Thông tư 47/2025/TT-BCT thay Thông tư 21/2025/TT-BCT từ 26/08/2025: 4 điều mới, 1 điều không còn, 4 điều đổi tên

Thông tư 47/2025/TT-BCT (xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương) thay Thông tư 21/2025/TT-BCT từ 26/08/2025. Văn bản mới có 40 điều, văn bản cũ có 37 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 10 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 22 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 47/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 21/2025/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 47/2025/TT-BCT: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 8 năm 2025, thay thế Thông tư số 21/2025/TT-BCT ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.

Toàn văn: bản chính thức của 47/2025/TT-BCT; bản chính thức của 21/2025/TT-BCT.

4 điều không có trong Thông tư 21/2025/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 10Lập danh mục văn bản quy định chi tiết và công bố văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành văn bản quy phạm pháp luật tiếp tục có hiệu lực
Điều 26Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Điều 28Tiếp nhận và xử lý kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật qua Hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật
Điều 40Điều khoản chuyển tiếp

1 điều của Thông tư 21/2025/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 10Lập danh mục văn bản quy định chi tiết

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 47/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 11Điều 11Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 17Điều 17Gửi hồ sơ để thẩm địnhviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 32Điều 34Trách nhiệm của tổ chức pháp chế, người làm công tác pháp chế tại các đơn vị thuộc Bộviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 37Điều 39Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 9Trình Quốc hội thông qua luật, pháp lệnh, nghị quyết → Trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua luật, pháp lệnh, nghị quyết
Điều 13Điều 13Soạn thảo, thẩm định, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luật và nghị quyết thực hiện thí điểm một số chính sách khác với nghị định, nghị quyết của Chính phủ → Soạn thảo, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luật
Điều 14Điều 14Soạn thảo, thẩm định, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ thực hiện thí điểm một số chính sách chưa có pháp luật điều chỉnh thuộc thẩm quyền của Chính phủ → Soạn thảo, thẩm định, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm c khoản 2 Điều 14 của Luật
Điều 26Điều 27Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật → Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 3Điều 3Công tác lãnh đạo, chỉ đạo trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 4Điều 4Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn, trong trường hợp đặc biệtsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 5Điều 5Lập đề xuất về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hộisửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 6Điều 6Lập đề xuất về Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hộisửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 7Điều 7Xây dựng chính sách, trình Chính phủ thông qua chính sáchsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 8Điều 8Soạn thảo, gửi thẩm định và trình Chính phủ xem xét, quyết định trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộisửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 9Điều 9Trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua luật, pháp lệnh, nghị quyếtsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 10Lập danh mục văn bản quy định chi tiết và công bố văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành văn bản quy phạm pháp luật tiếp tục có hiệu lựcđiều mới
Điều 11Điều 11Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 12Điều 12Soạn thảo, gửi thẩm định và trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị địnhsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 13Điều 13Soạn thảo, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luậtsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 14Điều 14Soạn thảo, thẩm định, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm c khoản 2 Điều 14 của Luậtsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 15Điều 15Soạn thảo, gửi thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành quyết địnhsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 16Điều 16Quy trình đề xuất, soạn thảo thông tưsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 17Điều 17Gửi hồ sơ để thẩm địnhviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 18Điều 18Tổ chức thẩm định dự thảo thông tưsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 19Điều 19Báo cáo thẩm địnhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 20Điều 20Trình tự xem xét, ký ban hành thông tưsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 21Điều 21Phát hành thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, thông tư liên tịch do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 22Điều 22Đăng tải trên công báo điện tử, Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương, Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 23Điều 23Xây dựng, ban hành Kế hoạch triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 24Điều 24Phổ biến, giáo dục pháp luậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 25Điều 25Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thi hành văn bản quy phạm pháp luậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
—Điều 26Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luậtđiều mới
Điều 26Điều 27Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
—Điều 28Tiếp nhận và xử lý kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật qua Hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luậtđiều mới
Điều 27Điều 29Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 28Điều 30Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 29Điều 31Theo dõi, kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luậtsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 30Điều 32Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 31Điều 33Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 32Điều 34Trách nhiệm của tổ chức pháp chế, người làm công tác pháp chế tại các đơn vị thuộc Bộviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 35Điều 35Thi đua, khen thưởnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 36Điều 36Xử lý trách nhiệmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 33Điều 37Đảm bảo nguồn nhân lực và cơ sở vật chất cho công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 34Điều 38Kinh phí xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 37Điều 39Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 40Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 10—Lập danh mục văn bản quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.