Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 01/2021/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/08/2021
- Ngày có hiệu lực
- 20/08/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 39/2019/QH14 — Luật đầu tư công (13/06/2019)
- 629/2019/UBTVQH14 — Hướng dẫn một số hoạt động của Hội đồng nhân dân (30/01/2019)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
Bố cục (36 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của HĐND Chương II — ĐẠI BIỂU HĐND VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HĐND Điều 3. Trách nhiệm của đại biểu HĐND tỉnh Điều 4. Quyền của đại biểu HĐND Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu HĐND Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu HĐND Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Điều 7. Chuẩn bị, triệu tập kỳ họp HĐND Điều 8. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp của HĐND Điều 9. Phiên họp Thường trực HĐND Điều 10. Nhiệm vụ của Chủ tịch HĐND , Phó Chủ tịch HĐND và các ủy viên Thường trực HĐND Điều 11. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban của HĐND Điều 12. Giữ mối liên hệ với đại biểu HĐND, Tổ đại biểu HĐND Điều 13. Hoạt động chất vấn, giải trình tại phiên họp Thường trực HĐND Điều 14. Hoạt động tiếp xúc cử tri Điều 15. Hoạt động tiếp công dân, xem xét, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, công dân Điều 16. Hoạt động giám sát, khảo sát Điều 17. Tham gia công tác xây dựng pháp luật Điều 18. Phê chuẩn và cho thôi Ủy viên các Ban của HĐND Điều 19. Lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Điều 20. Các Ban của HĐND Điều 21. Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của HĐND Điều 22. Chế độ làm việc Chương V — TỔ CHỨC KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Điều 23. Chuẩn bị kỳ họp Điều 24. Chất vấn tại kỳ họp Điều 25. Thảo luận tại kỳ họp Điều 26. Thư ký kỳ họp HĐND Điều 27. Thông qua Nghị quyết tại kỳ họp Điều 28. Biên bản kỳ họp Điều 29. Tài liệu phục vụ kỳ họp Điều 30. Thông tin tuyên truyền về kỳ họp HĐND Chương VI — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 31. Mối quan hệ với các cơ quan Trung ương Điều 32. Mối quan hệ công tác với Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, HĐND cấp huyện Chương VII — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM Điều 34. Kinh phí, chế độ chính sách và các điều kiện bảo đảm cho hoạt động của HĐND Chương VIII — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN Điều 35. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 36. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.