Thông tư · Bộ Xây dựng
Thông tư 05/2026/TT-BXD
Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/02/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 33/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng (25/02/2025)
- 175/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (30/12/2024)
- 34/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải (25/02/2024)
- 35/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (20/06/2023)
- 06/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (26/01/2021)
- 58/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải (10/05/2017)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải Điều 4. Quy trình bảo trì công trình hàng hải Điều 5. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Điều 6. Chi phí bảo trì công trình hàng hải Chương II — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI Điều 7. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý Điều 8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng Điều 9. Quan trắc công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải Điều 11. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải Điều 12. Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình hàng hải Điều 13. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải Chương III — KHẢO SÁT LUỒNG HÀNG HẢI, VÙNG NƯỚC TRƯỚC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, KHU CHUYỂN TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH, TRÚ BÃO, VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU Điều 14. Tỷ lệ bình đồ, phạm vi khảo sát luồng hàng hải, vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu Điều 15. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu Điều 16. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Điều 18. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.