Thông tư 86/2026/TT-BTC thay Thông tư 06/2021/TT-BTC từ 01/07/2026: 37 điều mới, 13 điều không còn, 4 điều đổi tên

Thông tư 86/2026/TT-BTC (quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) thay Thông tư 06/2021/TT-BTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 45 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 37 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 86/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 06/2021/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 86/2026/TT-BTC: Thông tư số 06/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số … hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …

Toàn văn: bản chính thức của 86/2026/TT-BTC; bản chính thức của 06/2021/TT-BTC.

37 điều không có trong Thông tư 06/2021/TT-BTC

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Khai thuế, hồ sơ khai thuế, hình thức nộp hồ sơ khai thuế, tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế
Điều 5Ngày nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 7Xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 8Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn, bù trừ nghĩa vụ phải nộp
Điều 9Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
Điều 10Miễn tiền chậm nộp
Điều 11Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn thuế
Điều 12Kiểm tra sau hoàn thuế
Điều 13Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế
Điều 14Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ (trừ trường hợp mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế)
Điều 15Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với tài sản di chuyển
Điều 16Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với quà biếu, quà tặng
Điều 17Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 18Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu
Điều 19Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định
Điều 20Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
Điều 21Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu để phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, công nghiệp công nghệ số
Điều 22Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
Điều 23Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
Điều 24Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Điều 25Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng trầm hương được sản xuất từ cây Dó bầu trồng và mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản
Điều 26Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với sản phẩm nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước
Điều 27Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế
Điều 28Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan
Điều 29Thông báo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế
Điều 32Hồ sơ không chịu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 33Trình tự ấn định thuế
Điều 34Thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
Điều 35Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa tiền thuế nợ
Điều 36Nộp dần tiền thuế nợ
Điều 37Các trường hợp kiểm tra thuế, thẩm quyền kiểm tra thuế
Điều 38Kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan hải quan
Điều 39Kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế
Điều 40Kiểm tra lại trong hoạt động kiểm tra thuế
Điều 41Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
Điều 42Mẫu biểu
Điều 44Điều khoản chuyển tiếp

