Luật 54/2024/QH15 thay Luật 60/2010/QH12 và 1 văn bản khác từ 01/07/2025: 55 điều mới, 30 điều không còn, 35 điều đổi tên

Luật 54/2024/QH15 (Luật Địa chất và Khoáng sản) thay Luật 60/2010/QH12 và 1 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Luật 60/2010/QH12. Văn bản mới có 111 điều, văn bản cũ có 86 điều. Đối chiếu theo tên điều: 56 điều có điều tương ứng (35 điều đổi tên, 48 điều đổi số thứ tự), 55 điều không có trong văn bản cũ, 30 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 33 điều sửa một phần, 23 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 54/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 60/2010/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 54/2024/QH15: Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 hết hiệu lực từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2, các khoản 3, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 111 của Luật này.

Toàn văn: bản chính thức của 54/2024/QH15; bản chính thức của 60/2010/QH12.

55 điều không có trong Luật 60/2010/QH12

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Nguyên tắc hội nhập và hợp tác quốc tế về địa chất, khoáng sản
Điều 6Phân nhóm khoáng sản
Điều 8Quyền lợi, trách nhiệm của địa phương, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân nơi có tài nguyên địa chất, khoáng sản được khai thác
Điều 12Quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II, phương án quản lý về địa chất, khoáng sản
Điều 13Căn cứ và nội dung của quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II
Điều 14Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất
Điều 15Điều tra, khoanh định, lập bản đồ các khu vực di chỉ địa chất, di sản địa chất, tài nguyên vị thế
Điều 16Điều tra địa chất môi trường, tai biến địa chất
Điều 17Điều tra địa chất công trình, địa chất đô thị
Điều 18Điều tra điều kiện địa chất khác
Điều 19Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động điều tra cơ bản địa chất
Điều 23Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
Điều 29Khoanh định khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 30Điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 31Thời gian dự trữ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 32Quản lý, bảo vệ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 33Thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 34Bồi thường thiệt hại khi dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
Điều 39Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 45Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 47Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 49Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Điều 50Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
Điều 51Thẩm quyền công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
Điều 53Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 61Thiết kế cơ sở của dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ
Điều 62Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự điều hành mỏ
Điều 63Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản
Điều 64Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản
Điều 73Quy định chung về khai thác khoáng sản nhóm IV
Điều 74Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Điều 75Quy định chung về thu hồi khoáng sản
Điều 77Tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản
Điều 78Quy định chung về chế biến khoáng sản
Điều 79Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản
Điều 81Yêu cầu chung về hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 82Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 85Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 86Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, thu hồi cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển
Điều 87Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
Điều 88Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
Điều 89Thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Điều 91Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Điều 92Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Điều 93Trách nhiệm của cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản; Bảo tàng địa chất và khoáng sản
Điều 94Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
Điều 96Nguyên tắc xác định hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tư
Điều 99Phương pháp xác định, phương thức thu, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Điều 100Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 102Giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiền đặt cọc
Điều 103Điều kiện của tổ chức, cá nhân được tham gia cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 104Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 105Phương pháp xác định, phương thức thu, nộp, quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ở khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 106Hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 109Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan

Luật 54/2024/QH15 còn thay 08/2017/QH14 — một điều không có trong Luật 60/2010/QH12 có thể đến từ văn bản đó.

30 điều của Luật 60/2010/QH12 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Quyền lợi của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai thác
Điều 7Sử dụng thông tin về khoáng sản
Điều 10Quy hoạch khoáng sản
Điều 12Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản chung cả nước
Điều 13Quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng cả nước và quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản khác cả nước
Điều 14Điều chỉnh quy hoạch khoáng sản
Điều 15Lấy ý kiến và công bố quy hoạch khoáng sản
Điều 17Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của tổ chức, cá nhân
Điều 18Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 19Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 20Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
Điều 22Nội dung điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
Điều 33Bảo hiểm trong hoạt động khoáng sản
Điều 44Thăm dò khoáng sản độc hại
Điều 47Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
Điều 48Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
Điều 49Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 50Thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 60Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
Điều 61Thiết kế mỏ
Điều 62Giám đốc điều hành mỏ
Điều 63Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác, thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác
Điều 64Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Điều 65Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 71Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 74Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 79Hình thức, nguyên tắc, điều kiện, thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 80Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 83Thanh tra chuyên ngành về khoáng sản
Điều 86Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 54/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

