Thông tư 116/2026/TT-BCA thay Thông tư 55/2021/TT-BCA từ 01/07/2026: 5 điều mới, 4 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 116/2026/TT-BCA (hướng dẫn thi hành Luật Cư trú) thay Thông tư 55/2021/TT-BCA từ 01/07/2026. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 15 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 116/2026/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 55/2021/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 116/2026/TT-BCA: Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 55/2021/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú;
Toàn văn: bản chính thức của 116/2026/TT-BCA; bản chính thức của 55/2021/TT-BCA.
5 điều không có trong Thông tư 55/2021/TT-BCA
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và thông báo về kết quả giải quyết thủ tục về cư trú |
| Điều 20 | Các biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú |
| Điều 21 | Quản lý, sử dụng biểu mẫu |
| Điều 22 | Kinh phí bảo đảm |
| Điều 27 | Hiệu lực thi hành |
4 điều của Thông tư 55/2021/TT-BCA không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Tiếp nhận hồ sơ và thông báo về kết quả đăng ký cư trú |
| Điều 12 | Cấp văn bản đồng ý cho giải quyết thường trú tại cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh |
| Điều 23 | Trách nhiệm của Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 26 | Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 116/2026/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Xác định mối quan hệ với chủ hộ và giải quyết một số trường hợp trong đăng ký cư trú, quản lý cư trú | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Đăng ký cư trú có yếu tố nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Xác nhận thông tin về cư trú | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Xác định mối quan hệ với chủ hộ và giải quyết một số trường hợp trong đăng ký cư trú → Xác định mối quan hệ với chủ hộ và giải quyết một số trường hợp trong đăng ký cư trú, quản lý cư trú |
| Điều 9 | Điều 9 | Đăng ký thường trú có yếu tố nước ngoài → Đăng ký cư trú có yếu tố nước ngoài |
| Điều 22 | Điều 24 | Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương → Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố |
| Điều 24 | Điều 25 | Trách nhiệm của Công an xã, phường, thị trấn → Trách nhiệm của Công an cấp xã |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Tiếp nhận, giải quyết hồ sơ và thông báo về kết quả giải quyết thủ tục về cư trú | điều mới |
| Điều 4 | Điều 4 | Tiếp nhận và xử lý thông tin phản ánh về cư trú của công dân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Các trường hợp tạm thời chưa được thay đổi nơi cư trú | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Xác định mối quan hệ với chủ hộ và giải quyết một số trường hợp trong đăng ký cư trú, quản lý cư trú | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Đăng ký thường trú tại cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Đăng ký thường trú tại cơ sở trợ giúp xã hội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Đăng ký cư trú có yếu tố nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hủy bỏ đăng ký thường trú | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 12 | Đăng ký tạm trú | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Hủy bỏ đăng ký tạm trú | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Thông báo lưu trú | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Khai báo tạm vắng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Xác nhận thông tin về cư trú | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 17 | Đăng ký thường trú đối với người công tác, làm việc trong Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 18 | Đăng ký tạm trú đối với người học tập, công tác, làm việc trong Công an nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 19 | Xóa đăng ký thường trú, xóa đăng ký tạm trú | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Các biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú | điều mới |
| — | Điều 21 | Quản lý, sử dụng biểu mẫu | điều mới |
| — | Điều 22 | Kinh phí bảo đảm | điều mới |
| Điều 21 | Điều 23 | Trách nhiệm của Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 24 | Trách nhiệm của Công an tỉnh, thành phố | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Trách nhiệm của Công an cấp xã | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Kiểm tra cư trú | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| Điều 27 | Điều 28 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Tiếp nhận hồ sơ và thông báo về kết quả đăng ký cư trú | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Cấp văn bản đồng ý cho giải quyết thường trú tại cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trách nhiệm của Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.