Thông tư 15/2026/TT-BYT thay Thông tư 17/2019/TT-BYT từ 01/07/2026: 58 điều mới, 15 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 15/2026/TT-BYT (quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh) thay Thông tư 17/2019/TT-BYT từ 01/07/2026. Văn bản mới có 67 điều, văn bản cũ có 24 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 58 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 15/2026/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 17/2019/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 15/2026/TT-BYT: Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 17/2019/TT-BYT ngày 17 tháng 7 năm 2019 của Bộ Y tế hướng dẫn giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm;
Toàn văn: bản chính thức của 15/2026/TT-BYT; bản chính thức của 17/2019/TT-BYT.
58 điều không có trong Thông tư 17/2019/TT-BYT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Hệ thống thông tin giám sát trong phòng bệnh |
| Điều 4 | Nguyên tắc, hình thức và các mẫu thông tin, báo cáo |
| Điều 5 | Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm |
| Điều 7 | Nội dung và địa điểm giám sát dựa vào chỉ số |
| Điều 8 | Nội dung và địa điểm giám sát trọng điểm |
| Điều 9 | Nội dung và địa điểm giám sát dựa vào sự kiện |
| Điều 10 | Thông tin, báo cáo trong giám sát dựa vào chỉ số |
| Điều 11 | Thông tin, báo cáo giám sát trọng điểm, giám sát dựa vào sự kiện |
| Điều 12 | Cách thức khai báo thông tin |
| Điều 13 | Nội dung khai báo và tiếp nhận thông tin |
| Điều 14 | Tiêu chí xác định phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm |
| Điều 15 | Phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm theo tiêu chí xác định |
| Điều 16 | Tiêu chí xác định dịch bệnh truyền nhiễm trong khả năng, điều |
| Điều 17 | Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 1 về dịch bệnh truyền |
| Điều 18 | Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 2 về dịch bệnh truyền |
| Điều 19 | Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 3 về dịch bệnh truyền |
| Điều 20 | Tiêu chí xác định tình trạng khẩn cấp về dịch bệnh |
| Điều 21 | Tổ chức đánh giá nguy cơ và mức độ nguy cơ dịch bệnh |
| Điều 22 | Cảnh báo dịch bệnh |
| Điều 25 | Nội dung thông tin về việc có dịch bệnh truyền nhiễm, kết thúc |
| Điều 26 | Báo cáo, thông tin dịch bệnh truyền nhiễm |
| Điều 27 | Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh không lây nhiễm |
| Điều 28 | Các loại hình giám sát trong phòng, chống bệnh không lây |
| Điều 29 | Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên |
| Điều 30 | Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ |
| Điều 31 | Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất |
| Điều 32 | Kỳ báo cáo |
| Điều 33 | Chế độ thông tin, báo cáo |
| Điều 34 | Đối tượng giám sát trong phòng, chống rối loạn tâm thần |
| Điều 35 | Các loại hình giám sát trong phòng, chống rối loạn tâm thần |
| Điều 36 | Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên |
| Điều 37 | Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ |
| Điều 38 | Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất |
| Điều 39 | Kỳ báo cáo |
| Điều 40 | Chế độ thông tin, báo cáo |
| Điều 41 | Đối tượng giám sát dinh dưỡng trong phòng bệnh |
| Điều 42 | Các loại hình giám sát dinh dưỡng trong phòng bệnh |
| Điều 43 | Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên |
| Điều 44 | Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ |
| Điều 45 | Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất |
| Điều 46 | Chế độ thông tin, báo cáo thường xuyên |
| Điều 47 | Chế độ thông tin, báo cáo qua điều tra định kỳ |
| Điều 48 | Đối tượng giám sát trong dự phòng thương tích tại cộng đồng |
| Điều 49 | Nội dung và địa điểm giám sát người bị thương tích |
| Điều 50 | Nội dung và địa điểm giám sát người bị tử vong do thương tích |
| Điều 51 | Nội dung và địa điểm giám sát yếu tố nguy cơ dẫn đến thương |
| Điều 52 | Kỳ báo cáo |
| Điều 54 | Trạm Y tế cấp xã |
| Điều 55 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật cấp tỉnh, Trung tâm Kiểm dịch |
| Điều 56 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở |
| Điều 57 | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 59 | Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế |
| Điều 60 | Cục Phòng bệnh |