23 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 11Điều 11Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 24Điều 22Quy định về tham gia điều tra địa chất về khoáng sản của tổ chức, cá nhânviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 27Điều 27Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 31Điều 35Sử dụng đất, khu vực biển, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 32Điều 36Sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 40Điều 43Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 41Điều 44Giấy phép thăm dò khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 53Điều 55Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 70Điều 57Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 58Điều 66Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 59Điều 69Cấp, gia hạn, điều chỉnh và trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 69Điều 70Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 72Điều 71Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 51Điều 72Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nhóm IVviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 42Điều 76Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 30Điều 80Nội dung bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 75Điều 83Thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 73Điều 84Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 36Điều 97Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhânviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 77Điều 98Tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 78Điều 101Nguyên tắc đấu giá quyền khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 81Điều 107Trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 85Điều 110Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)

35 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Chính sách của Nhà nước về khoáng sản → Chính sách của Nhà nước về địa chất, khoáng sản
Điều 4Điều 4Nguyên tắc hoạt động khoáng sản → Nguyên tắc điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và hoạt động khoáng sản
Điều 16Điều 7Trách nhiệm chung về bảo vệ khoáng sản chưa khai thác → Bảo vệ tài nguyên địa chất chưa khai thác, sử dụng và khoáng sản chưa khai thác
Điều 8Điều 9Những hành vi bị cấm → Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 9Điều 10Chiến lược khoáng sản → Chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng
Điều 11Điều 11Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản
Điều 21Điều 20Trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra địa chất về khoáng sản
Điều 23Điều 21Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra địa chất về khoáng sản
Điều 24Điều 22Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Quy định về tham gia điều tra địa chất về khoáng sản của tổ chức, cá nhân
Điều 26Điều 25Khu vực hoạt động khoáng sản → Khu vực hoạt động khoáng sản, khu vực quy hoạch hoạt động khoáng sản
Điều 31Điều 35Sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản → Sử dụng đất, khu vực biển, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản
Điều 32Điều 36Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản → Sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sản
Điều 35Điều 38Điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản → Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
Điều 37Điều 40Lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản → Khảo sát thực địa để lập đề án thăm dò khoáng sản
Điều 40Điều 43Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản → Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 52Điều 54Khu vực khai thác khoáng sản → Khu vực khai thác khoáng sản, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản
Điều 53Điều 55Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép khai thác khoáng sản → Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 70Điều 57Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản → Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 57Điều 60An toàn lao động, vệ sinh lao động trong khai thác khoáng sản → An toàn, vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
Điều 56Điều 65Khai thác khoáng sản độc hại có chứa chất phóng xạ → Khai thác khoáng sản chiến lược, quan trọng, khoáng sản độc hại, khoáng sản phóng xạ
Điều 67Điều 67Khai thác tận thu khoáng sản → Quy định chung về khai thác tận thu khoáng sản
Điều 68Điều 68Thời hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản → Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 59Điều 69Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản → Cấp, gia hạn, điều chỉnh và trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
Điều 69Điều 70Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 51Điều 72Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản → Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nhóm IV
Điều 42Điều 76Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sản
Điều 30Điều 80Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản → Nội dung bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản
Điều 75Điều 83Phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản → Thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 73Điều 84Đóng cửa mỏ khoáng sản → Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 6Điều 90Lưu trữ thông tin về khoáng sản → Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
Điều 76Điều 95Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khoáng sản → Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản, hoạt động khoáng sản và thu hồi khoáng sản
Điều 36Điều 97Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản → Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân
Điều 78Điều 101Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản → Nguyên tắc đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 81Điều 107Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Uỷ ban nhân dân các cấp → Trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản
