Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 126/2025/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, nhiệm kỳ 2021- 2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 22/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 01/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026 (10/08/2021)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 629/2019/UBTVQH14 — Hướng dẫn một số hoạt động của Hội đồng nhân dân (30/01/2019)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
Bố cục (38 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, nhiệm kỳ 2021- 2026. Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Điều khoản thi hành Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc hoạt động và chế độ làm việc Chương II — TỔ CHỨC KỲ HỌP HĐND Điều 3. Chuẩn bị kỳ họp Điều 4. Chất vấn tại kỳ họp Điều 5. Thảo luận tại kỳ họp Điều 6. Thư ký kỳ họp HĐND Điều 7. Thông qua Nghị quyết tại kỳ họp Điều 8. Biên bản kỳ họp Điều 9. Tài liệu phục vụ kỳ họp Điều 10. Thông tin tuyên truyền về kỳ họp HĐND Chương III — THƯỜNG TRỰC HĐND Điều 11. Chuẩn bị, triệu tập kỳ họp HĐND Điều 12. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp của HĐND Điều 13. Phiên họp Thường trực HĐND Điều 14. Nhiệm vụ của Chủ tịch HĐND, Phó Chủ tịch HĐND và các thành viên khác của Thường trực HĐND Điều 15. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban của HĐND Điều 16. Giữ mối liên hệ với đại biểu HĐND, Tổ đại biểu HĐND Điều 17. Hoạt động chất vấn, giải trình tại phiên họp Thường trực HĐND Điều 18. Hoạt động tiếp xúc cử tri Điều 19. Hoạt động tiếp công dân, xem xét, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, công dân Điều 20. Hoạt động giám sát, khảo sát Điều 21. Tham gia công tác xây dựng pháp luật Điều 22. Phê chuẩn và cho việc thôi làm Phó Trưởng Ban, Ủy viên các Ban của HĐND; phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND cấp dưới; phê chuẩn việc cho thôi giữ chức vụ, cho từ chức theo nguyện vọng đối với người được HĐND cấp mình bầu, cho thôi giữ chức vụ Trưởng Ban của HĐND, Ủy viên UBND cùng cấp Điều 23. Lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm Điều 24. Xem xét đăng ký xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh Chương IV — CÁC BAN CỦA HĐND Điều 25. Các Ban của HĐND Điều 26. Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của HĐND Điều 27. Chế độ làm việc Chương V — ĐẠI BIỂU HĐND VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HĐND Điều 28. Trách nhiệm của đại biểu HĐND tỉnh Điều 29. Quyền của đại biểu HĐND Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu HĐND Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu HĐND Chương VI — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 32. Mối quan hệ với các cơ quan Trung ương Điều 33. Mối quan hệ công tác với UBND tỉnh, Ủy ban MTTQVN tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, HĐND xã, phường Chương VII — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG Điều 34. Kinh phí, chế độ chính sách và các điều kiện bảo đảm cho hoạt động của HĐND Chương VIII — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN Điều 35. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.