Thông tư 135/2025/TT-BTC thay Thông tư 197/2015/TT-BTC từ 09/02/2026: 8 điều mới, 14 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 135/2025/TT-BTC (hành nghề chứng khoán) thay Thông tư 197/2015/TT-BTC từ 09/02/2026. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 135/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 197/2015/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 135/2025/TT-BTC: Bãi bỏ Thông tư số 197/2015/TT-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hành nghề chứng khoán.
Toàn văn: bản chính thức của 135/2025/TT-BTC; bản chính thức của 197/2015/TT-BTC.
8 điều không có trong Thông tư 197/2015/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Chứng chỉ tương đương chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán |
| Điều 5 | Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề chứng khoán bản giấy sang chứng chỉ hành nghề chứng khoán điện tử |
| Điều 7 | Sử dụng chứng chỉ hành nghề chứng khoán điện tử, tra cứu trạng thái hành nghề chứng khoán |
| Điều 8 | Tập huấn kiến thức |
| Điều 9 | Nội dung, tài liệu tập huấn kiến thức |
| Điều 10 | Tổ chức tập huấn kiến thức |
| Điều 11 | Trường hợp không hoàn thành yêu cầu tham gia tập huấn kiến thức |
| Điều 12 | Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện |
14 điều của Thông tư 197/2015/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Các loại chứng chỉ hành nghề chứng khoán |
| Điều 4 | Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán |
| Điều 5 | Hồ sơ, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán |
| Điều 6 | Thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khoán |
| Điều 7 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán |
| Điều 8 | Lệ phí cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán |
| Điều 10 | Tổ chức thi sát hạch |
| Điều 11 | Điều kiện dự thi sát hạch |
| Điều 12 | Hồ sơ đăng ký dự thi sát hạch |
| Điều 13 | Kết quả thi sát hạch |
| Điều 14 | Nguyên tắc hành nghề chứng khoán |
| Điều 15 | Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán |
| Điều 17 | Xử lý vi phạm |
| Điều 18 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 135/2025/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 6 | Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán và tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán khi triển khai chứng chỉ hành nghề chứng khoán điện tử | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 3 | Khóa học cấp chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán → Chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán |
| Điều 16 | Điều 6 | Trách nhiệm của tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán, người đại diện theo pháp luật của tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán → Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán và tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán khi triển khai chứng chỉ hành nghề chứng khoán điện tử |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 3 | Chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Chứng chỉ tương đương chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán | điều mới |
| — | Điều 5 | Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề chứng khoán bản giấy sang chứng chỉ hành nghề chứng khoán điện tử | điều mới |
| Điều 16 | Điều 6 | Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán và tổ chức sử dụng người hành nghề chứng khoán khi triển khai chứng chỉ hành nghề chứng khoán điện tử | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Sử dụng chứng chỉ hành nghề chứng khoán điện tử, tra cứu trạng thái hành nghề chứng khoán | điều mới |
| — | Điều 8 | Tập huấn kiến thức | điều mới |
| — | Điều 9 | Nội dung, tài liệu tập huấn kiến thức | điều mới |
| — | Điều 10 | Tổ chức tập huấn kiến thức | điều mới |
| — | Điều 11 | Trường hợp không hoàn thành yêu cầu tham gia tập huấn kiến thức | điều mới |
| — | Điều 12 | Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 3 | — | Các loại chứng chỉ hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Hồ sơ, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Lệ phí cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tổ chức thi sát hạch | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều kiện dự thi sát hạch | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hồ sơ đăng ký dự thi sát hạch | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Kết quả thi sát hạch | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nguyên tắc hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.