010/TT-BNG từ 05/09/2026. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 11/2026/TT-BNG. Văn bản cũ: Thông tư 01/2010/TT-BNG. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 11/2026/TT-BNG: Thông tư số 01/2010/TT-BNG ngày 15 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn sử dụng biểu tượng … chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 11/2026/TT-BNG; bản chính thức của 01/2010/TT-BNG.
6 điều không có trong Thông tư 01/2010/TT-BNG
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Nguyên tắc sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức Nhà nước |
| Điều 8 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cờ của đối tác trong hội đàm, lễ ký |
| Điều 9 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia tiếp nhận, cờ của chủ thể địa phương, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động đối ngoại khác |
| Điều 13 | Việc treo ảnh lãnh đạo Việt Nam cùng ảnh lãnh đạo quốc gia tiếp nhận |
| Điều 18 | Chất liệu biển hiệu |
4 điều của Thông tư 01/2010/TT-BNG không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Đối tượng điều chỉnh |
| Điều 4 | Nguyên tắc áp dụng quy định |
| Điều 12 | Quốc kỳ Việt Nam, cờ của đối tác trong lễ ký văn kiện và hội đàm |
| Điều 15 | Ảnh lãnh đạo |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 11/2026/TT-BNG. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 10 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động trực tuyến | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, ảnh, tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh trong phòng tiếp khách | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Mở sổ tang | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích một số từ ngữ trong Thông tư → Giải thích từ ngữ |
| Điều 8 | Điều 5 | Quy định chung về treo quốc huy và quốc kỳ Việt Nam → Quy định chung về việc treo Quốc huy và Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| Điều 9 | Điều 6 | Treo quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc → Việc treo Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại văn phòng của cơ quan đại diện |
| Điều 10 | Điều 7 | Treo quốc kỳ Việt Nam và quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận tại trụ sở cơ quan đại diện, văn phòng trực thuộc và nhà riêng → Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cờ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), quốc kỳ của quốc gia tiếp nhận, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận tại văn phòng của cơ quan đại diện và nhà riêng |
| Điều 14 | Điều 10 | Quốc kỳ Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động đối ngoại khác → Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động trực tuyến |
| Điều 13 | Điều 11 | Quốc kỳ Việt Nam trên xe riêng khi người đứng đầu cơ quan đại diện hoạt động đối ngoại → Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên xe riêng khi người đứng đầu cơ quan đại diện hoạt động đối ngoại |
| Điều 11 | Điều 12 | Quốc kỳ Việt Nam, ảnh hoặc tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh trong phòng tiếp khách đối ngoại → Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, ảnh, tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh trong phòng tiếp khách |
| Điều 16 | Điều 14 | Cử quốc thiều nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam → Việc cử Quốc ca, Quốc thiều nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| Điều 17 | Điều 19 | Chiêu đãi tiếp khách chào mừng Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. → Việc tổ chức chiêu đãi tiếp khách chào mừng Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| Điều 19 | Điều 21 | Treo cờ tang → Treo cờ rủ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức Nhà nước | điều mới |
| Điều 8 | Điều 5 | Quy định chung về việc treo Quốc huy và Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Việc treo Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại văn phòng của cơ quan đại diện | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 7 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cờ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), quốc kỳ của quốc gia tiếp nhận, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận tại văn phòng của cơ quan đại diện và nhà riêng | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cờ của đối tác trong hội đàm, lễ ký | điều mới |
| — | Điều 9 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia tiếp nhận, cờ của chủ thể địa phương, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động đối ngoại khác | điều mới |
| Điều 14 | Điều 10 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quốc kỳ của quốc gia, cờ của tổ chức quốc tế tiếp nhận trong một số hoạt động trực tuyến | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên xe riêng khi người đứng đầu cơ quan đại diện hoạt động đối ngoại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Việc treo Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, ảnh, tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh trong phòng tiếp khách | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Việc treo ảnh lãnh đạo Việt Nam cùng ảnh lãnh đạo quốc gia tiếp nhận | điều mới |
| Điều 16 | Điều 14 | Việc cử Quốc ca, Quốc thiều nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 15 | Nơi đặt biển hiệu | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 16 | Nội dung biển hiệu | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 17 | Trình bày biển hiệu | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Chất liệu biển hiệu | điều mới |
| Điều 17 | Điều 19 | Việc tổ chức chiêu đãi tiếp khách chào mừng Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Mở sổ tang | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 21 | Treo cờ rủ | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Đối tượng điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc áp dụng quy định | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Quốc kỳ Việt Nam, cờ của đối tác trong lễ ký văn kiện và hội đàm | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Ảnh lãnh đạo | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
- 38/2026/TT-NHNN thay 06/2019/TT-NHNN — quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.