Luật 54/2024/QH15 thay Luật 60/2010/QH12 và 1 văn bản khác từ 01/07/2025: 55 điều mới, 30 điều không còn, 35 điều đổi tên
Luật 54/2024/QH15 (Luật Địa chất và Khoáng sản) thay Luật 60/2010/QH12 và 1 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Luật 60/2010/QH12. Văn bản mới có 111 điều, văn bản cũ có 86 điều. Đối chiếu theo tên điều: 56 điều có điều tương ứng (35 điều đổi tên, 48 điều đổi số thứ tự), 55 điều không có trong văn bản cũ, 30 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 33 điều sửa một phần, 23 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 54/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 60/2010/QH12. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 54/2024/QH15: Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 hết hiệu lực từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2, các khoản 3, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 111 của Luật này.
Toàn văn: bản chính thức của 54/2024/QH15; bản chính thức của 60/2010/QH12.
55 điều không có trong Luật 60/2010/QH12
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Nguyên tắc hội nhập và hợp tác quốc tế về địa chất, khoáng sản |
| Điều 6 | Phân nhóm khoáng sản |
| Điều 8 | Quyền lợi, trách nhiệm của địa phương, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân nơi có tài nguyên địa chất, khoáng sản được khai thác |
| Điều 12 | Quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II, phương án quản lý về địa chất, khoáng sản |
| Điều 13 | Căn cứ và nội dung của quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II |
| Điều 14 | Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất |
| Điều 15 | Điều tra, khoanh định, lập bản đồ các khu vực di chỉ địa chất, di sản địa chất, tài nguyên vị thế |
| Điều 16 | Điều tra địa chất môi trường, tai biến địa chất |
| Điều 17 | Điều tra địa chất công trình, địa chất đô thị |
| Điều 18 | Điều tra điều kiện địa chất khác |
| Điều 19 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động điều tra cơ bản địa chất |
| Điều 23 | Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản |
| Điều 29 | Khoanh định khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
| Điều 30 | Điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
| Điều 31 | Thời gian dự trữ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
| Điều 32 | Quản lý, bảo vệ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
| Điều 33 | Thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
| Điều 34 | Bồi thường thiệt hại khi dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
| Điều 39 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 45 | Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
| Điều 47 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
| Điều 49 | Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước |
| Điều 50 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
| Điều 51 | Thẩm quyền công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
| Điều 53 | Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
| Điều 61 | Thiết kế cơ sở của dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ |
| Điều 62 | Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự điều hành mỏ |
| Điều 63 | Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản |
| Điều 64 | Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản |
| Điều 73 | Quy định chung về khai thác khoáng sản nhóm IV |
| Điều 74 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
| Điều 75 | Quy định chung về thu hồi khoáng sản |
| Điều 77 | Tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản |
| Điều 78 | Quy định chung về chế biến khoáng sản |
| Điều 79 | Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản |
| Điều 81 | Yêu cầu chung về hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản |
| Điều 82 | Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
| Điều 85 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản |
| Điều 86 | Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, thu hồi cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển |
| Điều 87 | Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển |
| Điều 88 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển |
| Điều 89 | Thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản |
| Điều 91 | Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản |
| Điều 92 | Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản |
| Điều 93 | Trách nhiệm của cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản; Bảo tàng địa chất và khoáng sản |
| Điều 94 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản |
| Điều 96 | Nguyên tắc xác định hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tư |
| Điều 99 | Phương pháp xác định, phương thức thu, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 100 | Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 102 | Giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiền đặt cọc |
| Điều 103 | Điều kiện của tổ chức, cá nhân được tham gia cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 104 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 105 | Phương pháp xác định, phương thức thu, nộp, quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ở khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 106 | Hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 109 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan |
Luật 54/2024/QH15 còn thay 08/2017/QH14 — một điều không có trong Luật 60/2010/QH12 có thể đến từ văn bản đó.
