Thông tư 86/2026/TT-BTC thay Thông tư 06/2021/TT-BTC từ 01/07/2026: 37 điều mới, 13 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 86/2026/TT-BTC (quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) thay Thông tư 06/2021/TT-BTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 45 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 37 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 86/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 06/2021/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 86/2026/TT-BTC: Thông tư số 06/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số … hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …
Toàn văn: bản chính thức của 86/2026/TT-BTC; bản chính thức của 06/2021/TT-BTC.
37 điều không có trong Thông tư 06/2021/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Khai thuế, hồ sơ khai thuế, hình thức nộp hồ sơ khai thuế, tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế |
| Điều 5 | Ngày nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 7 | Xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| Điều 8 | Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn, bù trừ nghĩa vụ phải nộp |
| Điều 9 | Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác |
| Điều 10 | Miễn tiền chậm nộp |
| Điều 11 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn thuế |
| Điều 12 | Kiểm tra sau hoàn thuế |
| Điều 13 | Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế |
| Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ (trừ trường hợp mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế) |
| Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với tài sản di chuyển |
| Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với quà biếu, quà tặng |
| Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới |
| Điều 18 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu |
| Điều 19 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định |
| Điều 20 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng |
| Điều 21 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu để phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, công nghiệp công nghệ số |
| Điều 22 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường |
| Điều 23 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền |
| Điều 24 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác |
| Điều 25 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng trầm hương được sản xuất từ cây Dó bầu trồng và mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản |
| Điều 26 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với sản phẩm nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước |
| Điều 27 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế |
| Điều 28 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan |
| Điều 29 | Thông báo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế |
| Điều 32 | Hồ sơ không chịu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| Điều 33 | Trình tự ấn định thuế |
| Điều 34 | Thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| Điều 35 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa tiền thuế nợ |
| Điều 36 | Nộp dần tiền thuế nợ |
| Điều 37 | Các trường hợp kiểm tra thuế, thẩm quyền kiểm tra thuế |
| Điều 38 | Kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan hải quan |
| Điều 39 | Kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế |
| Điều 40 | Kiểm tra lại trong hoạt động kiểm tra thuế |
| Điều 41 | Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế |
| Điều 42 | Mẫu biểu |
| Điều 44 | Điều khoản chuyển tiếp |
13 điều của Thông tư 06/2021/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP về mẫu tờ khai bổ sung, các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinh |
| Điều 4 | Hướng dẫn khoản 4 Điều 7 Luật Quản lý thuế quy định về đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi |
| Điều 5 | Hướng dẫn khoản 8 Điều 8 Luật Quản lý thuế quy định hồ sơ, thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế |
| Điều 6 | Hướng dẫn khoản 6 Điều 9, khoản 4 Điều 96 Luật Quản lý thuế quy định về quản lý rủi ro trong quản lý thuế |
| Điều 8 | Hướng dẫn khoản 4 Điều 56 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn chuyển tiền vào ngân sách nhà nước |
| Điều 9 | Hướng dẫn khoản 9 Điều 59 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế |
| Điều 10 | Hướng dẫn khoản 5 Điều 60, khoản 3 Điều 61 Luật Quản lý thuế quy định về thẩm quyền, thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| Điều 12 | Hướng dẫn khoản 4 Điều 72, khoản 4 Điều 73, khoản 4 Điều 76 Luật Quản lý thuế quy định về trình tự, thủ tục hoàn thuế |
| Điều 14 | Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu |
| Điều 16 | Hướng dẫn khoản 3 Điều 86 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 17 | Hướng dẫn khoản 2 Điều 107 Luật Quản lý thuế quy định về mẫu biểu thanh tra, kiểm tra thuế, trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra thuế |
| Điều 18 | Hướng dẫn khoản 5 Điều 124 Luật Quản lý thuế quy định về nộp dần tiền thuế nợ |
| Điều 19 | Hướng dẫn khoản 1 Điều 39 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định về ủy nhiệm thu phí hải quan, lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 86/2026/TT-BTC; Thông tư 06/2021/TT-BTC còn được thay bởi 121/2025/TT-BTC — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 43 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 4 | Hướng dẫn điểm b khoản 4 Điều 55 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu → Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phát sinh số tiền thuế phải nộp sau khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa |
| Điều 11 | Điều 6 | Hướng dẫn khoản 3 Điều 64 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ gia hạn nộp thuế → Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 15 | Điều 30 | Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ giảm thuế → Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết giảm thuế; thu hồi tiền giảm thuế |
