Thông tư 157/2025/TT-BTС thay Thông tư 18/2020/TT-BTC và 1 văn bản khác: 4 điều mới, 5 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 157/2025/TT-BTС (đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước) thay Thông tư 18/2020/TT-BTC và 1 văn bản khác. Trang này đối chiếu với Thông tư 18/2020/TT-BTC. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 157/2025/TT-BTС. Văn bản cũ: Thông tư 18/2020/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 157/2025/TT-BTС: … tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, thay thế Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn đăng ký và sử dụng …
Toàn văn: bản chính thức của 157/2025/TT-BTС; bản chính thức của 18/2020/TT-BTC.
4 điều không có trong Thông tư 18/2020/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Quy định về mẫu dấu, mẫu chữ ký |
| Điều 8 | Quy định về quản lý hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản, thông báo số hiệu tài khoản cho cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản tại KBNN |
| Điều 11 | Quy định đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản |
| Điều 14 | Điều khoản chuyển tiếp |
Thông tư 157/2025/TT-BTС còn thay 41/2025/TT-BTC — một điều không có trong Thông tư 18/2020/TT-BTC có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 18/2020/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 7 | Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính |
| Điều 8 | Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản |
| Điều 9 | Tiếp nhận, xử lý, quản lý hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của KBNN |
| Điều 12 | Hình thức xác nhận số dư tài khoản |
| Điều 13 | Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 157/2025/TT-BTС; Thông tư 18/2020/TT-BTC còn được thay bởi 157/2025/TT-BTC, 132/2025/TT-BTC — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc đăng ký và sử dụng tài khoản | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Tài khoản, phân loại tài khoản của các đơn vị, tổ chức mở tại KBNN → Tài khoản, phân loại tài khoản của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tại KBNN |
| Điều 6 | Điều 6 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước → Nhiệm vụ, quyền hạn của KBNN |
| Điều 11 | Điều 10 | Nội dung thực hiện phong toả và tất toán tài khoản → Quy định phong tỏa và tất toán tài khoản |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc đăng ký và sử dụng tài khoản | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Tài khoản, phân loại tài khoản của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân mở tại KBNN | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tài khoản | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Nhiệm vụ, quyền hạn của KBNN | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Quy định về mẫu dấu, mẫu chữ ký | điều mới |
| — | Điều 8 | Quy định về quản lý hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản, thông báo số hiệu tài khoản cho cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản tại KBNN | điều mới |
| Điều 10 | Điều 9 | Quy định sử dụng tài khoản | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 10 | Quy định phong tỏa và tất toán tài khoản | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Quy định đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản | điều mới |
| Điều 14 | Điều 12 | Quy định về lãi tiền gửi | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Quy định về phí dịch vụ thanh toán | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 16 | Điều 15 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 7 | — | Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Tiếp nhận, xử lý, quản lý hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản của KBNN | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hình thức xác nhận số dư tài khoản | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thời hạn thực hiện đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.