Điều 84Điều 111Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 3Điều 3Chính sách của Nhà nước về địa chất, khoáng sảnsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và hoạt động khoáng sảnsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
—Điều 5Nguyên tắc hội nhập và hợp tác quốc tế về địa chất, khoáng sảnđiều mới
—Điều 6Phân nhóm khoáng sảnđiều mới
Điều 16Điều 7Bảo vệ tài nguyên địa chất chưa khai thác, sử dụng và khoáng sản chưa khai thácsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 8Quyền lợi, trách nhiệm của địa phương, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân nơi có tài nguyên địa chất, khoáng sản được khai thácđiều mới
Điều 8Điều 9Những hành vi bị nghiêm cấmsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 9Điều 10Chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoángsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 11Điều 11Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 12Quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II, phương án quản lý về địa chất, khoáng sảnđiều mới
—Điều 13Căn cứ và nội dung của quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm IIđiều mới
—Điều 14Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chấtđiều mới
—Điều 15Điều tra, khoanh định, lập bản đồ các khu vực di chỉ địa chất, di sản địa chất, tài nguyên vị thếđiều mới
—Điều 16Điều tra địa chất môi trường, tai biến địa chấtđiều mới
—Điều 17Điều tra địa chất công trình, địa chất đô thịđiều mới
—Điều 18Điều tra điều kiện địa chất khácđiều mới
—Điều 19Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động điều tra cơ bản địa chấtđiều mới
Điều 21Điều 20Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra địa chất về khoáng sảnsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 23Điều 21Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra địa chất về khoáng sảnsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 24Điều 22Quy định về tham gia điều tra địa chất về khoáng sản của tổ chức, cá nhânviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 23Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sảnđiều mới
Điều 25Điều 24Phân loại khu vực khoáng sảnsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 26Điều 25Khu vực hoạt động khoáng sản, khu vực quy hoạch hoạt động khoáng sảnsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 28Điều 26Khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sảnsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 27Điều 27Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 29Điều 28Khu vực dự trữ khoáng sản quốc giasửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 29Khoanh định khu vực dự trữ khoáng sản quốc giađiều mới
—Điều 30Điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản quốc giađiều mới
—Điều 31Thời gian dự trữ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc giađiều mới
—Điều 32Quản lý, bảo vệ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc giađiều mới
—Điều 33Thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc giađiều mới
—Điều 34Bồi thường thiệt hại khi dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc giađiều mới
Điều 31Điều 35Sử dụng đất, khu vực biển, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 32Điều 36Sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 34Điều 37Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 35Điều 38Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 39Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sảnđiều mới
Điều 37Điều 40Khảo sát thực địa để lập đề án thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 38Điều 41Diện tích khu vực thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 39Điều 42Đề án thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 40Điều 43Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 41Điều 44Giấy phép thăm dò khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
—Điều 45Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sảnđiều mới
Điều 43Điều 46Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 47Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sảnđiều mới
Điều 45Điều 48Quyền ưu tiên đối với tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 49Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nướcđiều mới
—Điều 50Công nhận kết quả thăm dò khoáng sảnđiều mới
—Điều 51Thẩm quyền công nhận kết quả thăm dò khoáng sảnđiều mới
Điều 46Điều 52Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sảnsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 53Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sảnđiều mới
Điều 52Điều 54Khu vực khai thác khoáng sản, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sảnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 53Điều 55Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 54Điều 56Giấy phép khai thác khoáng sảnsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 70Điều 57Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 66Điều 58Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sảnsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 55Điều 59Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sảnsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 57Điều 60An toàn, vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sảnsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
—Điều 61Thiết kế cơ sở của dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏđiều mới
—Điều 62Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự điều hành mỏđiều mới
—Điều 63Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sảnđiều mới
—Điều 64Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sảnđiều mới
Điều 56Điều 65Khai thác khoáng sản chiến lược, quan trọng, khoáng sản độc hại, khoáng sản phóng xạsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 58Điều 66Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 67Điều 67Quy định chung về khai thác tận thu khoáng sảnsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 68Điều 68Giấy phép khai thác tận thu khoáng sảnsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 59Điều 69Cấp, gia hạn, điều chỉnh và trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 69Điều 70Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 72Điều 71Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 51Điều 72Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nhóm IVviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 73Quy định chung về khai thác khoáng sản nhóm IVđiều mới