| Điều 13 | Điều 31 | Hướng dẫn khoản 2 Điều 78 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục không thu thuế đối với trường hợp không phải nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu → Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Khai thuế, hồ sơ khai thuế, hình thức nộp hồ sơ khai thuế, tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế | điều mới |
| Điều 7 | Điều 4 | Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phát sinh số tiền thuế phải nộp sau khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Ngày nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | điều mới |
| Điều 11 | Điều 6 | Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 8 | Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn, bù trừ nghĩa vụ phải nộp | điều mới |
| — | Điều 9 | Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 10 | Miễn tiền chậm nộp | điều mới |
| — | Điều 11 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 12 | Kiểm tra sau hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 13 | Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế | điều mới |
| — | Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ (trừ trường hợp mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế) | điều mới |
| — | Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với tài sản di chuyển | điều mới |
| — | Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với quà biếu, quà tặng | điều mới |
| — | Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới | điều mới |
| — | Điều 18 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu | điều mới |
| — | Điều 19 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định | điều mới |
| — | Điều 20 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng | điều mới |
| — | Điều 21 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu để phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, công nghiệp công nghệ số | điều mới |
| — | Điều 22 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường | điều mới |
| — | Điều 23 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền | điều mới |
| — | Điều 24 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác | điều mới |
| — | Điều 25 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng trầm hương được sản xuất từ cây Dó bầu trồng và mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản | điều mới |
| — | Điều 26 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với sản phẩm nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước | điều mới |
| — | Điều 27 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế | điều mới |
| — | Điều 28 | Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan | điều mới |
| — | Điều 29 | Thông báo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế | điều mới |
| Điều 15 | Điều 30 | Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết giảm thuế; thu hồi tiền giảm thuế | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 31 | Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Hồ sơ không chịu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | điều mới |
| — | Điều 33 | Trình tự ấn định thuế | điều mới |
| — | Điều 34 | Thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 35 | Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 36 | Nộp dần tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 37 | Các trường hợp kiểm tra thuế, thẩm quyền kiểm tra thuế | điều mới |
| — | Điều 38 | Kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan hải quan | điều mới |
| — | Điều 39 | Kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 40 | Kiểm tra lại trong hoạt động kiểm tra thuế | điều mới |
| — | Điều 41 | Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 42 | Mẫu biểu | điều mới |
| Điều 20 | Điều 43 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 21 | Điều 45 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Hướng dẫn khoản 8 Điều 3; khoản 1, khoản 4 Điều 42 Luật Quản lý thuế về tờ khai hải quan, khai thuế, tính thuế; khoản 1, khoản 4 Điều 7, điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP về mẫu tờ khai bổ sung, các trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không phải khai thuế theo từng lần phát sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hướng dẫn khoản 4 Điều 7 Luật Quản lý thuế quy định về đồng tiền khai thuế, nộp thuế bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Hướng dẫn khoản 8 Điều 8 Luật Quản lý thuế quy định hồ sơ, thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Hướng dẫn khoản 6 Điều 9, khoản 4 Điều 96 Luật Quản lý thuế quy định về quản lý rủi ro trong quản lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hướng dẫn khoản 4 Điều 56 Luật Quản lý thuế quy định về thời hạn chuyển tiền vào ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hướng dẫn khoản 9 Điều 59 Luật Quản lý thuế quy định về thủ tục xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hướng dẫn khoản 5 Điều 60, khoản 3 Điều 61 Luật Quản lý thuế quy định về thẩm quyền, thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hướng dẫn khoản 4 Điều 72, khoản 4 Điều 73, khoản 4 Điều 76 Luật Quản lý thuế quy định về trình tự, thủ tục hoàn thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Hướng dẫn khoản 4 Điều 80 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Hướng dẫn khoản 3 Điều 86 Luật Quản lý thuế quy định về hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hướng dẫn khoản 2 Điều 107 Luật Quản lý thuế quy định về mẫu biểu thanh tra, kiểm tra thuế, trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Hướng dẫn khoản 5 Điều 124 Luật Quản lý thuế quy định về nộp dần tiền thuế nợ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hướng dẫn khoản 1 Điều 39 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP quy định về ủy nhiệm thu phí hải quan, lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.