Thông tư 89/2026/TT-BTC thay Thông tư 103/2014/TT-BTC từ 01/07/2026: 96 điều mới, 12 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 89/2026/TT-BTC (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều…) thay Thông tư 103/2014/TT-BTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 101 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 96 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 89/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 103/2014/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 89/2026/TT-BTC: Thông tư này bãi bỏ: … b) Thông tư số 103/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam;

Toàn văn: bản chính thức của 89/2026/TT-BTC; bản chính thức của 103/2014/TT-BTC.

96 điều không có trong Thông tư 103/2014/TT-BTC

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 4Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế
Điều 5Nhiệm vụ quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước
Điều 6Nguyên tắc chung về khai và nộp hồ sơ thuế
Điều 7Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế
Điều 8Nguyên tắc giao dịch điện tử trong quản lý thuế
Điều 9Hồ sơ, chứng từ điện tử trong giao dịch thuế điện tử
Điều 10Xác nhận điện tử trên hồ sơ, chứng từ trong giao dịch thuế điện tử
Điều 11Xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế; thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyết định khác cho người nộp thuế
Điều 12Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử
Điều 13Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử
Điều 14Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 15Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN)
Điều 16Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
Điều 17Quy định chung về khai, tính, phân bổ thuế, khoản thu khác
Điều 18Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
Điều 20Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 22Khai thuế thu nhập cá nhân
Điều 23Khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí)
Điều 24Khai thuế bảo vệ môi trường
Điều 25Khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai
Điều 26Khai khoản thu khác
Điều 27Khai lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 28Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu
Điều 29Hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí
Điều 30Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài
Điều 31Khai, nộp thuế của nhà cung cấp nước ngoài; hồ sơ khai thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác
Điều 32Hồ sơ kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ của tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ thuế khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP
Điều 33Khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (trong nước hoặc nước ngoài) có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
Điều 34Hồ sơ khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào số thuế phải nộp tại Việt Nam
Điều 35Đồng tiền nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 36Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (sau đây gọi chung là nộp thuế)
Điều 37Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót
Điều 38Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 39Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
Điều 40Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp
Điều 41Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp
Điều 42Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa
Điều 43Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 44Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
Điều 45Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoàn thuế của cơ quan thuế
Điều 46Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 47Tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế
Điều 48Phân loại hồ sơ hoàn thuế
Điều 49Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
Điều 50Quyết định hoàn thuế
Điều 51Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước
Điều 52Trả kết quả giải quyết hoàn thuế
Điều 53Kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế
Điều 54Thu hồi hoàn thuế
Điều 55Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
Điều 56Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa
Điều 57Tiếp nhận hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
Điều 58Phân loại hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
Điều 59Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa
Điều 60Quyết định hoàn tiền nộp thừa
Điều 61Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước
Điều 62Trả kết quả giải quyết hoàn trả thuế nộp thừa
Điều 63Kiểm tra sau hoàn tiền nộp thừa
Điều 64Thu hồi hoàn tiền nộp thừa
Điều 65Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế; trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của cơ quan thuế
Điều 66Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trong trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 67Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 68Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 69Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 70Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 71Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 72Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại điểm b.7 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 73Hồ sơ miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại điểm b.8 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 74Hồ sơ miễn lệ phí trước bạ
Điều 75Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công theo quy định tại điểm c.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này
Điều 76Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài
Điều 77Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam
Điều 78Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài)
Điều 79Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
Điều 80Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài
Điều 81Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam
Điều 82Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế
Điều 83Trình tự, thủ tục thu hồi tiền miễn thuế, thu hồi tiền giảm thuế
Điều 84Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
Điều 85Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa
Điều 86Nộp dần tiền thuế nợ
Điều 87Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế
Điều 88Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
Điều 89Kiểm tra trực tuyến, từ xa trên dữ liệu điện tử
Điều 90Quy trình kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí
Điều 91Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 92Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn, giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 93Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác
Điều 94Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấp
Điều 95Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu
Điều 96Phối hợp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 97Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản giao dịch với cơ quan thuế
Điều 98Mẫu biểu theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này
Điều 100Quy định chuyển tiếp
Điều 101Trách nhiệm thi hành

