Luật 47/2024/QH15 thay Luật 30/2009/QH12 từ 01/07/2025: 33 điều mới, 50 điều không còn, 22 điều đổi tên
Luật 47/2024/QH15 (Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn) thay Luật 30/2009/QH12 từ 01/07/2025. Văn bản mới có 59 điều, văn bản cũ có 76 điều. Đối chiếu theo tên điều: 26 điều có điều tương ứng (22 điều đổi tên, 23 điều đổi số thứ tự), 33 điều không có trong văn bản cũ, 50 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 24 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 47/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 30/2009/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 47/2024/QH15: Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 77/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 61/2020/QH14 và Điều 29 của Luật số 35/2018/QH14 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 47/2024/QH15; bản chính thức của 30/2009/QH12.
33 điều không có trong Luật 30/2009/QH12
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hệ thống quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 4 | Loại đô thị và đơn vị hành chính |
| Điều 5 | Các trường hợp lập quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến phạm vi quy hoạch và địa giới đơn vị hành chính |
| Điều 8 | Bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 9 | Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 10 | Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 11 | Nguồn lực hỗ trợ hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 13 | Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 14 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 15 | Căn cứ lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 17 | Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 19 | Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; thi tuyển ý tưởng quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 23 | Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã và quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 24 | Quy hoạch chung thị trấn, quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị trấn |
| Điều 28 | Quy hoạch chung huyện |
| Điều 29 | Quy hoạch chung xã |
| Điều 30 | Quy hoạch chi tiết khu vực xây dựng được xác định trong quy hoạch chung huyện, quy hoạch chung xã |
| Điều 31 | Quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia |
| Điều 32 | Quy hoạch phân khu khu chức năng |
| Điều 33 | Quy hoạch chi tiết khu chức năng |
| Điều 34 | Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 35 | Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 37 | Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 39 | Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 41 | Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 44 | Nội dung báo cáo kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 46 | Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn và nguyên tắc điều chỉnh |
| Điều 49 | Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 51 | Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung |
| Điều 53 | Tổ chức quản lý theo nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 54 | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 56 | Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 57 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
50 điều của Luật 30/2009/QH12 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Phân loại và cấp quản lý hành chính đô thị |
| Điều 8 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị |
| Điều 9 | Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ đồ án quy hoạch đô thị |
| Điều 12 | Kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị |
| Điều 13 | Nội dung quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị |
| Điều 15 | Thanh tra quy hoạch đô thị |
| Điều 16 | Các hành vi bị cấm |
| Điều 17 | Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia |
| Điều 18 | Các loại quy hoạch đô thị |
| Điều 19 | Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị |
| Điều 21 | Hình thức, thời gian lấy ý kiến |
| Điều 22 | Yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch đô thị |
| Điều 24 | Căn cứ lập đồ án quy hoạch đô thị |
| Điều 26 | Đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã |
| Điều 27 | Đồ án quy hoạch chung thị trấn |
| Điều 28 | Đồ án quy hoạch chung đô thị mới |
| Điều 31 | Lập quy hoạch để cải tạo, chỉnh trang đô thị; phát triển khu đô thị mới và trục đường mới trong đô thị |
| Điều 33 | Nội dung thiết kế đô thị |
| Điều 34 | Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị |
| Điều 35 | Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị |
| Điều 36 | Đối tượng của quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| Điều 37 | Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| Điều 38 | Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật |
| Điều 39 | Nội dung đánh giá môi trường chiến lược |
| Điều 40 | Thẩm định nội dung đánh giá môi trường chiến lược |
| Điều 42 | Hội đồng thẩm định |
| Điều 48 | Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch đô thị |
| Điều 49 | Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị |
| Điều 51 | Trình tự tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị |
| Điều 52 | Điều chỉnh đối với một lô đất trong khu vực quy hoạch |
| Điều 54 | Trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đô thị |
| Điều 56 | Cấp chứng chỉ quy hoạch |
| Điều 58 | Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị |
| Điều 59 | Trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị |
| Điều 60 | Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị |
| Điều 61 | Nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đô thị |
| Điều 62 | Chuẩn bị quỹ đất để phát triển đô thị theo quy hoạch |
| Điều 63 | Quản lý đất dành cho xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| Điều 64 | Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các đô thị cũ, đô thị cải tạo |
| Điều 65 | Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đô thị mới, khu đô thị mới |
| Điều 66 | Quản lý không gian ngầm |
| Điều 67 | Quản lý xây dựng công trình ngầm |
| Điều 68 | Quản lý cây xanh, công viên, cảnh quan tự nhiên và mặt nước |
| Điều 69 | Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị |
| Điều 70 | Giới thiệu địa điểm |
| Điều 71 | Giấy phép quy hoạch |
| Điều 72 | Quản lý phát triển đô thị mới, khu đô thị mới |
| Điều 73 | Quản lý cải tạo đô thị theo quy hoạch |
| Điều 76 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 47/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
24 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 16 | Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 18 | Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 20 | Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 21 | Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 22 | Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 25 | Quy hoạch phân khu đô thị | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 26 | Quy hoạch chi tiết đô thị | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 27 | Thiết kế đô thị | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 36 | Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 38 | Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 40 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 42 | Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 43 | Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 45 | Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 47 | Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 48 | Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 50 | Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 52 | Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 55 | Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 74 | Điều 58 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