30 điều của Luật 60/2010/QH12 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Quyền lợi của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai thác |
| Điều 7 | Sử dụng thông tin về khoáng sản |
| Điều 10 | Quy hoạch khoáng sản |
| Điều 12 | Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản chung cả nước |
| Điều 13 | Quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng cả nước và quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản khác cả nước |
| Điều 14 | Điều chỉnh quy hoạch khoáng sản |
| Điều 15 | Lấy ý kiến và công bố quy hoạch khoáng sản |
| Điều 17 | Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của tổ chức, cá nhân |
| Điều 18 | Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của Ủy ban nhân dân các cấp |
| Điều 19 | Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của các bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 20 | Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác |
| Điều 22 | Nội dung điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản |
| Điều 33 | Bảo hiểm trong hoạt động khoáng sản |
| Điều 44 | Thăm dò khoáng sản độc hại |
| Điều 47 | Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
| Điều 48 | Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
| Điều 49 | Phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
| Điều 50 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
| Điều 60 | Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
| Điều 61 | Thiết kế mỏ |
| Điều 62 | Giám đốc điều hành mỏ |
| Điều 63 | Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác, thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác |
| Điều 64 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường |
| Điều 65 | Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình |
| Điều 71 | Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| Điều 74 | Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
| Điều 79 | Hình thức, nguyên tắc, điều kiện, thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 80 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ |
| Điều 83 | Thanh tra chuyên ngành về khoáng sản |
| Điều 86 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 54/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
23 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 11 | Điều 11 | Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 22 | Quy định về tham gia điều tra địa chất về khoáng sản của tổ chức, cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 35 | Sử dụng đất, khu vực biển, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 36 | Sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 43 | Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 44 | Giấy phép thăm dò khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 55 | Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 57 | Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 66 | Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 69 | Cấp, gia hạn, điều chỉnh và trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 70 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 71 | Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 72 | Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nhóm IV | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 76 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 80 | Nội dung bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 75 | Điều 83 | Thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 84 | Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 97 | Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 98 | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 101 | Nguyên tắc đấu giá quyền khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 107 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 110 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
35 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Chính sách của Nhà nước về khoáng sản → Chính sách của Nhà nước về địa chất, khoáng sản |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động khoáng sản → Nguyên tắc điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và hoạt động khoáng sản |
| Điều 16 | Điều 7 | Trách nhiệm chung về bảo vệ khoáng sản chưa khai thác → Bảo vệ tài nguyên địa chất chưa khai thác, sử dụng và khoáng sản chưa khai thác |
| Điều 8 | Điều 9 | Những hành vi bị cấm → Những hành vi bị nghiêm cấm |
| Điều 9 | Điều 10 | Chiến lược khoáng sản → Chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng |
| Điều 11 | Điều 11 | Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản |
| Điều 21 | Điều 20 | Trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra địa chất về khoáng sản |
| Điều 23 | Điều 21 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra địa chất về khoáng sản |
| Điều 24 | Điều 22 | Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản → Quy định về tham gia điều tra địa chất về khoáng sản của tổ chức, cá nhân |
| Điều 26 | Điều 25 | Khu vực hoạt động khoáng sản → Khu vực hoạt động khoáng sản, khu vực quy hoạch hoạt động khoáng sản |
| Điều 31 | Điều 35 | Sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản → Sử dụng đất, khu vực biển, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản |
| Điều 32 | Điều 36 | Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản → Sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sản |
| Điều 35 | Điều 38 | Điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản → Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
| Điều 37 | Điều 40 | Lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản → Khảo sát thực địa để lập đề án thăm dò khoáng sản |
| Điều 40 | Điều 43 | Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản → Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
| Điều 52 | Điều 54 | Khu vực khai thác khoáng sản → Khu vực khai thác khoáng sản, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản |
| Điều 53 | Điều 55 | Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép khai thác khoáng sản → Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
| Điều 70 | Điều 57 | Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản → Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
| Điều 57 | Điều 60 | An toàn lao động, vệ sinh lao động trong khai thác khoáng sản → An toàn, vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
| Điều 56 | Điều 65 | Khai thác khoáng sản độc hại có chứa chất phóng xạ → Khai thác khoáng sản chiến lược, quan trọng, khoáng sản độc hại, khoáng sản phóng xạ |
