Thông tư 16/2025/TT-BXD thay Thông tư 06/2013/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 44 điều mới, 20 điều không còn, 1 điều đổi tên

Thông tư 16/2025/TT-BXD (quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn) thay Thông tư 06/2013/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 06/2013/TT-BXD. Văn bản mới có 46 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 2 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 44 điều không có trong văn bản cũ, 20 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 16/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 06/2013/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 16/2025/TT-BXD: Bãi bỏ toàn bộ các Thông tư sau: … c) Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị …

Toàn văn: bản chính thức của 16/2025/TT-BXD; bản chính thức của 06/2013/TT-BXD.

44 điều không có trong Thông tư 06/2013/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 3Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 4Đối với Quy hoạch chung
Điều 5Đối với quy hoạch phân khu
Điều 6Đối với quy hoạch chi tiết
Điều 7Đối với thiết kế đô thị riêng
Điều 8Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 9Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 10Đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 11Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thị
Điều 12Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị
Điều 13Đối với khu kinh tế
Điều 14Đối với khu du lịch quốc gia
Điều 15Đối với khu vực đô thị
Điều 16Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 17Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật
Điều 18Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh
Điều 19Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng
Điều 21Đối với quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 22Đối với quy hoạch không gian ngầm
Điều 23Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông
Điều 24Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước
Điều 25Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước
Điều 26Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
Điều 27Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 28Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 29Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
Điều 30Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 31Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địa
Điều 32Các loại mốc
Điều 33Quy định về cột mốc
Điều 34Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tin
Điều 35Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn
Điều 36Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
Điều 37Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địa
Điều 38Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc
Điều 39Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch
Điều 40Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu
Điều 41Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 42Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 43Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 44Điều khoản thi hành
Điều 45Điều khoản chuyển tiếp
Điều 46Trách nhiệm thực hiện

Thông tư 16/2025/TT-BXD còn thay 04/2022/TT-BXD, 10/2016/TT-BXD — một điều không có trong Thông tư 06/2013/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.

20 điều của Thông tư 06/2013/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị
Điều 3Xác định vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị
Điều 4Tổ chức không gian các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các trục không gian chính, quảng trường lớn, điểm nhấn đô thị
Điều 5Tổ chức không gian cây xanh, mặt nước
Điều 6Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chung
Điều 7Xác định các chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi
Điều 8Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm, dọc các trục đường chính, các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn
Điều 9Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu
Điều 10Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìn
Điều 11Xác định chiều cao xây dựng công trình
Điều 12Xác định khoảng lùi công trình trên từng đường phố, nút giao thông
Điều 13Xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc
Điều 14Hệ thống cây xanh mặt nước và quảng trường
Điều 15Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết
Điều 16Quy định về nhiệm vụ thiết kế
Điều 17Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phố
Điều 19Quy định quản lý theo Thiết kế đô thị riêng
Điều 20Yêu cầu nội dung thể hiện đối với bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố
Điều 21Tổ chức thực hiện
Điều 22Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 16/2025/TT-BXD; Thông tư 06/2013/TT-BXD còn được thay bởi 22/2016/TT-BXD — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 18Điều 20Nội dung của đồ án Thiết kế đô thị cho một ô phố, lô phố → Đối với thiết kế đô thị riêng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 2Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 3Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 4Đối với Quy hoạch chungđiều mới
—Điều 5Đối với quy hoạch phân khuđiều mới
—Điều 6Đối với quy hoạch chi tiếtđiều mới
—Điều 7Đối với thiết kế đô thị riêngđiều mới
—Điều 8Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 9Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 10Đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 11Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thịđiều mới
—Điều 12Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thịđiều mới
—Điều 13Đối với khu kinh tếđiều mới
—Điều 14Đối với khu du lịch quốc giađiều mới
—Điều 15Đối với khu vực đô thịđiều mới
—Điều 16Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
—Điều 17Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuậtđiều mới
—Điều 18Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnhđiều mới
—Điều 19Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năngđiều mới
Điều 18Điều 20Đối với thiết kế đô thị riêngsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 21Đối với quy hoạch tổng mặt bằngđiều mới
—Điều 22Đối với quy hoạch không gian ngầmđiều mới
—Điều 23Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thôngđiều mới
—Điều 24Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nướcđiều mới
—Điều 25Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nướcđiều mới
—Điều 26Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trangđiều mới
—Điều 27Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 28Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 29Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.điều mới
—Điều 30Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 31Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địađiều mới
—Điều 32Các loại mốcđiều mới
—Điều 33Quy định về cột mốcđiều mới
—Điều 34Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tinđiều mới
—Điều 35Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 36Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 37Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địađiều mới
—Điều 38Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốcđiều mới
—Điều 39Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạchđiều mới
—Điều 40Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầuđiều mới
—Điều 41Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 42Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 43Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 44Điều khoản thi hànhđiều mới
—Điều 45Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
—Điều 46Trách nhiệm thực hiệnđiều mới
Điều 2—Yêu cầu chung về Thiết kế đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 3—Xác định vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 4—Tổ chức không gian các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các trục không gian chính, quảng trường lớn, điểm nhấn đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 5—Tổ chức không gian cây xanh, mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 6—Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chungkhông có điều tương ứng
Điều 7—Xác định các chỉ tiêu khống chế về khoảng lùikhông có điều tương ứng
Điều 8—Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm, dọc các trục đường chính, các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấnkhông có điều tương ứng
Điều 9—Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khukhông có điều tương ứng
Điều 10—Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìnkhông có điều tương ứng
Điều 11—Xác định chiều cao xây dựng công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 12—Xác định khoảng lùi công trình trên từng đường phố, nút giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 13—Xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúckhông có điều tương ứng
Điều 14—Hệ thống cây xanh mặt nước và quảng trườngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 16—Quy định về nhiệm vụ thiết kếkhông có điều tương ứng
Điều 17—Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phốkhông có điều tương ứng
Điều 19—Quy định quản lý theo Thiết kế đô thị riêngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Yêu cầu nội dung thể hiện đối với bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phốkhông có điều tương ứng
Điều 21—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.