Thông tư 117/2026/TT-BCA thay Thông tư 46/2022/TT-BCA từ 01/07/2026: 20 điều mới, 6 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 117/2026/TT-BCA (quy trình thu thập, cập nhật, điều chỉnh, tra cứu, khai thác, sử dụng, kết nối, chia sẻ, kiểm tra, phúc tra…) thay Thông tư 46/2022/TT-BCA từ 01/07/2026. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 20 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 117/2026/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 46/2022/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 117/2026/TT-BCA: Thông tư số 46/2022/TT-BCA ngày 04 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về việc kết nối, chia … ngành và hệ thống thông tin khác hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …
Toàn văn: bản chính thức của 117/2026/TT-BCA; bản chính thức của 46/2022/TT-BCA.
20 điều không có trong Thông tư 46/2022/TT-BCA
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc chung trong thu thập, cập nhật, điều chỉnh, tra cứu, khai thác, sử dụng, kết nối, chia sẻ, đồng bộ thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước |
| Điều 4 | Nguồn thông tin phục vụ thu thập, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước |
| Điều 5 | Quy trình thu thập, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước tại Công an cấp xã |
| Điều 6 | Quy trình cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo các nguồn dữ liệu do Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an chuyển về |
| Điều 7 | Quy trình cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư qua kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu |
| Điều 8 | Điều chỉnh thông tin của cá nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
| Điều 9 | Các thông tin khai thác khi kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
| Điều 14 | Các thông tin được khai thác khi kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu căn cước |
| Điều 15 | Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu căn cước |
| Điều 16 | Quy trình thực hiện kết nối giữa Cơ sở dữ liệu căn cước với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác |
| Điều 17 | Quy trình tiếp nhận, giải quyết yêu cầu khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước |
| Điều 18 | Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân trong tra cứu, khai thác, sử dụng thông tin và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được cung cấp thông tin |
| Điều 19 | Yêu cầu về bảo mật, bảo đảm an ninh mạng đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước |
| Điều 20 | Trách nhiệm, quy trình bảo đảm an ninh mạng hệ thống thông tin và bảo vệ dữ liệu |
| Điều 21 | Quản lý, giám sát và xử lý vi phạm về bảo mật, an ninh mạng |
| Điều 22 | Yêu cầu về kiểm tra, phúc tra, giám sát |
| Điều 23 | Nội dung kiểm tra, phúc tra, giám sát |
| Điều 24 | Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức kiểm tra, phúc tra, giám sát |
| Điều 25 | Quy trình kiểm tra, phúc tra, giám sát các hoạt động liên quan đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước |
| Điều 26 | Quy định chuyển tiếp |
6 điều của Thông tư 46/2022/TT-BCA không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Các thông tin được chia sẻ cho hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
| Điều 8 | Lưu trữ nhật ký kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin |
| Điều 9 | Xử lý sự cố, hỗ trợ, giải đáp vướng mắc trong kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
| Điều 10 | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động kết nối, chia sẻ và khai thác thông tin với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
| Điều 11 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Bộ Công an |
| Điều 12 | Công dân thực hiện tra cứu, khai thác thông tin thông qua cổng dịch vụ công |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 117/2026/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 13 | Phương thức kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu căn cước với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 13 | Nguyên tắc kết nối, chia sẻ và khai thác thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác → Phương thức kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu căn cước với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác |
| Điều 14 | Điều 28 | Trách nhiệm thi hành → Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Nguyên tắc chung trong thu thập, cập nhật, điều chỉnh, tra cứu, khai thác, sử dụng, kết nối, chia sẻ, đồng bộ thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước | điều mới |
| — | Điều 4 | Nguồn thông tin phục vụ thu thập, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước | điều mới |
| — | Điều 5 | Quy trình thu thập, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước tại Công an cấp xã | điều mới |
| — | Điều 6 | Quy trình cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo các nguồn dữ liệu do Cơ quan quản lý căn cước của Bộ Công an chuyển về | điều mới |
| — | Điều 7 | Quy trình cập nhật, điều chỉnh thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư qua kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 8 | Điều chỉnh thông tin của cá nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | điều mới |
| — | Điều 9 | Các thông tin khai thác khi kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | điều mới |
| Điều 5 | Điều 10 | Phương thức kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 11 | Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 12 | Quy trình thực hiện kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 13 | Phương thức kết nối, chia sẻ thông tin giữa Cơ sở dữ liệu căn cước với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Các thông tin được khai thác khi kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu căn cước | điều mới |
| — | Điều 15 | Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu căn cước | điều mới |
| — | Điều 16 | Quy trình thực hiện kết nối giữa Cơ sở dữ liệu căn cước với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác | điều mới |
| — | Điều 17 | Quy trình tiếp nhận, giải quyết yêu cầu khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước | điều mới |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân trong tra cứu, khai thác, sử dụng thông tin và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức được cung cấp thông tin | điều mới |
| — | Điều 19 | Yêu cầu về bảo mật, bảo đảm an ninh mạng đối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm, quy trình bảo đảm an ninh mạng hệ thống thông tin và bảo vệ dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 21 | Quản lý, giám sát và xử lý vi phạm về bảo mật, an ninh mạng | điều mới |
| — | Điều 22 | Yêu cầu về kiểm tra, phúc tra, giám sát | điều mới |
| — | Điều 23 | Nội dung kiểm tra, phúc tra, giám sát | điều mới |
| — | Điều 24 | Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức kiểm tra, phúc tra, giám sát | điều mới |
| — | Điều 25 | Quy trình kiểm tra, phúc tra, giám sát các hoạt động liên quan đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu căn cước | điều mới |
| — | Điều 26 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 13 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 28 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Các thông tin được chia sẻ cho hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Lưu trữ nhật ký kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Xử lý sự cố, hỗ trợ, giải đáp vướng mắc trong kết nối, chia sẻ, khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động kết nối, chia sẻ và khai thác thông tin với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trách nhiệm của cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Bộ Công an | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Công dân thực hiện tra cứu, khai thác thông tin thông qua cổng dịch vụ công | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.