—Điều 74Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IVđiều mới
—Điều 75Quy định chung về thu hồi khoáng sảnđiều mới
Điều 42Điều 76Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 77Tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sảnđiều mới
—Điều 78Quy định chung về chế biến khoáng sảnđiều mới
—Điều 79Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sảnđiều mới
Điều 30Điều 80Nội dung bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 81Yêu cầu chung về hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sảnđiều mới
—Điều 82Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sảnđiều mới
Điều 75Điều 83Thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 73Điều 84Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 85Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sảnđiều mới
—Điều 86Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, thu hồi cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biểnđiều mới
—Điều 87Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biểnđiều mới
—Điều 88Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biểnđiều mới
—Điều 89Thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sảnđiều mới
Điều 6Điều 90Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sảnsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 91Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sảnđiều mới
—Điều 92Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sảnđiều mới
—Điều 93Trách nhiệm của cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản; Bảo tàng địa chất và khoáng sảnđiều mới
—Điều 94Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sảnđiều mới
Điều 76Điều 95Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản, hoạt động khoáng sản và thu hồi khoáng sảnsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 96Nguyên tắc xác định hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tưđiều mới
Điều 36Điều 97Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhânviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 77Điều 98Tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
—Điều 99Phương pháp xác định, phương thức thu, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sảnđiều mới
—Điều 100Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sảnđiều mới
Điều 78Điều 101Nguyên tắc đấu giá quyền khai thác khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
—Điều 102Giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiền đặt cọcđiều mới
—Điều 103Điều kiện của tổ chức, cá nhân được tham gia cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sảnđiều mới
—Điều 104Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sảnđiều mới
—Điều 105Phương pháp xác định, phương thức thu, nộp, quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ở khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sảnđiều mới
—Điều 106Hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sảnđiều mới
Điều 81Điều 107Trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sảnviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 82Điều 108Thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sảnsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 109Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quanđiều mới
Điều 85Điều 110Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 84Điều 111Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 5—Quyền lợi của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 7—Sử dụng thông tin về khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 10—Quy hoạch khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 12—Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản chung cả nướckhông có điều tương ứng
Điều 13—Quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng cả nước và quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản khác cả nướckhông có điều tương ứng
Điều 14—Điều chỉnh quy hoạch khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 15—Lấy ý kiến và công bố quy hoạch khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 17—Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của tổ chức, cá nhânkhông có điều tương ứng
Điều 18—Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của Ủy ban nhân dân các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 19—Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của các bộ, cơ quan ngang bộkhông có điều tương ứng
Điều 20—Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 22—Nội dung điều tra cơ bản địa chất về khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 33—Bảo hiểm trong hoạt động khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 44—Thăm dò khoáng sản độc hạikhông có điều tương ứng
Điều 47—Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 48—Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 49—Phê duyệt trữ lượng khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 50—Thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 60—Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 61—Thiết kế mỏkhông có điều tương ứng
Điều 62—Giám đốc điều hành mỏkhông có điều tương ứng
Điều 63—Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác, thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai tháckhông có điều tương ứng
Điều 64—Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thườngkhông có điều tương ứng
Điều 65—Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trìnhkhông có điều tương ứng
Điều 71—Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 74—Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 79—Hình thức, nguyên tắc, điều kiện, thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 80—Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộkhông có điều tương ứng
Điều 83—Thanh tra chuyên ngành về khoáng sảnkhông có điều tương ứng
Điều 86—Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.