| Điều 67 | Điều 67 | Khai thác tận thu khoáng sản → Quy định chung về khai thác tận thu khoáng sản |
| Điều 68 | Điều 68 | Thời hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản → Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
| Điều 59 | Điều 69 | Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản → Cấp, gia hạn, điều chỉnh và trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
| Điều 69 | Điều 70 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sản |
| Điều 51 | Điều 72 | Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản → Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nhóm IV |
| Điều 42 | Điều 76 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản → Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sản |
| Điều 30 | Điều 80 | Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản → Nội dung bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản |
| Điều 75 | Điều 83 | Phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản → Thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
| Điều 73 | Điều 84 | Đóng cửa mỏ khoáng sản → Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản |
| Điều 6 | Điều 90 | Lưu trữ thông tin về khoáng sản → Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
| Điều 76 | Điều 95 | Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khoáng sản → Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản, hoạt động khoáng sản và thu hồi khoáng sản |
| Điều 36 | Điều 97 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản → Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân |
| Điều 78 | Điều 101 | Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản → Nguyên tắc đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Điều 81 | Điều 107 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Uỷ ban nhân dân các cấp → Trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản |
| Điều 84 | Điều 111 | Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Chính sách của Nhà nước về địa chất, khoáng sản | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và hoạt động khoáng sản | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Nguyên tắc hội nhập và hợp tác quốc tế về địa chất, khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 6 | Phân nhóm khoáng sản | điều mới |
| Điều 16 | Điều 7 | Bảo vệ tài nguyên địa chất chưa khai thác, sử dụng và khoáng sản chưa khai thác | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Quyền lợi, trách nhiệm của địa phương, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân nơi có tài nguyên địa chất, khoáng sản được khai thác | điều mới |
| Điều 8 | Điều 9 | Những hành vi bị nghiêm cấm | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II, phương án quản lý về địa chất, khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 13 | Căn cứ và nội dung của quy hoạch khoáng sản nhóm I, quy hoạch khoáng sản nhóm II | điều mới |
| — | Điều 14 | Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất | điều mới |
| — | Điều 15 | Điều tra, khoanh định, lập bản đồ các khu vực di chỉ địa chất, di sản địa chất, tài nguyên vị thế | điều mới |
| — | Điều 16 | Điều tra địa chất môi trường, tai biến địa chất | điều mới |
| — | Điều 17 | Điều tra địa chất công trình, địa chất đô thị | điều mới |
| — | Điều 18 | Điều tra điều kiện địa chất khác | điều mới |
| — | Điều 19 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động điều tra cơ bản địa chất | điều mới |
| Điều 21 | Điều 20 | Nội dung và trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra địa chất về khoáng sản | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 21 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra địa chất về khoáng sản | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 22 | Quy định về tham gia điều tra địa chất về khoáng sản của tổ chức, cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản | điều mới |
| Điều 25 | Điều 24 | Phân loại khu vực khoáng sản | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 25 | Khu vực hoạt động khoáng sản, khu vực quy hoạch hoạt động khoáng sản | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 26 | Khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 28 | Khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Khoanh định khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | điều mới |
| — | Điều 30 | Điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | điều mới |
| — | Điều 31 | Thời gian dự trữ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | điều mới |
| — | Điều 32 | Quản lý, bảo vệ khoáng sản tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | điều mới |
| — | Điều 33 | Thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | điều mới |
| — | Điều 34 | Bồi thường thiệt hại khi dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia | điều mới |
| Điều 31 | Điều 35 | Sử dụng đất, khu vực biển, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 36 | Sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 37 | Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 38 | Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 39 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | điều mới |
| Điều 37 | Điều 40 | Khảo sát thực địa để lập đề án thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 41 | Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 42 | Đề án thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 43 | Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 44 | Giấy phép thăm dò khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản | điều mới |
| Điều 43 | Điều 46 | Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản | điều mới |
| Điều 45 | Điều 48 | Quyền ưu tiên đối với tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 49 | Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 50 | Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 51 | Thẩm quyền công nhận kết quả thăm dò khoáng sản | điều mới |
| Điều 46 | Điều 52 | Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sản | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản | điều mới |
| Điều 52 | Điều 54 | Khu vực khai thác khoáng sản, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 55 | Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 56 | Giấy phép khai thác khoáng sản | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 57 | Cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 58 | Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 59 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 60 | An toàn, vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| — | Điều 61 | Thiết kế cơ sở của dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ | điều mới |
