Thông tư 41/2025/TT-BXD thay Thông tư 50/2016/TT-BGTVT từ 01/02/2026: 0 điều mới, 1 điều không còn, 0 điều đổi tên

Thông tư 41/2025/TT-BXD (thẩm quyền, thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoà) thay Thông tư 50/2016/TT-BGTVT từ 01/02/2026. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 41/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 50/2016/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 41/2025/TT-BXD: Bãi bỏ Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục …

Toàn văn: bản chính thức của 41/2025/TT-BXD; bản chính thức của 50/2016/TT-BGTVT.

1 điều của Thông tư 50/2016/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 16Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 41/2025/TT-BXD; Thông tư 50/2016/TT-BGTVT còn được thay bởi 08/2022/TT-BGTVT — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 6Điều 6Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địaviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 8Điều 8Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địaviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 10Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địaviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 15Điều 15Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 4Điều 4Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải biển nội địagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 5Điều 5Thời hạn của Giấy phép vận tải biển nội địagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 6Điều 6Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địaviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 7Điều 7Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địasửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 8Điều 8Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địaviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 9Điều 9Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địasửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 10Điều 10Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địaviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 11Điều 11Trình tự tiếp nhận, xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép vận tải biển nội địasửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 12Điều 12Trường hợp thu hồi Giấy phép vận tải biển nội địagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 13Điều 13Cơ quan thu hồi Giấy phép vận tải biển nội địasửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quansửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 15Điều 15Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 16—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.