22 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị → Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 5 | Điều 7 | Nguyên tắc tuân thủ quy hoạch đô thị → Nguyên tắc trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 14 | Điều 12 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị → Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 7 | Điều 16 | Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị → Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 10 | Điều 18 | Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị → Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 11 | Điều 20 | Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị → Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 23 | Điều 21 | Nội dung nhiệm vụ quy hoạch đô thị → Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 25 | Điều 22 | Đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương → Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 29 | Điều 25 | Đồ án quy hoạch phân khu → Quy hoạch phân khu đô thị |
| Điều 30 | Điều 26 | Đồ án quy hoạch chi tiết → Quy hoạch chi tiết đô thị |
| Điều 20 | Điều 36 | Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị → Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 41 | Điều 38 | Cơ quan thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 43 | Điều 40 | Nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 45 | Điều 42 | Hình thức và nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 46 | Điều 43 | Rà soát quy hoạch đô thị → Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 47 | Điều 45 | Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị → Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 50 | Điều 47 | Trình tự tiến hành điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị → Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 44 | Điều 48 | Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị → Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 53 | Điều 50 | Công bố công khai quy hoạch đô thị → Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 57 | Điều 52 | Cắm mốc giới theo quy hoạch đô thị → Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 55 | Điều 55 | Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị → Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 75 | Điều 59 | Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Hệ thống quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 4 | Loại đô thị và đơn vị hành chính | điều mới |
| — | Điều 5 | Các trường hợp lập quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến phạm vi quy hoạch và địa giới đơn vị hành chính | điều mới |
| Điều 6 | Điều 6 | Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Nguyên tắc trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 9 | Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 10 | Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 11 | Nguồn lực hỗ trợ hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 14 | Điều 12 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 14 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 15 | Căn cứ lập quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 7 | Điều 16 | Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 10 | Điều 18 | Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn; thi tuyển ý tưởng quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 11 | Điều 20 | Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 21 | Nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 22 | Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã và quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| — | Điều 24 | Quy hoạch chung thị trấn, quy hoạch chung đô thị mới dự kiến trở thành thị trấn | điều mới |
| Điều 29 | Điều 25 | Quy hoạch phân khu đô thị | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 26 | Quy hoạch chi tiết đô thị | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 27 | Thiết kế đô thị | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Quy hoạch chung huyện | điều mới |
| — | Điều 29 | Quy hoạch chung xã | điều mới |
| — | Điều 30 | Quy hoạch chi tiết khu vực xây dựng được xác định trong quy hoạch chung huyện, quy hoạch chung xã | điều mới |
| — | Điều 31 | Quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia | điều mới |
| — | Điều 32 | Quy hoạch phân khu khu chức năng | điều mới |
| — | Điều 33 | Quy hoạch chi tiết khu chức năng | điều mới |
| — | Điều 34 | Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| — | Điều 35 | Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| Điều 20 | Điều 36 | Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 41 | Điều 38 | Cơ quan thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 43 | Điều 40 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 45 | Điều 42 | Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 43 | Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| — | Điều 44 | Nội dung báo cáo kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 47 | Điều 45 | Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn và nguyên tắc điều chỉnh | điều mới |
| Điều 50 | Điều 47 | Trình tự điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 48 | Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 53 | Điều 50 | Công bố quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 51 | Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung | điều mới |
| Điều 57 | Điều 52 | Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Tổ chức quản lý theo nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 54 | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 55 | Điều 55 | Tiếp cận, cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 56 | Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ, tài liệu về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 57 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 74 | Điều 58 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 59 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Phân loại và cấp quản lý hành chính đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ đồ án quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Nội dung quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thanh tra quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Các hành vi bị cấm | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Các loại quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hình thức, thời gian lấy ý kiến | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Căn cứ lập đồ án quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Đồ án quy hoạch chung thị trấn | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Đồ án quy hoạch chung đô thị mới | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Lập quy hoạch để cải tạo, chỉnh trang đô thị; phát triển khu đô thị mới và trục đường mới trong đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Nội dung thiết kế đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Đối tượng của quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Nội dung đánh giá môi trường chiến lược | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Thẩm định nội dung đánh giá môi trường chiến lược | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Hội đồng thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Trình tự tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Điều chỉnh đối với một lô đất trong khu vực quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Cấp chứng chỉ quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Chuẩn bị quỹ đất để phát triển đô thị theo quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Quản lý đất dành cho xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các đô thị cũ, đô thị cải tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đô thị mới, khu đô thị mới | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Quản lý không gian ngầm | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Quản lý xây dựng công trình ngầm | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Quản lý cây xanh, công viên, cảnh quan tự nhiên và mặt nước | không có điều tương ứng |
| Điều 69 | — | Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Giới thiệu địa điểm | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Giấy phép quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 72 | — | Quản lý phát triển đô thị mới, khu đô thị mới | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Quản lý cải tạo đô thị theo quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.