Thông tư 64/2026/TT-BXD thay Thông tư 55/2025/TT-BXD từ 01/10/2026: 5 điều mới, 4 điều không còn, 5 điều đổi tên

Thông tư 64/2026/TT-BXD (công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng) thay Thông tư 55/2025/TT-BXD từ 01/10/2026. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 24 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 17 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 9 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 64/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 55/2025/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 64/2026/TT-BXD: Bãi bỏ Thông tư số 55/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng.

Toàn văn: bản chính thức của 64/2026/TT-BXD; bản chính thức của 55/2025/TT-BXD.

5 điều không có trong Thông tư 55/2025/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể
Điều 5Công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sáng
Điều 19Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình
Điều 20Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình
Điều 21Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng

4 điều của Thông tư 55/2025/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng
Điều 18Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với các danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ
Điều 19Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với các danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
Điều 24Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 64/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 13Điều 14Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng → Quy định chung về hồ sơ khen thưởng
Điều 15Điều 16Quy định về thành phần hồ sơ đề nghị khen thưởng → Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức
Điều 17Điều 18Thủ tục chứng nhận, cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ → Thủ tục chứng nhận, cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng
Điều 20Điều 22Tổ chức của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộc Bộ Xây dựng → Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộc Bộ Xây dựng
Điều 21Điều 23Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộc Bộ Xây dựng → Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộc

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 3Điều 3Khối, Cụm thi đua của Bộ Xây dựngsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
—Điều 4Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thểđiều mới
—Điều 5Công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng của sángđiều mới
Điều 5Điều 6Danh hiệu “Lao động tiên tiến”sửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 6Điều 7Cờ thi đua của Bộ Xây dựngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 7Điều 8Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”sửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 8Điều 9Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”sửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 9Điều 10Bằng khen của Bộ Xây dựngsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 10Điều 11Giấy khengiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 11Điều 12Kỷ niệm chươngsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 12Điều 13Bức trướng của Bộ Xây dựnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 13Điều 14Quy định chung về hồ sơ khen thưởnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 14Điều 15Thẩm quyền quyết định khen thưởnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 15Điều 16Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thứcsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 16Điều 17Tổ chức trao tặnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 17Điều 18Thủ tục chứng nhận, cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
—Điều 19Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hìnhđiều mới
—Điều 20Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hìnhđiều mới
—Điều 21Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởngđiều mới
Điều 20Điều 22Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộc Bộ Xây dựnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 21Điều 23Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 22Điều 24Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 23Điều 25Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 4—Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với các danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộkhông có điều tương ứng
Điều 19—Thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với các danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc Bộkhông có điều tương ứng
Điều 24—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.