Thông tư 01/2026/TT-BNNMT thay Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT từ 01/01/2026: 8 điều mới, 3 điều không còn, 12 điều đổi tên

Thông tư 01/2026/TT-BNNMT (kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn) thay Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT từ 01/01/2026. Văn bản mới có 30 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 22 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 20 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 01/2026/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 01/2026/TT-BNNMT: Thông tư này thay thế các Thông tư sau: … a) Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;

Toàn văn: bản chính thức của 01/2026/TT-BNNMT; bản chính thức của 25/2016/TT-BNNPTNT.

8 điều không có trong Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện
Điều 4Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận
Điều 7Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
Điều 8Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động
Điều 11Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật nhập khẩu
Điều 12Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch sản phẩm động vật
Điều 18Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm xuất tái nhập
Điều 20Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động

3 điều của Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
Điều 8Kiểm dịch động vật nhập khẩu
Điều 12Kiểm tra giám sát tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, tồn dư các chất độc hại đối với động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu làm thực phẩm

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 01/2026/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 7Điều 9Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu tạiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 9Điều 10Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 15Điều 13Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 6Điều 17Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạmviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 24Điều 29Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 25Điều 30Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 5Kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh → Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch đối với động vật vận
Điều 5Điều 6Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh → Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch sản phẩm động vật vận
Điều 7Điều 9Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu tại cửa khẩu xuất → Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu tại
Điều 9Điều 10Kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu → Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 15Điều 13Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập, xuất kho ngoại quan → Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 10Điều 14Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người → Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang
Điều 11Điều 15Kiểm dịch nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật để gia công, chế biến hàng xuất khẩu → Kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu làm nguyên liệu để
Điều 6Điều 17Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu → Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm
Điều 14Điều 19Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam → Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động
Điều 16Điều 21Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm → Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, biểu
Điều 19Điều 24Quản lý, sử dụng mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật → Quản lý, sử dụng mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật,
Điều 20Điều 25Quy định chung về đánh dấu, cấp mã số đối với động vật; niêm phong phương tiện vận chuyển, vật dụng chứa đựng động vật, sản phẩm động vật → Quy định chung về đánh dấu, cấp mã số đối với động vật; niêm

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
—Điều 3Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diệnđiều mới
—Điều 4Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vậnđiều mới
Điều 4Điều 5Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch đối với động vật vậnsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 5Điều 6Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch sản phẩm động vật vậnsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 7Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạnđiều mới
—Điều 8Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm độngđiều mới
Điều 7Điều 9Kiểm soát động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu tạiviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 9Điều 10Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 11Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật nhập khẩuđiều mới
—Điều 12Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch sản phẩm động vậtđiều mới
Điều 15Điều 13Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 10Điều 14Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mangsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 11Điều 15Kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu làm nguyên liệu đểsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 13Điều 16Thông báo vi phạmsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 6Điều 17Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạmviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 18Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm xuất tái nhậpđiều mới
Điều 14Điều 19Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm độngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 20Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm độngđiều mới
Điều 16Điều 21Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, biểusửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 17Điều 22Vận chuyển mẫu bệnh phẩmsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 18Điều 23Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vậtsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 19Điều 24Quản lý, sử dụng mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật,giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 20Điều 25Quy định chung về đánh dấu, cấp mã số đối với động vật; niêmsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 21Điều 26Đánh dấu gia súc vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnhsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 22Điều 27Đánh dấu gia súc xuất khẩu, nhập khẩugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 23Điều 28Trách nhiệm của tổ chức, cá nhânsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 24Điều 29Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 25Điều 30Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 3—Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện miễn kiểm dịch; Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 8—Kiểm dịch động vật nhập khẩukhông có điều tương ứng
Điều 12—Kiểm tra giám sát tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, tồn dư các chất độc hại đối với động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu làm thực phẩmkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.