Thông tư 23/2024/TT-BCT thay Thông tư 13/2018/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 01/01/2025: 3 điều mới, 5 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 23/2024/TT-BCT (quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương) thay Thông tư 13/2018/TT-BCT và 2 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 13/2018/TT-BCT. Văn bản mới có 20 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 23/2024/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 13/2018/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 23/2024/TT-BCT: Bãi bỏ Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp;
Toàn văn: bản chính thức của 23/2024/TT-BCT; bản chính thức của 13/2018/TT-BCT.
3 điều không có trong Thông tư 13/2018/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Hồ sơ, thủ tục đăng ký mới, đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ |
| Điều 7 | Hồ sơ, thủ tục đăng ký mới, đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
| Điều 11 | Cập nhật, tra cứu Cơ sở dữ liệu |
Thông tư 23/2024/TT-BCT còn thay 31/2020/TT-BCT, 42/2019/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 13/2018/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 13/2018/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Danh mục tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| Điều 10 | Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu |
| Điều 12 | Vận hành, bảo trì, giám sát, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm của Cơ sở dữ liệu |
| Điều 14 | Trách nhiệm chung |
| Điều 18 | Báo cáo định kỳ |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 23/2024/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
10 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Danh mục vật liệu nổ công nghiệp và Danh mục tiền chất thuốc nổ được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng ở Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 4 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và ban hành văn bản đề nghị cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Mẫu giấy đề nghị, giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; mẫu thông báo sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thông báo thực hiện hoạt động dịch vụ nổ mìn | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Nội dung quản lý Cơ sở dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Duy trì và nâng cấp, phát triển Cơ sở dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 18 | Trách nhiệm của các cơ quan thuộc Bộ Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 19 | Trách nhiệm của Sở Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 20 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng tại Việt Nam → Danh mục vật liệu nổ công nghiệp và Danh mục tiền chất thuốc nổ được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng ở Việt Nam |
| Điều 6 | Điều 4 | Thẩm quyền cấp giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp → Thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và ban hành văn bản đề nghị cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn |
| Điều 5 | Điều 5 | Giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp → Mẫu giấy đề nghị, giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; mẫu thông báo sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thông báo thực hiện hoạt động dịch vụ nổ mìn |
| Điều 7 | Điều 8 | Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu → Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| Điều 9 | Điều 10 | Quản lý Cơ sở dữ liệu → Nội dung quản lý Cơ sở dữ liệu |
| Điều 11 | Điều 12 | Duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu → Duy trì và nâng cấp, phát triển Cơ sở dữ liệu |
| Điều 19 | Điều 17 | Báo cáo đột xuất → Báo cáo định kỳ, đột xuất |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Danh mục vật liệu nổ công nghiệp và Danh mục tiền chất thuốc nổ được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng ở Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 4 | Thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và ban hành văn bản đề nghị cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Mẫu giấy đề nghị, giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; mẫu thông báo sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thông báo thực hiện hoạt động dịch vụ nổ mìn | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Hồ sơ, thủ tục đăng ký mới, đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ | điều mới |
| — | Điều 7 | Hồ sơ, thủ tục đăng ký mới, đăng ký bổ sung để đánh giá và công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ trong giai đoạn nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, sản xuất hoặc lần đầu nhập khẩu vào Việt Nam vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu về vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật Cơ sở dữ liệu | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Nội dung quản lý Cơ sở dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Cập nhật, tra cứu Cơ sở dữ liệu | điều mới |
| Điều 11 | Điều 12 | Duy trì và nâng cấp, phát triển Cơ sở dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Đánh giá nguy cơ rủi ro về an toàn | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Phương án, hộ chiếu nổ mìn | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 17 | Báo cáo định kỳ, đột xuất | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 18 | Trách nhiệm của các cơ quan thuộc Bộ Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 19 | Trách nhiệm của Sở Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 20 | Điều khoản thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Danh mục tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Vận hành, bảo trì, giám sát, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm của Cơ sở dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm chung | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Báo cáo định kỳ | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.