Thông tư 132/2025/TT-BTC thay Thông tư 123/2014/TT-BTC và 6 văn bản khác từ 01/01/2026: 4 điều mới, 6 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 132/2025/TT-BTC (tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS)) thay Thông tư 123/2014/TT-BTC và 6 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 123/2014/TT-BTC. Văn bản mới có 11 điều, văn bản cũ có 13 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 132/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 123/2014/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 132/2025/TT-BTC: Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 132/2025/TT-BTC; bản chính thức của 123/2014/TT-BTC.
4 điều không có trong Thông tư 123/2014/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 7 | Trách nhiệm tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của Kho bạc Nhà nước tại trung ương |
| Điều 8 | Trách nhiệm tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của Kho bạc Nhà nước khu vực |
| Điều 9 | Trách nhiệm tham gia vận hành TABMIS của đơn vị dự toán cấp I và cấp trung gian |
Thông tư 132/2025/TT-BTC còn thay 41/2022/TT-BTC, 84/2024/TT-BTC, 51/2022/TT-BTC, 18/2020/TT-BTC, 93/2019/TT-BTC, 324/2016/TT-BTC — một điều không có trong Thông tư 123/2014/TT-BTC có thể đến từ văn bản đó.
6 điều của Thông tư 123/2014/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Thành viên tham gia TABMIS |
| Điều 4 | Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp |
| Điều 5 | Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước các cấp |
| Điều 6 | Trách nhiệm của các đơn vị dự toán |
| Điều 10 | Nội dung công việc tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác hệ thống của KBNN |
| Điều 11 | Nội dung công việc vận hành hệ thống của đơn vị dự toán |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 132/2025/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 5 | Trách nhiệm vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Trách nhiệm tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của cơ quan tài chính địa phương | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi áp dụng → Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 7 | Điều 4 | Nguyên tắc nhập dự toán và Lệnh chi tiền → Nguyên tắc nhập dự toán và Lệnh chi tiền trên TABMIS |
| Điều 8 | Điều 5 | Nội dung công việc vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính → Trách nhiệm vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính |
| Điều 9 | Điều 6 | Nội dung công việc tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo vận hành hệ thống của cơ quan tài chính địa phương → Trách nhiệm tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của cơ quan tài chính địa phương |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 4 | Nguyên tắc nhập dự toán và Lệnh chi tiền trên TABMIS | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 5 | Trách nhiệm vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Trách nhiệm tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của cơ quan tài chính địa phương | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Trách nhiệm tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của Kho bạc Nhà nước tại trung ương | điều mới |
| — | Điều 8 | Trách nhiệm tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác TABMIS của Kho bạc Nhà nước khu vực | điều mới |
| — | Điều 9 | Trách nhiệm tham gia vận hành TABMIS của đơn vị dự toán cấp I và cấp trung gian | điều mới |
| Điều 12 | Điều 10 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Thành viên tham gia TABMIS | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Trách nhiệm của các đơn vị dự toán | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Nội dung công việc tổ chức vận hành, khai thác và đảm bảo điều kiện vận hành, khai thác hệ thống của KBNN | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Nội dung công việc vận hành hệ thống của đơn vị dự toán | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.