| Điều 62 | Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ Y tế |
| Điều 63 | Cơ quan quản lý nhà nước về công nghệ thông tin thuộc Bộ Y tế |
| Điều 64 | Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 66 | Quy định chuyển tiếp |
15 điều của Thông tư 17/2019/TT-BYT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 3 | Đối tượng giám sát |
| Điều 5 | Địa điểm giám sát |
| Điều 6 | Nội dung giám sát |
| Điều 7 | Quy trình giám sát |
| Điều 8 | Phòng bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm |
| Điều 11 | Danh mục bệnh truyền nhiễm nhóm B phải tổ chức cách ly y tế |
| Điều 12 | Phân công trách nhiệm đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm của các cơ sở y tế |
| Điều 14 | Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm |
| Điều 18 | Trách nhiệm của Sở Y tế |
| Điều 19 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Sở Y tế |
| Điều 20 | Trách nhiệm của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, cơ sở xét nghiệm |
| Điều 21 | Trách nhiệm của y tế các Bộ, ngành |
| Điều 22 | Điều khoản tham chiếu |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 15/2026/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 24 | Xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 53 | Chế độ thông tin, báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 58 | Các Viện thuộc hệ y tế dự phòng trực thuộc Bộ Y tế | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 61 | Cục Quản lý Khám, chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 67 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 6 | Loại hình giám sát → Các loại hình giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm |
| Điều 9 | Điều 23 | Các bước điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm → Điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm |
| Điều 13 | Điều 53 | Thông tin, báo cáo → Chế độ thông tin, báo cáo |
| Điều 17 | Điều 58 | Trách nhiệm của các Viện thuộc hệ y tế dự phòng, các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế → Các Viện thuộc hệ y tế dự phòng trực thuộc Bộ Y tế |
| Điều 16 | Điều 61 | Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh → Cục Quản lý Khám, chữa bệnh |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Hệ thống thông tin giám sát trong phòng bệnh | điều mới |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc, hình thức và các mẫu thông tin, báo cáo | điều mới |
| — | Điều 5 | Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm | điều mới |
| Điều 4 | Điều 6 | Các loại hình giám sát trong phòng, chống bệnh truyền nhiễm | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Nội dung và địa điểm giám sát dựa vào chỉ số | điều mới |
| — | Điều 8 | Nội dung và địa điểm giám sát trọng điểm | điều mới |
| — | Điều 9 | Nội dung và địa điểm giám sát dựa vào sự kiện | điều mới |
| — | Điều 10 | Thông tin, báo cáo trong giám sát dựa vào chỉ số | điều mới |
| — | Điều 11 | Thông tin, báo cáo giám sát trọng điểm, giám sát dựa vào sự kiện | điều mới |
| — | Điều 12 | Cách thức khai báo thông tin | điều mới |
| — | Điều 13 | Nội dung khai báo và tiếp nhận thông tin | điều mới |
| — | Điều 14 | Tiêu chí xác định phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm | điều mới |
| — | Điều 15 | Phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm theo tiêu chí xác định | điều mới |
| — | Điều 16 | Tiêu chí xác định dịch bệnh truyền nhiễm trong khả năng, điều | điều mới |
| — | Điều 17 | Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 1 về dịch bệnh truyền | điều mới |
| — | Điều 18 | Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 2 về dịch bệnh truyền | điều mới |
| — | Điều 19 | Tiêu chí xác định phòng thủ dân sự cấp độ 3 về dịch bệnh truyền | điều mới |
| — | Điều 20 | Tiêu chí xác định tình trạng khẩn cấp về dịch bệnh | điều mới |
| — | Điều 21 | Tổ chức đánh giá nguy cơ và mức độ nguy cơ dịch bệnh | điều mới |
| — | Điều 22 | Cảnh báo dịch bệnh | điều mới |
| Điều 9 | Điều 23 | Điều tra ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 24 | Xử lý ổ dịch, dịch bệnh truyền nhiễm | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Nội dung thông tin về việc có dịch bệnh truyền nhiễm, kết thúc | điều mới |
| — | Điều 26 | Báo cáo, thông tin dịch bệnh truyền nhiễm | điều mới |
