Thông tư 05/2026/TT-BXD thay Thông tư 19/2022/TT-BGTVT từ 01/04/2026: 4 điều mới, 1 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 05/2026/TT-BXD (bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải) thay Thông tư 19/2022/TT-BGTVT từ 01/04/2026. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 14 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 05/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 19/2022/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2026/TT-BXD: Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải.
Toàn văn: bản chính thức của 05/2026/TT-BXD; bản chính thức của 19/2022/TT-BGTVT.
4 điều không có trong Thông tư 19/2022/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 14 | Tỷ lệ bình đồ, phạm vi khảo sát luồng hàng hải, vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu |
| Điều 15 | Tần suất khảo sát thông báo hàng hải luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu |
| Điều 16 | Tần suất khảo sát thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải |
| Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp |
1 điều của Thông tư 19/2022/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quy trình bảo trì công trình hàng hải | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 7 | Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Giao thông vận tải quản lý → Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Quy trình bảo trì công trình hàng hải | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Thực hiện bảo trì công trình hàng hải | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Chi phí bảo trì công trình hàng hải | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quan trắc công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Đánh giá an toàn công trình hàng hải | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình hàng hải | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Tỷ lệ bình đồ, phạm vi khảo sát luồng hàng hải, vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu | điều mới |
| — | Điều 15 | Tần suất khảo sát thông báo hàng hải luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu | điều mới |
| — | Điều 16 | Tần suất khảo sát thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải | điều mới |
| — | Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 15 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.