| — | Điều 62 | Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự điều hành mỏ | điều mới |
| — | Điều 63 | Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 64 | Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản | điều mới |
| Điều 56 | Điều 65 | Khai thác khoáng sản chiến lược, quan trọng, khoáng sản độc hại, khoáng sản phóng xạ | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 66 | Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 67 | Quy định chung về khai thác tận thu khoáng sản | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 68 | Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 69 | Cấp, gia hạn, điều chỉnh và trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 69 | Điều 70 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 71 | Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 72 | Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nhóm IV | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 73 | Quy định chung về khai thác khoáng sản nhóm IV | điều mới |
| — | Điều 74 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV | điều mới |
| — | Điều 75 | Quy định chung về thu hồi khoáng sản | điều mới |
| Điều 42 | Điều 76 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hồi khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 77 | Tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 78 | Quy định chung về chế biến khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 79 | Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản | điều mới |
| Điều 30 | Điều 80 | Nội dung bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| — | Điều 81 | Yêu cầu chung về hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 82 | Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản | điều mới |
| Điều 75 | Điều 83 | Thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 73 | Điều 84 | Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 85 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 86 | Nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, thu hồi cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển | điều mới |
| — | Điều 87 | Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển | điều mới |
| — | Điều 88 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển | điều mới |
| — | Điều 89 | Thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản | điều mới |
| Điều 6 | Điều 90 | Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 91 | Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 92 | Cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 93 | Trách nhiệm của cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản; Bảo tàng địa chất và khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 94 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản | điều mới |
| Điều 76 | Điều 95 | Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản, hoạt động khoáng sản và thu hồi khoáng sản | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 96 | Nguyên tắc xác định hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do Nhà nước đã đầu tư | điều mới |
| Điều 36 | Điều 97 | Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 98 | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 99 | Phương pháp xác định, phương thức thu, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 100 | Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản, khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản | điều mới |
| Điều 78 | Điều 101 | Nguyên tắc đấu giá quyền khai thác khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| — | Điều 102 | Giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiền đặt cọc | điều mới |
| — | Điều 103 | Điều kiện của tổ chức, cá nhân được tham gia cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 104 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 105 | Phương pháp xác định, phương thức thu, nộp, quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ở khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản | điều mới |
| — | Điều 106 | Hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản | điều mới |
| Điều 81 | Điều 107 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 108 | Thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 109 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan | điều mới |
| Điều 85 | Điều 110 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 111 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Quyền lợi của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Sử dụng thông tin về khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quy hoạch khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản chung cả nước | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng cả nước và quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản khác cả nước | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Điều chỉnh quy hoạch khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Lấy ý kiến và công bố quy hoạch khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của tổ chức, cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của Ủy ban nhân dân các cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của các bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Nội dung điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Bảo hiểm trong hoạt động khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Thăm dò khoáng sản độc hại | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Phê duyệt trữ lượng khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Thiết kế mỏ | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Giám đốc điều hành mỏ | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác, thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường | không có điều tương ứng |
| Điều 65 | — | Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình | không có điều tương ứng |
| Điều 71 | — | Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 79 | — | Hình thức, nguyên tắc, điều kiện, thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 80 | — | Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 83 | — | Thanh tra chuyên ngành về khoáng sản | không có điều tương ứng |
| Điều 86 | — | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.