Thông tư 07/2025/TT-BNV thay Thông tư 04/2019/TT-BLĐTBXH và 6 văn bản khác từ 15/07/2025: 17 điều mới, 5 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 07/2025/TT-BNV (thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với các tổ chức theo quy định tại khoản 5 và…) thay Thông tư 04/2019/TT-BLĐTBXH và 6 văn bản khác từ 15/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 04/2019/TT-BLĐTBXH. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 10 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 07/2025/TT-BNV. Văn bản cũ: Thông tư 04/2019/TT-BLĐTBXH. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 07/2025/TT-BNV: Bãi bỏ các văn bản sau: … d) Thông tư số 04/2019/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng …
Toàn văn: bản chính thức của 07/2025/TT-BNV; bản chính thức của 04/2019/TT-BLĐTBXH.
17 điều không có trong Thông tư 04/2019/TT-BLĐTBXH
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Yếu tố khách quan loại trừ khi xác định tiền lương |
| Điều 5 | Quản lý lao động, thang lương, bảng lương |
| Điều 6 | Tiền lương của người lao động và Ban điều hành |
| Điều 7 | Mức lương cơ bản, mức tiền lương kế hoạch của Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên |
| Điều 8 | Mức tiền lương thực hiện, thù lao, tạm ứng tiền lương, thù lao, quyết định mức tiền lương, thù lao đối với Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên |
| Điều 9 | Tiền thưởng, phúc lợi |
| Điều 10 | Tiền lương của người lao động và Ban điều hành |
| Điều 11 | Mức lương cơ bản, mức tiền lương kế hoạch của Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên |
| Điều 12 | Mức tiền lương thực hiện, thù lao, tạm ứng tiền lương, thù lao, quyết định mức tiền lương, thù lao đối với Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên |
| Điều 13 | Tiền thưởng, phúc lợi |
| Điều 14 | Cơ chế tiền lương và quỹ tiền lương trong giai đoạn cơ cấu lại Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
| Điều 15 | Nguyên tắc xác định tiền lương |
| Điều 16 | Yếu tố khách quan loại trừ khi xác định tiền lương |
| Điều 17 | Tiền lương đối với Ban Biên tập Truyền hình Đa phương tiện |
| Điều 18 | Tiền lương đối với cơ quan thường trú tại nước ngoài |
| Điều 19 | Xác định quỹ tiền lương |
| Điều 20 | Tạm ứng, dự phòng và phân phối tiền lương đối với các đơn vị sản xuất, quản lý |
Thông tư 07/2025/TT-BNV còn thay 13/2022/TT-BLĐTBXH, 12/2022/TT-BLĐTBXH, 34/2019/TT-BLĐTBXH, 45/2016/TT-BLĐTBXH, 34/2016/TT-BLĐTBXH, 32/2016/TT-BLĐTBXH — một điều không có trong Thông tư 04/2019/TT-BLĐTBXH có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 04/2019/TT-BLĐTBXH không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Thang lương, bảng lương và phụ cấp lương |
| Điều 4 | Quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương, tạm ứng quỹ tiền lương, phân phối tiền lương, tiền thưởng |
| Điều 5 | Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động |
| Điều 6 | Xếp lương, chuyển xếp lương đối với người quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng chuyên trách |
| Điều 8 | Loại trừ yếu tố khách quan khi xác định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 07/2025/TT-BNV. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 3 | Nguyên tắc quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 22 | Trách nhiệm thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 3 | Xác định quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý → Nguyên tắc quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 3 | Nguyên tắc quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Yếu tố khách quan loại trừ khi xác định tiền lương | điều mới |
| — | Điều 5 | Quản lý lao động, thang lương, bảng lương | điều mới |
| — | Điều 6 | Tiền lương của người lao động và Ban điều hành | điều mới |
| — | Điều 7 | Mức lương cơ bản, mức tiền lương kế hoạch của Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên | điều mới |
| — | Điều 8 | Mức tiền lương thực hiện, thù lao, tạm ứng tiền lương, thù lao, quyết định mức tiền lương, thù lao đối với Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên | điều mới |
| — | Điều 9 | Tiền thưởng, phúc lợi | điều mới |
| — | Điều 10 | Tiền lương của người lao động và Ban điều hành | điều mới |
| — | Điều 11 | Mức lương cơ bản, mức tiền lương kế hoạch của Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên | điều mới |
| — | Điều 12 | Mức tiền lương thực hiện, thù lao, tạm ứng tiền lương, thù lao, quyết định mức tiền lương, thù lao đối với Thành viên hội đồng, Kiểm soát viên | điều mới |
| — | Điều 13 | Tiền thưởng, phúc lợi | điều mới |
| — | Điều 14 | Cơ chế tiền lương và quỹ tiền lương trong giai đoạn cơ cấu lại Ngân hàng Phát triển Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 15 | Nguyên tắc xác định tiền lương | điều mới |
| — | Điều 16 | Yếu tố khách quan loại trừ khi xác định tiền lương | điều mới |
| — | Điều 17 | Tiền lương đối với Ban Biên tập Truyền hình Đa phương tiện | điều mới |
| — | Điều 18 | Tiền lương đối với cơ quan thường trú tại nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 19 | Xác định quỹ tiền lương | điều mới |
| — | Điều 20 | Tạm ứng, dự phòng và phân phối tiền lương đối với các đơn vị sản xuất, quản lý | điều mới |
| Điều 10 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 22 | Trách nhiệm thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Thang lương, bảng lương và phụ cấp lương | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương, tạm ứng quỹ tiền lương, phân phối tiền lương, tiền thưởng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Xếp lương, chuyển xếp lương đối với người quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng chuyên trách | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Loại trừ yếu tố khách quan khi xác định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.