Thông tư 101/2026/TT-BCA thay Thông tư 06/2013/TT-BTP từ 01/07/2026: 16 điều mới, 31 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 101/2026/TT-BCA (quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp, cung…) thay Thông tư 06/2013/TT-BTP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 39 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 31 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 101/2026/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 06/2013/TT-BTP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 101/2026/TT-BCA: Thông tư số 06/2013/TT-BTP ngày 06/2/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Toàn văn: bản chính thức của 101/2026/TT-BCA; bản chính thức của 06/2013/TT-BTP.

16 điều không có trong Thông tư 06/2013/TT-BTP

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Nguyên tắc thực hiện
Điều 3Chế độ thống kê, báo cáo
Điều 7Số hóa tài liệu lý lịch tư pháp nhận được từ các cơ quan có liên quan
Điều 9Xác thực thông tin khi tạo lập, cập nhật, chỉnh sửa thông tin trong cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 10Sao lưu và bảo vệ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 12Trình tự tiếp nhận, xử lý yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp bằng hình thức trực tuyến
Điều 13Trình tự tiếp nhận, xử lý yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Điều 14Gia hạn thời gian giải quyết cấp Phiếu lý lịch tư pháp; đính chính, thu hồi, hủy Phiếu lý lịch tư pháp
Điều 17Xác thực Phiếu lý lịch tư pháp
Điều 18Hiển thị thông tin lý lịch tư pháp trên Ứng dụng định danh quốc gia
Điều 19Các biểu mẫu lý lịch tư pháp (Phụ lục)
Điều 20Quản lý, sử dụng biểu mẫu lý lịch tư pháp
Điều 21Chỉnh sửa thông tin trong biểu mẫu lý lịch tư pháp
Điều 23Điều khoản chuyển tiếp
Điều 24Trách nhiệm thi hành

