Luật 47/2024/QH15 thay Luật 30/2009/QH12 từ 01/07/2025: 33 điều mới, 50 điều không còn, 22 điều đổi tên

Luật 47/2024/QH15 (Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn) thay Luật 30/2009/QH12 từ 01/07/2025. Văn bản mới có 59 điều, văn bản cũ có 76 điều. Đối chiếu theo tên điều: 26 điều có điều tương ứng (22 điều đổi tên, 23 điều đổi số thứ tự), 33 điều không có trong văn bản cũ, 50 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 24 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 47/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 30/2009/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 47/2024/QH15: Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 77/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 61/2020/QH14 và Điều 29 của Luật số 35/2018/QH14 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 47/2024/QH15; bản chính thức của 30/2009/QH12.

33 điều không có trong Luật 30/2009/QH12

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Hệ thống quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 4Loại đô thị và đơn vị hành chính
Điều 5Các trường hợp lập quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến phạm vi quy hoạch và địa giới đơn vị hành chính
Điều 8Bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 9Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 10Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 11Nguồn lực hỗ trợ hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 13Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 14Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 15Căn cứ lập quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 17Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 19Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; thi tuyển ý tưởng quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 23Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã và quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
Điều 24Quy hoạch chung thị trấn, quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị trấn
Điều 28Quy hoạch chung huyện
Điều 29Quy hoạch chung xã
Điều 30Quy hoạch chi tiết khu vực xây dựng được xác định trong quy hoạch chung huyện, quy hoạch chung xã
Điều 31Quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia
Điều 32Quy hoạch phân khu khu chức năng
Điều 33Quy hoạch chi tiết khu chức năng
Điều 34Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 35Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 37Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 39Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 41Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 44Nội dung báo cáo kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 46Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn và nguyên tắc điều chỉnh
Điều 49Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 51Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung
Điều 53Tổ chức quản lý theo nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 54Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 56Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 57Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn

50 điều của Luật 30/2009/QH12 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Phân loại và cấp quản lý hành chính đô thị
Điều 8Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị
Điều 9Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ đồ án quy hoạch đô thị
Điều 12Kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
Điều 13Nội dung quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị
Điều 15Thanh tra quy hoạch đô thị
Điều 16Các hành vi bị cấm
Điều 17Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia
Điều 18Các loại quy hoạch đô thị
Điều 19Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị
Điều 21Hình thức, thời gian lấy ý kiến
Điều 22Yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch đô thị
Điều 24Căn cứ lập đồ án quy hoạch đô thị
Điều 26Đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
Điều 27Đồ án quy hoạch chung thị trấn
Điều 28Đồ án quy hoạch chung đô thị mới
Điều 31Lập quy hoạch để cải tạo, chỉnh trang đô thị; phát triển khu đô thị mới và trục đường mới trong đô thị
Điều 33Nội dung thiết kế đô thị
Điều 34Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
Điều 35Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
Điều 36Đối tượng của quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 37Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 38Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
Điều 39Nội dung đánh giá môi trường chiến lược
Điều 40Thẩm định nội dung đánh giá môi trường chiến lược
Điều 42Hội đồng thẩm định
Điều 48Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch đô thị
Điều 49Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị
Điều 51Trình tự tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị
Điều 52Điều chỉnh đối với một lô đất trong khu vực quy hoạch
Điều 54Trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đô thị
Điều 56Cấp chứng chỉ quy hoạch
Điều 58Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
Điều 59Trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
Điều 60Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
Điều 61Nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đô thị
Điều 62Chuẩn bị quỹ đất để phát triển đô thị theo quy hoạch
Điều 63Quản lý đất dành cho xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 64Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các đô thị cũ, đô thị cải tạo
Điều 65Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đô thị mới, khu đô thị mới
Điều 66Quản lý không gian ngầm
Điều 67Quản lý xây dựng công trình ngầm
Điều 68Quản lý cây xanh, công viên, cảnh quan tự nhiên và mặt nước
Điều 69Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị
Điều 70Giới thiệu địa điểm
Điều 71Giấy phép quy hoạch
Điều 72Quản lý phát triển đô thị mới, khu đô thị mới
Điều 73Quản lý cải tạo đô thị theo quy hoạch
Điều 76Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 47/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

24 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 3Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 6Điều 6Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 14Điều 12Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 7Điều 16Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 10Điều 18Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 11Điều 20Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 23Điều 21Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 25Điều 22Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ươngviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 29Điều 25Quy hoạch phân khu đô thịviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 30Điều 26Quy hoạch chi tiết đô thịviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 32Điều 27Thiết kế đô thịviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 20Điều 36Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 41Điều 38Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 43Điều 40Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 45Điều 42Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 46Điều 43Rà soát quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 47Điều 45Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 50Điều 47Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 44Điều 48Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 53Điều 50Công bố quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 57Điều 52Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 55Điều 55Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 74Điều 58Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)