| — | Điều 27 | Đối tượng giám sát trong phòng, chống bệnh không lây nhiễm | điều mới |
| — | Điều 28 | Các loại hình giám sát trong phòng, chống bệnh không lây | điều mới |
| — | Điều 29 | Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 30 | Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ | điều mới |
| — | Điều 31 | Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất | điều mới |
| — | Điều 32 | Kỳ báo cáo | điều mới |
| — | Điều 33 | Chế độ thông tin, báo cáo | điều mới |
| — | Điều 34 | Đối tượng giám sát trong phòng, chống rối loạn tâm thần | điều mới |
| — | Điều 35 | Các loại hình giám sát trong phòng, chống rối loạn tâm thần | điều mới |
| — | Điều 36 | Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 37 | Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ | điều mới |
| — | Điều 38 | Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất | điều mới |
| — | Điều 39 | Kỳ báo cáo | điều mới |
| — | Điều 40 | Chế độ thông tin, báo cáo | điều mới |
| — | Điều 41 | Đối tượng giám sát dinh dưỡng trong phòng bệnh | điều mới |
| — | Điều 42 | Các loại hình giám sát dinh dưỡng trong phòng bệnh | điều mới |
| — | Điều 43 | Nội dung và địa điểm giám sát thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 44 | Nội dung và địa điểm giám sát qua điều tra định kỳ | điều mới |
| — | Điều 45 | Nội dung và địa điểm giám sát đột xuất | điều mới |
| — | Điều 46 | Chế độ thông tin, báo cáo thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 47 | Chế độ thông tin, báo cáo qua điều tra định kỳ | điều mới |
| — | Điều 48 | Đối tượng giám sát trong dự phòng thương tích tại cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 49 | Nội dung và địa điểm giám sát người bị thương tích | điều mới |
| — | Điều 50 | Nội dung và địa điểm giám sát người bị tử vong do thương tích | điều mới |
| — | Điều 51 | Nội dung và địa điểm giám sát yếu tố nguy cơ dẫn đến thương | điều mới |
| — | Điều 52 | Kỳ báo cáo | điều mới |
| Điều 13 | Điều 53 | Chế độ thông tin, báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| — | Điều 54 | Trạm Y tế cấp xã | điều mới |
| — | Điều 55 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật cấp tỉnh, Trung tâm Kiểm dịch | điều mới |
| — | Điều 56 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở | điều mới |
| — | Điều 57 | Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 17 | Điều 58 | Các Viện thuộc hệ y tế dự phòng trực thuộc Bộ Y tế | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 59 | Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế | điều mới |
| — | Điều 60 | Cục Phòng bệnh | điều mới |
| Điều 16 | Điều 61 | Cục Quản lý Khám, chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 62 | Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ Y tế | điều mới |
| — | Điều 63 | Cơ quan quản lý nhà nước về công nghệ thông tin thuộc Bộ Y tế | điều mới |
| — | Điều 64 | Ủy ban nhân dân các cấp | điều mới |
| Điều 23 | Điều 65 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| — | Điều 66 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 24 | Điều 67 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Đối tượng giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Địa điểm giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Nội dung giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Quy trình giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Phòng bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Danh mục bệnh truyền nhiễm nhóm B phải tổ chức cách ly y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Phân công trách nhiệm đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm của các cơ sở y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm của Cục Y tế dự phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của Cục An toàn thực phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trách nhiệm của Sở Y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Sở Y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Trách nhiệm của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, cơ sở xét nghiệm | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trách nhiệm của y tế các Bộ, ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Điều khoản tham chiếu | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.