Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT thay Thông tư 33/2018/TT-BGDĐT và 1 văn bản khác từ 31/10/2025: 23 điều mới, 13 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT (công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học.) thay Thông tư 33/2018/TT-BGDĐT và 1 văn bản khác từ 31/10/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 33/2018/TT-BGDĐT. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 23 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 33/2018/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế Thông tư số 31/2017/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn thực hiện công tác tư vấn tâm lý cho học sinh trong trường phổ thông và Thông tư số 33/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn công …
Toàn văn: bản chính thức của 18/2025/TT-BGDĐT; bản chính thức của 33/2018/TT-BGDĐT.
23 điều không có trong Thông tư 33/2018/TT-BGDĐT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 3 | Mục đích công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học |
| Điều 5 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về học tập cho người học |
| Điều 6 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về giới, quan hệ xã hội cho người học |
| Điều 7 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về tâm lý cho người học |
| Điều 8 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về kỹ năng sống cho người học |
| Điều 9 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về hướng nghiệp, việc làm, khởi nghiệp cho người học |
| Điều 10 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về chính sách, pháp luật cho người học |
| Điều 11 | Tư vấn, hỗ trợ về dịch vụ công tác xã hội cho người học |
| Điều 12 | Tiếp nhận, thu thập thông tin, phân tích thông tin và xác định, phân loại nội dung cần tư vấn, hỗ trợ cho người học |
| Điều 13 | Xây dựng và thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học |
| Điều 14 | Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học |
| Điều 15 | Kết thúc Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học |
| Điều 16 | Báo cáo việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường, công tác xã hội cho người học và lưu trữ hồ sơ |
| Điều 17 | Tư vấn, hỗ trợ trực tiếp |
| Điều 18 | Tư vấn, hỗ trợ trực tuyến |
| Điều 19 | Thiết lập hệ thống tiếp nhận, trao đổi thông tin |
| Điều 20 | Tổ chức các hoạt động truyền thông, chương trình phòng ngừa |
| Điều 21 | Cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật |
| Điều 22 | Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ tư vấn học đường, công tác xã hội |
| Điều 23 | Tổ chức các hoạt động hỗ trợ phát triển cho người học |
| Điều 24 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Điều 29 | Trách nhiệm thi hành |
Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT còn thay 31/2017/TT-BGDĐT — một điều không có trong Thông tư 33/2018/TT-BGDĐT có thể đến từ văn bản đó.
13 điều của Thông tư 33/2018/TT-BGDĐT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Mục đích của công tác xã hội trong trường học |
| Điều 4 | Nội dung công tác xã hội trong trường học |
| Điều 5 | Rà soát, phát hiện nguy cơ |
| Điều 6 | Phòng ngừa |
| Điều 7 | Can thiệp, trợ giúp |
| Điều 8 | Hỗ trợ phát triển |
| Điều 11 | Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo |
| Điều 12 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ sở giáo dục |
| Điều 13 | Trách nhiệm của cán bộ, giáo viên, nhân viên trong cơ sở giáo dục |
| Điều 14 | Trách nhiệm của ban đại diện cha mẹ học sinh |
| Điều 15 | Trách nhiệm của tổ chức Đoàn, Đội trong cơ sở giáo dục |
| Điều 17 | Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo ngành công tác xã hội |
| Điều 18 | Đề nghị các tổ chức xã hội |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc thực hiện công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 25 | Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 26 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 27 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc thực hiện công tác xã hội trong trường học → Nguyên tắc thực hiện công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học |
| Điều 9 | Điều 25 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo → Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 10 | Điều 26 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| Điều 16 | Điều 27 | Trách nhiệm của người học trong cơ sở giáo dục → Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 3 | Mục đích công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc thực hiện công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về học tập cho người học | điều mới |
| — | Điều 6 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về giới, quan hệ xã hội cho người học | điều mới |
| — | Điều 7 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về tâm lý cho người học | điều mới |
| — | Điều 8 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về kỹ năng sống cho người học | điều mới |
| — | Điều 9 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về hướng nghiệp, việc làm, khởi nghiệp cho người học | điều mới |
| — | Điều 10 | Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về chính sách, pháp luật cho người học | điều mới |
| — | Điều 11 | Tư vấn, hỗ trợ về dịch vụ công tác xã hội cho người học | điều mới |
| — | Điều 12 | Tiếp nhận, thu thập thông tin, phân tích thông tin và xác định, phân loại nội dung cần tư vấn, hỗ trợ cho người học | điều mới |
| — | Điều 13 | Xây dựng và thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học | điều mới |
| — | Điều 14 | Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học | điều mới |
| — | Điều 15 | Kết thúc Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học | điều mới |
| — | Điều 16 | Báo cáo việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường, công tác xã hội cho người học và lưu trữ hồ sơ | điều mới |
| — | Điều 17 | Tư vấn, hỗ trợ trực tiếp | điều mới |
| — | Điều 18 | Tư vấn, hỗ trợ trực tuyến | điều mới |
| — | Điều 19 | Thiết lập hệ thống tiếp nhận, trao đổi thông tin | điều mới |
| — | Điều 20 | Tổ chức các hoạt động truyền thông, chương trình phòng ngừa | điều mới |
| — | Điều 21 | Cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật | điều mới |
| — | Điều 22 | Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ tư vấn học đường, công tác xã hội | điều mới |
| — | Điều 23 | Tổ chức các hoạt động hỗ trợ phát triển cho người học | điều mới |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 9 | Điều 25 | Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 26 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 27 | Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 2 | — | Mục đích của công tác xã hội trong trường học | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nội dung công tác xã hội trong trường học | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Rà soát, phát hiện nguy cơ | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Phòng ngừa | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Can thiệp, trợ giúp | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hỗ trợ phát triển | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ sở giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm của cán bộ, giáo viên, nhân viên trong cơ sở giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm của ban đại diện cha mẹ học sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của tổ chức Đoàn, Đội trong cơ sở giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của các cơ sở đào tạo ngành công tác xã hội | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Đề nghị các tổ chức xã hội | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.