22 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 6Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị → Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 5Điều 7Nguyên tắc tuân thủ quy hoạch đô thị → Nguyên tắc trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 14Điều 12Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị → Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 7Điều 16Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị → Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 10Điều 18Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị → Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 11Điều 20Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị → Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 23Điều 21Nội dung nhiệm vụ quy hoạch đô thị → Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 25Điều 22Đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương → Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương
Điều 29Điều 25Đồ án quy hoạch phân khu → Quy hoạch phân khu đô thị
Điều 30Điều 26Đồ án quy hoạch chi tiết → Quy hoạch chi tiết đô thị
Điều 20Điều 36Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị → Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 41Điều 38Cơ quan thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 43Điều 40Nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 45Điều 42Hình thức và nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 46Điều 43Rà soát quy hoạch đô thị → Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 47Điều 45Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị → Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 50Điều 47Trình tự tiến hành điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị → Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 44Điều 48Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 53Điều 50Công bố công khai quy hoạch đô thị → Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 57Điều 52Cắm mốc giới theo quy hoạch đô thị → Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 55Điều 55Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị → Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 75Điều 59Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 3Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 3Hệ thống quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 4Loại đô thị và đơn vị hành chínhđiều mới
—Điều 5Các trường hợp lập quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến phạm vi quy hoạch và địa giới đơn vị hành chínhđiều mới
Điều 6Điều 6Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 5Điều 7Nguyên tắc trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thônsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 8Bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 9Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 10Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 11Nguồn lực hỗ trợ hoạt động quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 14Điều 12Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
—Điều 13Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 14Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 15Căn cứ lập quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 7Điều 16Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 17Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 10Điều 18Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 19Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; thi tuyển ý tưởng quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 11Điều 20Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 23Điều 21Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 25Điều 22Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ươngviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
—Điều 23Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã và quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 24Quy hoạch chung thị trấn, quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị trấnđiều mới
Điều 29Điều 25Quy hoạch phân khu đô thịviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 30Điều 26Quy hoạch chi tiết đô thịviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 32Điều 27Thiết kế đô thịviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 28Quy hoạch chung huyệnđiều mới
—Điều 29Quy hoạch chung xãđiều mới
—Điều 30Quy hoạch chi tiết khu vực xây dựng được xác định trong quy hoạch chung huyện, quy hoạch chung xãđiều mới
—Điều 31Quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc giađiều mới
—Điều 32Quy hoạch phân khu khu chức năngđiều mới
—Điều 33Quy hoạch chi tiết khu chức năngđiều mới
—Điều 34Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 35Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
Điều 20Điều 36Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 37Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 41Điều 38Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 39Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 43Điều 40Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
—Điều 41Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 45Điều 42Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 46Điều 43Rà soát quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
—Điều 44Nội dung báo cáo kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 47Điều 45Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 46Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn và nguyên tắc điều chỉnhđiều mới
Điều 50Điều 47Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 44Điều 48Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 49Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 53Điều 50Công bố quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
—Điều 51Kế hoạch thực hiện quy hoạch chungđiều mới
Điều 57Điều 52Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
—Điều 53Tổ chức quản lý theo nội dung quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 54Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 55Điều 55Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thônviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 56Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 57Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 74Điều 58Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 75Điều 59Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Phân loại và cấp quản lý hành chính đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 8—Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 9—Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ đồ án quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 12—Kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 13—Nội dung quản lý nhà nước về quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thanh tra quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 16—Các hành vi bị cấmkhông có điều tương ứng
Điều 17—Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 18—Các loại quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 19—Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 21—Hình thức, thời gian lấy ý kiếnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 24—Căn cứ lập đồ án quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 26—Đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xãkhông có điều tương ứng
Điều 27—Đồ án quy hoạch chung thị trấnkhông có điều tương ứng
Điều 28—Đồ án quy hoạch chung đô thị mớikhông có điều tương ứng
Điều 31—Lập quy hoạch để cải tạo, chỉnh trang đô thị; phát triển khu đô thị mới và trục đường mới trong đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 33—Nội dung thiết kế đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 34—Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 35—Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 36—Đối tượng của quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 37—Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 38—Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtkhông có điều tương ứng
Điều 39—Nội dung đánh giá môi trường chiến lượckhông có điều tương ứng
Điều 40—Thẩm định nội dung đánh giá môi trường chiến lượckhông có điều tương ứng
Điều 42—Hội đồng thẩm địnhkhông có điều tương ứng
Điều 48—Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 49—Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 51—Trình tự tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 52—Điều chỉnh đối với một lô đất trong khu vực quy hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 54—Trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 56—Cấp chứng chỉ quy hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 58—Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 59—Trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 60—Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 61—Nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 62—Chuẩn bị quỹ đất để phát triển đô thị theo quy hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 63—Quản lý đất dành cho xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 64—Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các đô thị cũ, đô thị cải tạokhông có điều tương ứng
Điều 65—Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đô thị mới, khu đô thị mớikhông có điều tương ứng
Điều 66—Quản lý không gian ngầmkhông có điều tương ứng
Điều 67—Quản lý xây dựng công trình ngầmkhông có điều tương ứng
Điều 68—Quản lý cây xanh, công viên, cảnh quan tự nhiên và mặt nướckhông có điều tương ứng
Điều 69—Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 70—Giới thiệu địa điểmkhông có điều tương ứng
Điều 71—Giấy phép quy hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 72—Quản lý phát triển đô thị mới, khu đô thị mớikhông có điều tương ứng
Điều 73—Quản lý cải tạo đô thị theo quy hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 76—Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.