Thông tư 21/2026/TT-BNNMT thay Thông tư 29/2025/TT-BNNMT từ 01/05/2026: 5 điều mới, 15 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 21/2026/TT-BNNMT (quy định chi tiết một số điều của Luật Giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường) thay Thông tư 29/2025/TT-BNNMT từ 01/05/2026. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 21/2026/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 29/2025/TT-BNNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 21/2026/TT-BNNMT: Thông tư này thay thế Thông tư số 29/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Toàn văn: bản chính thức của 21/2026/TT-BNNMT; bản chính thức của 29/2025/TT-BNNMT.
5 điều không có trong Thông tư 29/2025/TT-BNNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Tiêu chuẩn giám định viên tư pháp lĩnh vực nông nghiệp và |
| Điều 5 | Chương trình, nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ giám định tư pháp |
| Điều 7 | Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp |
| Điều 12 | Thành phần, chế độ lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp |
| Điều 13 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị |
15 điều của Thông tư 29/2025/TT-BNNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp |
| Điều 6 | Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp |
| Điều 7 | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
| Điều 8 | Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
| Điều 9 | Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
| Điều 11 | Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
| Điều 12 | Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
| Điều 13 | Điều chỉnh thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
| Điều 14 | Tiếp nhận trưng cầu, lựa chọn, phân công, cử cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp |
| Điều 15 | Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu giám định tư pháp |
| Điều 19 | Lập hồ sơ giám định tư pháp |
| Điều 20 | Giám định tư pháp bổ sung, giám định tư pháp lại và Hội đồng giám định tư pháp |
| Điều 21 | Báo cáo thực hiện giám định tư pháp |
| Điều 22 | Chi phí, chế độ giám định tư pháp |
| Điều 24 | Quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 21/2026/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 6 | Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 8 | Chuẩn bị giám định tư pháp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 10 | Kết luận giám định tư pháp | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 11 | Thời hạn giám định tư pháp | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Lĩnh vực giám định tư pháp → Lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành giám định tư pháp lĩnh |
| Điều 10 | Điều 6 | Cá nhân, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc → Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành giám định tư pháp lĩnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Tiêu chuẩn giám định viên tư pháp lĩnh vực nông nghiệp và | điều mới |
| — | Điều 5 | Chương trình, nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ giám định tư pháp | điều mới |
| Điều 10 | Điều 6 | Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Tiếp nhận trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp | điều mới |
| Điều 16 | Điều 8 | Chuẩn bị giám định tư pháp | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 9 | Thực hiện giám định tư pháp | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 10 | Kết luận giám định tư pháp | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 11 | Thời hạn giám định tư pháp | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Thành phần, chế độ lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 13 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị | điều mới |
| Điều 23 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều chỉnh thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Tiếp nhận trưng cầu, lựa chọn, phân công, cử cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Lập hồ sơ giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Giám định tư pháp bổ sung, giám định tư pháp lại và Hội đồng giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Báo cáo thực hiện giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Chi phí, chế độ giám định tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.