13 điều của Thông tư 06/2021/TT-BTC không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP về mẫu tờ khai bổ sung, các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinh
Điều 4Hướng dẫn khoản 4 Điều 7 Luật Quản lý thuế quy định về đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi
Điều 5Hướng dẫn khoản 8 Điều 8 Luật Quản lý thuế quy định hồ sơ, thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
Điều 6Hướng dẫn khoản 6 Điều 9, khoản 4 Điều 96 Luật Quản lý thuế quy định về quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Điều 8Hướng dẫn khoản 4 Điều 56 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn chuyển tiền vào ngân sách nhà nước
Điều 9Hướng dẫn khoản 9 Điều 59 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế
Điều 10Hướng dẫn khoản 5 Điều 60, khoản 3 Điều 61 Luật Quản lý thuế quy định về thẩm quyền, thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 12Hướng dẫn khoản 4 Điều 72, khoản 4 Điều 73, khoản 4 Điều 76 Luật Quản lý thuế quy định về trình tự, thủ tục hoàn thuế
Điều 14Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 16Hướng dẫn khoản 3 Điều 86 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 17Hướng dẫn khoản 2 Điều 107 Luật Quản lý thuế quy định về mẫu biểu thanh tra, kiểm tra thuế, trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra thuế
Điều 18Hướng dẫn khoản 5 Điều 124 Luật Quản lý thuế quy định về nộp dần tiền thuế nợ
Điều 19Hướng dẫn khoản 1 Điều 39 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định về ủy nhiệm thu phí hải quan, lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 86/2026/TT-BTC; Thông tư 06/2021/TT-BTC còn được thay bởi 121/2025/TT-BTC — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 20Điều 43Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 4Hướng dẫn điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu → Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phát sinh số tiền thuế phải nộp sau khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa
Điều 11Điều 6Hướng dẫn khoản 3 Điều 64 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ gia hạn nộp thuế → Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 15Điều 30Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ giảm thuế → Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết giảm thuế; thu hồi tiền giảm thuế
Điều 13Điều 31Hướng dẫn khoản 2 Điều 78 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục không thu thuế đối với trường hợp không phải nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu → Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
—Điều 3Khai thuế, hồ sơ khai thuế, hình thức nộp hồ sơ khai thuế, tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuếđiều mới
Điều 7Điều 4Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phát sinh số tiền thuế phải nộp sau khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóasửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 5Ngày nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạtđiều mới
Điều 11Điều 6Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạtsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 7Xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừađiều mới
—Điều 8Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn, bù trừ nghĩa vụ phải nộpđiều mới
—Điều 9Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 10Miễn tiền chậm nộpđiều mới
—Điều 11Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn thuếđiều mới
—Điều 12Kiểm tra sau hoàn thuếđiều mới
—Điều 13Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuếđiều mới
—Điều 14Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ (trừ trường hợp mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế)điều mới
—Điều 15Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với tài sản di chuyểnđiều mới
—Điều 16Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với quà biếu, quà tặngđiều mới
—Điều 17Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giớiđiều mới
—Điều 18Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩuđiều mới
—Điều 19Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất địnhđiều mới
—Điều 20Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòngđiều mới
—Điều 21Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu để phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, công nghiệp công nghệ sốđiều mới
—Điều 22Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trườngđiều mới
—Điều 23Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiềnđiều mới
—Điều 24Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khácđiều mới
—Điều 25Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng trầm hương được sản xuất từ cây Dó bầu trồng và mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sảnđiều mới
—Điều 26Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với sản phẩm nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nướcđiều mới
—Điều 27Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tếđiều mới
—Điều 28Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khi làm thủ tục hải quanđiều mới
—Điều 29Thông báo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuếđiều mới
Điều 15Điều 30Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết giảm thuế; thu hồi tiền giảm thuếsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 13Điều 31Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩusửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 32Hồ sơ không chịu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuđiều mới
—Điều 33Trình tự ấn định thuếđiều mới
—Điều 34Thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợđiều mới
—Điều 35Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa tiền thuế nợđiều mới
—Điều 36Nộp dần tiền thuế nợđiều mới
—Điều 37Các trường hợp kiểm tra thuế, thẩm quyền kiểm tra thuếđiều mới
—Điều 38Kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan hải quanđiều mới
—Điều 39Kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuếđiều mới
—Điều 40Kiểm tra lại trong hoạt động kiểm tra thuếđiều mới
—Điều 41Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuếđiều mới
—Điều 42Mẫu biểuđiều mới
Điều 20Điều 43Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 44Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 21Điều 45Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 3—Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP về mẫu tờ khai bổ sung, các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinhkhông có điều tương ứng
Điều 4—Hướng dẫn khoản 4 Điều 7 Luật Quản lý thuế quy định về đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổikhông có điều tương ứng
Điều 5—Hướng dẫn khoản 8 Điều 8 Luật Quản lý thuế quy định hồ sơ, thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuếkhông có điều tương ứng
Điều 6—Hướng dẫn khoản 6 Điều 9, khoản 4 Điều 96 Luật Quản lý thuế quy định về quản lý rủi ro trong quản lý thuếkhông có điều tương ứng
Điều 8—Hướng dẫn khoản 4 Điều 56 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn chuyển tiền vào ngân sách nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 9—Hướng dẫn khoản 9 Điều 59 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuếkhông có điều tương ứng
Điều 10—Hướng dẫn khoản 5 Điều 60, khoản 3 Điều 61 Luật Quản lý thuế quy định về thẩm quyền, thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừakhông có điều tương ứng
Điều 12—Hướng dẫn khoản 4 Điều 72, khoản 4 Điều 73, khoản 4 Điều 76 Luật Quản lý thuế quy định về trình tự, thủ tục hoàn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 14—Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩukhông có điều tương ứng
Điều 16—Hướng dẫn khoản 3 Điều 86 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạtkhông có điều tương ứng
Điều 17—Hướng dẫn khoản 2 Điều 107 Luật Quản lý thuế quy định về mẫu biểu thanh tra, kiểm tra thuế, trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra thuếkhông có điều tương ứng
Điều 18—Hướng dẫn khoản 5 Điều 124 Luật Quản lý thuế quy định về nộp dần tiền thuế nợkhông có điều tương ứng
Điều 19—Hướng dẫn khoản 1 Điều 39 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định về ủy nhiệm thu phí hải quan, lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.