Quyết định · UBND
Quyết định 01/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/02/2017
- Ngày có hiệu lực
- 17/02/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 147/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (02/11/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC — Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC (16/11/2012)
- 85/2012/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng (25/05/2012)
- 20/2012/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (07/05/2012)
- 80/2011/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (23/11/2011)
- 99/2010/NĐ-CP — Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (24/09/2010)
- 05/2008/NĐ-CP — Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (14/01/2008)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
Bố cục (11 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 02 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2073/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Điều 5. Áp dung hệ số K Điều 6. Quyết toán, kiểm tra giám sát và công khai tài chính tiền dịch vụ môi trường rừng Điều 8. Chế độ báo cáo Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.