Thông tư 52/2026/TT-BXD thay Thông tư 22/2016/TT-BGTVT từ 01/07/2026: 73 điều mới, 6 điều không còn, 1 điều đổi tên

Thông tư 52/2026/TT-BXD (cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh) thay Thông tư 22/2016/TT-BGTVT từ 01/07/2026. Văn bản mới có 78 điều, văn bản cũ có 11 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 73 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 52/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 22/2016/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 52/2026/TT-BXD: Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … d) Thông tư số 22/2016/TT-BGTVT ngày 01/09/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động …

Toàn văn: bản chính thức của 52/2026/TT-BXD; bản chính thức của 22/2016/TT-BGTVT.

73 điều không có trong Thông tư 22/2016/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Các chữ viết tắt
Điều 5Quy định chung
Điều 6Yêu cầu về khai thác công trình trong sân bay
Điều 7Công trình an ninh hàng không
Điều 8Công trình cấp điện
Điều 9Công trình chiếu sáng sân đỗ tàu bay
Điều 10Công trình cấp, thoát nước tại cảng hàng không
Điều 11Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không
Điều 12Nhà ga hành khách; nhà khách phục vụ ngoại giao; nhà ga hàng hóa; kho hàng hóa hàng không; khu logistics hàng không
Điều 13Công trình xăng dầu hàng không
Điều 14Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bay
Điều 15Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng không
Điều 16Chèn bánh tàu bay
Điều 17Đặt chóp an toàn xung quanh tàu bay
Điều 18Nổ máy, thử động cơ tàu bay
Điều 19Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyển
Điều 20Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗ
Điều 21Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đến
Điều 22Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành khách
Điều 23Yêu cầu đối với người hoạt động trong sân bay
Điều 24Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong sân bay
Điều 25Tốc độ di chuyển của phương tiện hoạt động tại sân bay
Điều 26Sử dụng bộ đàm trong sân bay
Điều 27Sử dụng tín hiệu bằng tay
Điều 28Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt động
Điều 29Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người, phương tiện hoạt động tại sân bay
Điều 30Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu bay
Điều 31Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu bay
Điều 32Vận hành cầu hành khách
Điều 33Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu bay
Điều 34Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu bay
Điều 35Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bay
Điều 36Cung cấp chất lỏng khác lên tàu bay
Điều 37Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hóa, hành lý lên hoặc xuống tàu bay
Điều 38Cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay
Điều 39Cung cấp một số dịch vụ khác tại sân bay
Điều 40Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bay
Điều 41Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế
Điều 42Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
Điều 43Di dời tàu bay mất khả năng di chuyển
Điều 44Công tác vệ sinh môi trường sân bay
Điều 45Kiểm soát vật ngoại lai
Điều 46Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi
Điều 47Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng không
Điều 48Quy định báo cáo của người khai thác tàu bay
Điều 49Quy định về thiết lập, triển khai A-CDM
Điều 50Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Điều 51Quy định chung
Điều 52Trách nhiệm trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa do thiên tai tại cảng hàng không
Điều 53Công tác khẩn nguy sân bay
Điều 54Phân loại bãi cất, hạ cánh
Điều 55Hoạt động khai thác của bãi cất, hạ cánh
Điều 59Kế hoạch ứng phó khẩn nguy
Điều 60Chức danh và nhiệm vụ nhân viên hàng không
Điều 61Tiêu chuẩn nhân viên hàng không
Điều 62Chứng chỉ chuyên môn
Điều 63Danh mục nghiệp vụ chuyên môn nhân viên hàng không và thời hạn đào tạo, huấn luyện định kỳ, phục hồi để duy trì hiệu lực của chứng chỉ chuyên môn
Điều 64Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng không tại sân bay
Điều 65Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng không
Điều 66Chương trình, giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không tại cảng hàng không
Điều 67Khu vực chức năng tại nhà ga hành khách
Điều 68Tiêu chí về năng lực cơ sở hạ tầng, thiết bị của nhà ga hành khách
Điều 69Xây dựng quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không
Điều 70Tiện ích cơ bản tại nhà ga hành khách
Điều 71Kinh doanh dịch vụ khác tại cảng hàng không
Điều 72Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng hàng không
Điều 73Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không
Điều 74Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không và dịch vụ khác tại cảng hàng không
Điều 75Tiêu chuẩn giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
Điều 76Số lượng giám sát viên, chương trình đào tạo giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
Điều 77Điều khoản chuyển tiếp

6 điều của Thông tư 22/2016/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 4Giấy chứng nhận đăng ký sân bay chuyên dùng
Điều 5Giấy chứng nhận khai thác sân bay chuyên dùng
Điều 6Tài liệu khai thác sân bay chuyên dùng
Điều 7Chương trình an ninh hàng không của người khai thác thủy phi cơ, người khai thác sân bay chuyên dùng trên mặt nước
Điều 11Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 52/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 3Điều 56Quy định chung về hoạt động thủy phi cơ trên mặt nướcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 8Điều 57Quy định về việc vào, rời cảng biển, cảng, bến thủy nội địa của thủy phi cơviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 10Điều 78Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 58Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác thủy phi cơ, sân bay chuyên dùng trên mặt nước, bãi cất, hạ cánh trên mặt nước → Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác bãi cất, hạ cánh trên mặt nước