12 điều của Thông tư 103/2014/TT-BTC không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng không áp dụng
Điều 4Người nộp thuế
Điều 5Các loại thuế áp dụng
Điều 6Đối tượng chịu thuế GTGT
Điều 7Thu nhập chịu thuế TNDN
Điều 8Đối tượng và điều kiện áp dụng
Điều 11Đối tượng và điều kiện áp dụng
Điều 12Thuế giá trị gia tăng
Điều 13Thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 14Đối tượng và điều kiện áp dụng
Điều 15Thuế giá trị gia tăng
Điều 16Thuế thu nhập doanh nghiệp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 89/2026/TT-BTC; Thông tư 103/2014/TT-BTC còn được thay bởi 69/2025/TT-BTC — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 9Điều 19Khai thuế giá trị gia tăngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 10Điều 21Khai thuế thu nhập doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 17Điều 99Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 19Thuế giá trị gia tăng → Khai thuế giá trị gia tăng
Điều 10Điều 21Thuế thu nhập doanh nghiệp → Khai thuế thu nhập doanh nghiệp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
Điều 1Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 4Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuếđiều mới
—Điều 5Nhiệm vụ quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 6Nguyên tắc chung về khai và nộp hồ sơ thuếđiều mới
—Điều 7Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuếđiều mới
—Điều 8Nguyên tắc giao dịch điện tử trong quản lý thuếđiều mới
—Điều 9Hồ sơ, chứng từ điện tử trong giao dịch thuế điện tửđiều mới
—Điều 10Xác nhận điện tử trên hồ sơ, chứng từ trong giao dịch thuế điện tửđiều mới
—Điều 11Xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế; thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyết định khác cho người nộp thuếđiều mới
—Điều 12Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tửđiều mới
—Điều 13Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tửđiều mới
—Điều 14Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuếđiều mới
—Điều 15Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN)điều mới
—Điều 16Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VANđiều mới
—Điều 17Quy định chung về khai, tính, phân bổ thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 18Gia hạn nộp hồ sơ khai thuếđiều mới
Điều 9Điều 19Khai thuế giá trị gia tăngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 20Khai thuế tiêu thụ đặc biệtđiều mới
Điều 10Điều 21Khai thuế thu nhập doanh nghiệpviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 22Khai thuế thu nhập cá nhânđiều mới
—Điều 23Khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí)điều mới
—Điều 24Khai thuế bảo vệ môi trườngđiều mới
—Điều 25Khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đaiđiều mới
—Điều 26Khai khoản thu khácđiều mới
—Điều 27Khai lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênđiều mới
—Điều 28Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thuđiều mới
—Điều 29Hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khíđiều mới
—Điều 30Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoàiđiều mới
—Điều 31Khai, nộp thuế của nhà cung cấp nước ngoài; hồ sơ khai thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khácđiều mới
—Điều 32Hồ sơ kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ của tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ thuế khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 252/2026/NĐ-CPđiều mới
—Điều 33Khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (trong nước hoặc nước ngoài) có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toánđiều mới
—Điều 34Hồ sơ khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào số thuế phải nộp tại Việt Namđiều mới
—Điều 35Đồng tiền nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạtđiều mới
—Điều 36Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (sau đây gọi chung là nộp thuế)điều mới
—Điều 37Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sótđiều mới
—Điều 38Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạtđiều mới
—Điều 39Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khácđiều mới
—Điều 40Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộpđiều mới
—Điều 41Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộpđiều mới
—Điều 42Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừađiều mới
—Điều 43Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừađiều mới
—Điều 44Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuếđiều mới
—Điều 45Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoàn thuế của cơ quan thuếđiều mới
—Điều 46Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệtđiều mới
—Điều 47Tiếp nhận hồ sơ hoàn thuếđiều mới
—Điều 48Phân loại hồ sơ hoàn thuếđiều mới
—Điều 49Giải quyết hồ sơ hoàn thuếđiều mới
—Điều 50Quyết định hoàn thuếđiều mới
—Điều 51Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 52Trả kết quả giải quyết hoàn thuếđiều mới
—Điều 53Kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuếđiều mới
—Điều 54Thu hồi hoàn thuếđiều mới
—Điều 55Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừađiều mới
—Điều 56Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừađiều mới
—Điều 57Tiếp nhận hồ sơ hoàn tiền nộp thừađiều mới
—Điều 58Phân loại hồ sơ hoàn tiền nộp thừađiều mới
—Điều 59Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừađiều mới
—Điều 60Quyết định hoàn tiền nộp thừađiều mới
—Điều 61Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 62Trả kết quả giải quyết hoàn trả thuế nộp thừađiều mới
—Điều 63Kiểm tra sau hoàn tiền nộp thừađiều mới
—Điều 64Thu hồi hoàn tiền nộp thừađiều mới
—Điều 65Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế; trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của cơ quan thuếđiều mới
—Điều 66Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trong trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 67Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 68Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 69Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 70Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 71Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 72Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại điểm b.7 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 73Hồ sơ miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại điểm b.8 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 74Hồ sơ miễn lệ phí trước bạđiều mới
—Điều 75Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công theo quy định tại điểm c.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư nàyđiều mới
—Điều 76Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoàiđiều mới
—Điều 77Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Namđiều mới
—Điều 78Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài)điều mới
—Điều 79Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tếđiều mới
—Điều 80Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoàiđiều mới
—Điều 81Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Namđiều mới
—Điều 82Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuếđiều mới
—Điều 83Trình tự, thủ tục thu hồi tiền miễn thuế, thu hồi tiền giảm thuếđiều mới
—Điều 84Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợđiều mới
—Điều 85Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóađiều mới
—Điều 86Nộp dần tiền thuế nợđiều mới
—Điều 87Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuếđiều mới
—Điều 88Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuếđiều mới
—Điều 89Kiểm tra trực tuyến, từ xa trên dữ liệu điện tửđiều mới
—Điều 90Quy trình kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phíđiều mới
—Điều 91Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thôngđiều mới
—Điều 92Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn, giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thôngđiều mới
—Điều 93Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khácđiều mới
—Điều 94Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấpđiều mới
—Điều 95Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thuđiều mới
—Điều 96Phối hợp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninhđiều mới
—Điều 97Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản giao dịch với cơ quan thuếđiều mới
—Điều 98Mẫu biểu theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư nàyđiều mới
Điều 17Điều 99Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
—Điều 100Quy định chuyển tiếpđiều mới
—Điều 101Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 2—Đối tượng không áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 5—Các loại thuế áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Đối tượng chịu thuế GTGTkhông có điều tương ứng
Điều 7—Thu nhập chịu thuế TNDNkhông có điều tương ứng
Điều 8—Đối tượng và điều kiện áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 11—Đối tượng và điều kiện áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Thuế giá trị gia tăngkhông có điều tương ứng
Điều 13—Thuế thu nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 14—Đối tượng và điều kiện áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thuế giá trị gia tăngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Thuế thu nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.