31 điều của Thông tư 06/2013/TT-BTP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Giải thích từ ngữ
Điều 3Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 5Trách nhiệm thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 10Kiểm tra, phân loại, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia
Điều 12Trường hợp không lập Lý lịch tư pháp
Điều 14Xử lý thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
Điều 15Tạo lập dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
Điều 16Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp bổ sung vào Lý lịch tư pháp điện tử
Điều 17Lập hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 18Bổ sung tài liệu vào hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 19Hiệu chỉnh thông tin lý lịch tư pháp trong dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử và hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 20Tiếp nhận, xử lý thông tin thay đổi, cải chính hộ tịch, chứng tử
Điều 21Giao nhận hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 22Sắp xếp, rà soát, thống kê hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 23Giao nhận hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy để bổ sung tài liệu
Điều 24Tiêu hủy hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 25Trách nhiệm bảo vệ hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 26Lưu trữ và xóa bỏ dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
Điều 27Yêu cầu về bảo vệ dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
Điều 28Kiểm soát truy cập, sao lưu dự phòng dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
Điều 29Mục đích sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 30Đối tượng sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 31Phương thức sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 32Thẩm quyền của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia và Sở Tư pháp trong sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 33Yêu cầu sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 34Trách nhiệm của người làm công tác lý lịch tư pháp trong sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 35Trình tự, thủ tục sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy
Điều 36Yêu cầu sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
Điều 37Trách nhiệm của người làm công tác lý Iịch tư pháp trong sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử
Điều 38Trình tự, thủ tục sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 101/2026/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 9Điều 4Tiếp nhận, kiểm tra, phân loại thông tin, tài liệu lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 11Điều 5Lập lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 13Điều 6Cập nhật thông tin lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 6Điều 8Kết nối, chia sẻ thông tin giữa cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp và các cơ sở dữ liệu khác có liên quanviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 4Điều 11Trách nhiệm sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 7Điều 15Cung cấp thông tin lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 8Điều 16Xác minh thông tin lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 39Điều 22Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 4Kiểm tra, phân loại, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại Sở Tư pháp → Tiếp nhận, kiểm tra, phân loại thông tin, tài liệu lý lịch tư pháp
Điều 13Điều 6Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp bổ sung → Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp
Điều 6Điều 8Liên kết, chia sẻ thông tin giữa cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan → Kết nối, chia sẻ thông tin giữa cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan
Điều 4Điều 11Trách nhiệm quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp → Trách nhiệm sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
Điều 7Điều 15Thông tin lý lịch tư pháp → Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
Điều 8Điều 16Tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp → Xác minh thông tin lý lịch tư pháp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Nguyên tắc thực hiệnđiều mới
—Điều 3Chế độ thống kê, báo cáođiều mới
Điều 9Điều 4Tiếp nhận, kiểm tra, phân loại thông tin, tài liệu lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 11Điều 5Lập lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 13Điều 6Cập nhật thông tin lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 7Số hóa tài liệu lý lịch tư pháp nhận được từ các cơ quan có liên quanđiều mới
Điều 6Điều 8Kết nối, chia sẻ thông tin giữa cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp và các cơ sở dữ liệu khác có liên quanviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 9Xác thực thông tin khi tạo lập, cập nhật, chỉnh sửa thông tin trong cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápđiều mới
—Điều 10Sao lưu và bảo vệ cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápđiều mới
Điều 4Điều 11Trách nhiệm sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 12Trình tự tiếp nhận, xử lý yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp bằng hình thức trực tuyếnđiều mới
—Điều 13Trình tự tiếp nhận, xử lý yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chínhđiều mới
—Điều 14Gia hạn thời gian giải quyết cấp Phiếu lý lịch tư pháp; đính chính, thu hồi, hủy Phiếu lý lịch tư phápđiều mới
Điều 7Điều 15Cung cấp thông tin lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 8Điều 16Xác minh thông tin lý lịch tư phápviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 17Xác thực Phiếu lý lịch tư phápđiều mới
—Điều 18Hiển thị thông tin lý lịch tư pháp trên Ứng dụng định danh quốc giađiều mới
—Điều 19Các biểu mẫu lý lịch tư pháp (Phụ lục)điều mới
—Điều 20Quản lý, sử dụng biểu mẫu lý lịch tư phápđiều mới
—Điều 21Chỉnh sửa thông tin trong biểu mẫu lý lịch tư phápđiều mới
Điều 39Điều 22Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 23Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
—Điều 24Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Giải thích từ ngữkhông có điều tương ứng
Điều 3—Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápkhông có điều tương ứng
Điều 5—Trách nhiệm thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápkhông có điều tương ứng
Điều 10—Kiểm tra, phân loại, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 12—Trường hợp không lập Lý lịch tư phápkhông có điều tương ứng
Điều 14—Xử lý thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xãkhông có điều tương ứng
Điều 15—Tạo lập dữ liệu lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 16—Cập nhật thông tin lý lịch tư pháp bổ sung vào Lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 17—Lập hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 18—Bổ sung tài liệu vào hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 19—Hiệu chỉnh thông tin lý lịch tư pháp trong dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử và hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 20—Tiếp nhận, xử lý thông tin thay đổi, cải chính hộ tịch, chứng tửkhông có điều tương ứng
Điều 21—Giao nhận hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 22—Sắp xếp, rà soát, thống kê hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 23—Giao nhận hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấy để bổ sung tài liệukhông có điều tương ứng
Điều 24—Tiêu hủy hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 25—Trách nhiệm bảo vệ hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 26—Lưu trữ và xóa bỏ dữ liệu lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 27—Yêu cầu về bảo vệ dữ liệu lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 28—Kiểm soát truy cập, sao lưu dự phòng dữ liệu lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 29—Mục đích sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápkhông có điều tương ứng
Điều 30—Đối tượng sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápkhông có điều tương ứng
Điều 31—Phương thức sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápkhông có điều tương ứng
Điều 32—Thẩm quyền của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia và Sở Tư pháp trong sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư phápkhông có điều tương ứng
Điều 33—Yêu cầu sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 34—Trách nhiệm của người làm công tác lý lịch tư pháp trong sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 35—Trình tự, thủ tục sử dụng và khai thác hồ sơ lý lịch tư pháp bằng giấykhông có điều tương ứng
Điều 36—Yêu cầu sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 37—Trách nhiệm của người làm công tác lý Iịch tư pháp trong sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng
Điều 38—Trình tự, thủ tục sử dụng và khai thác dữ liệu lý lịch tư pháp điện tửkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.