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 4Các chữ viết tắtđiều mới
—Điều 5Quy định chungđiều mới
—Điều 6Yêu cầu về khai thác công trình trong sân bayđiều mới
—Điều 7Công trình an ninh hàng khôngđiều mới
—Điều 8Công trình cấp điệnđiều mới
—Điều 9Công trình chiếu sáng sân đỗ tàu bayđiều mới
—Điều 10Công trình cấp, thoát nước tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 11Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 12Nhà ga hành khách; nhà khách phục vụ ngoại giao; nhà ga hàng hóa; kho hàng hóa hàng không; khu logistics hàng khôngđiều mới
—Điều 13Công trình xăng dầu hàng khôngđiều mới
—Điều 14Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bayđiều mới
—Điều 15Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 16Chèn bánh tàu bayđiều mới
—Điều 17Đặt chóp an toàn xung quanh tàu bayđiều mới
—Điều 18Nổ máy, thử động cơ tàu bayđiều mới
—Điều 19Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyểnđiều mới
—Điều 20Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗđiều mới
—Điều 21Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đếnđiều mới
—Điều 22Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành kháchđiều mới
—Điều 23Yêu cầu đối với người hoạt động trong sân bayđiều mới
—Điều 24Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong sân bayđiều mới
—Điều 25Tốc độ di chuyển của phương tiện hoạt động tại sân bayđiều mới
—Điều 26Sử dụng bộ đàm trong sân bayđiều mới
—Điều 27Sử dụng tín hiệu bằng tayđiều mới
—Điều 28Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt độngđiều mới
—Điều 29Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người, phương tiện hoạt động tại sân bayđiều mới
—Điều 30Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu bayđiều mới
—Điều 31Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu bayđiều mới
—Điều 32Vận hành cầu hành kháchđiều mới
—Điều 33Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu bayđiều mới
—Điều 34Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu bayđiều mới
—Điều 35Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bayđiều mới
—Điều 36Cung cấp chất lỏng khác lên tàu bayđiều mới
—Điều 37Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hóa, hành lý lên hoặc xuống tàu bayđiều mới
—Điều 38Cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bayđiều mới
—Điều 39Cung cấp một số dịch vụ khác tại sân bayđiều mới
—Điều 40Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bayđiều mới
—Điều 41Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chếđiều mới
—Điều 42Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểmđiều mới
—Điều 43Di dời tàu bay mất khả năng di chuyểnđiều mới
—Điều 44Công tác vệ sinh môi trường sân bayđiều mới
—Điều 45Kiểm soát vật ngoại laiđiều mới
—Điều 46Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôiđiều mới
—Điều 47Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 48Quy định báo cáo của người khai thác tàu bayđiều mới
—Điều 49Quy định về thiết lập, triển khai A-CDMđiều mới
—Điều 50Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quanđiều mới
—Điều 51Quy định chungđiều mới
—Điều 52Trách nhiệm trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa do thiên tai tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 53Công tác khẩn nguy sân bayđiều mới
—Điều 54Phân loại bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 55Hoạt động khai thác của bãi cất, hạ cánhđiều mới
Điều 3Điều 56Quy định chung về hoạt động thủy phi cơ trên mặt nướcviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 8Điều 57Quy định về việc vào, rời cảng biển, cảng, bến thủy nội địa của thủy phi cơviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 9Điều 58Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác bãi cất, hạ cánh trên mặt nướcsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
—Điều 59Kế hoạch ứng phó khẩn nguyđiều mới
—Điều 60Chức danh và nhiệm vụ nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 61Tiêu chuẩn nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 62Chứng chỉ chuyên mônđiều mới
—Điều 63Danh mục nghiệp vụ chuyên môn nhân viên hàng không và thời hạn đào tạo, huấn luyện định kỳ, phục hồi để duy trì hiệu lực của chứng chỉ chuyên mônđiều mới
—Điều 64Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng không tại sân bayđiều mới
—Điều 65Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 66Chương trình, giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 67Khu vực chức năng tại nhà ga hành kháchđiều mới
—Điều 68Tiêu chí về năng lực cơ sở hạ tầng, thiết bị của nhà ga hành kháchđiều mới
—Điều 69Xây dựng quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 70Tiện ích cơ bản tại nhà ga hành kháchđiều mới
—Điều 71Kinh doanh dịch vụ khác tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 72Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 73Trách nhiệm của Cảng vụ hàng khôngđiều mới
—Điều 74Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không và dịch vụ khác tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 75Tiêu chuẩn giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 76Số lượng giám sát viên, chương trình đào tạo giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 77Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 10Điều 78Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Giấy chứng nhận đăng ký sân bay chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Giấy chứng nhận khai thác sân bay chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Tài liệu khai thác sân bay chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Chương trình an ninh hàng không của người khai thác thủy phi cơ, người khai thác sân bay chuyên dùng trên mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 11—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.