Nghị quyết · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 02/2012/UBTVQH13
Chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/03/2012
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (17)
- 49/2014/TT-BNNPTNT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (23/12/2014)
- 81/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng (14/08/2014)
- 33/2014/TT-BGTVT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải (08/08/2014)
- 44/2014/TT-BTNMT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (01/08/2014)
- 04/2014/TT-BXD — Hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong hoạt động đầu tư xây dựng (22/04/2014)
- 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC — Hướng dẫn thi hành Điều 92 Bộ luật tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân sự về định giá tài sản, thẩm định giá tài sản. (28/03/2014)
- 24/2013/TT-BTTTT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực lĩnh vực thông tin và truyền thông (27/12/2013)
- 85/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp (29/07/2013)
- 12/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin trong giải quyết tố cáo; trách nhiệm phối hợp trong công tác quản lý nhà nước và giải quyết tố cáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai (15/04/2020)
- 49/2014/TT-BNNPTNT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (23/12/2014)
- 81/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng (14/08/2014)
- 33/2014/TT-BGTVT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải (08/08/2014)
- 44/2014/TT-BTNMT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (01/08/2014)
- 04/2014/TT-BXD — Hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong hoạt động đầu tư xây dựng (22/04/2014)
- 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC — Hướng dẫn thi hành Điều 92 Bộ luật tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân sự về định giá tài sản, thẩm định giá tài sản. (28/03/2014)
- 24/2013/TT-BTTTT — Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực lĩnh vực thông tin và truyền thông (27/12/2013)
- 85/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp (29/07/2013)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (15/04/1992)
Bố cục (59 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc thu, chi tiền chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng Điều 5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo có liên quan đến chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng Chương II — CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TRONG TỐ TỤNG Điều 6. Cơ quan có trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 7. Thủ tục tạm ứng chi phí giám định Điều 8. Trách nhiệm thanh toán chi phí giám định Điều 9. Xác định chi phí giám định Điều 10. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại Điều 11. Người có nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 12. Đối tượng được miễn tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định Điều 13. Đối tượng được giảm tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định Điều 14. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 15. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 16. Thủ tục đề nghị miễn tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 17. Thẩm quyền quyết định miễn tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 18. Thủ tục đề nghị giảm tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 19. Thẩm quyền quyết định giảm tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 20. Thời hạn nộp tiền tạm ứng chi phí giám định Điều 21. Xác định chi phí giám định Điều 22. Thanh toán chi phí giám định Điều 23. Thủ tục đề nghị miễn chi phí giám định Điều 24. Thẩm quyền quyết định miễn chi phí giám định Điều 25. Thủ tục đề nghị giảm chi phí giám định Điều 26. Thẩm quyền quyết định giảm chi phí giám định Điều 27. Thủ tục quyết định giảm chi phí giám định Điều 28. Giảm tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định Điều 29. Nghĩa vụ nộp chi phí giám định Điều 30. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại Điều 31. Chi phí giám định để giải quyết phần dân sự trong vụ án hình sự Điều 32. Chi phí giám định trong trường hợp người yêu cầu giám định tự mình yêu cầu giám định Chương III — CHI PHÍ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN TRONG TỐ TỤNG Điều 33. Cơ quan có trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản Điều 34. Thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản Điều 35. Chi phí định giá tài sản Điều 36. Chi phí định giá bổ sung, định giá lại Điều 37. Trách nhiệm thanh toán chi phí định giá tài sản Điều 38. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản Điều 39. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản Điều 40. Thanh toán chi phí định giá tài sản Điều 41. Chi phí định giá tài sản Điều 42. Nghĩa vụ nộp chi phí định giá tài sản Điều 43. Chi phí định giá bổ sung, định giá lại Điều 44. Chi phí thẩm định giá tài sản Chương IV — CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG TRONG TỐ TỤNG Điều 45. Cơ quan có trách nhiệm trả chi phí cho người làm chứng Điều 46. Mức chi phí cho người làm chứng Điều 47. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng Điều 48. Mức tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng Điều 49. Nghĩa vụ nộp chi phí cho người làm chứng Điều 50. Thủ tục chi trả chi phí cho người làm chứng Chương V — CHI PHÍ CHO NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG Điều 51. Trách nhiệm trả chi phí cho người phiên dịch Điều 52. Mức chi phí cho người phiên dịch Điều 53. Nghĩa vụ thanh toán chi phí cho người phiên dịch Điều 54. Mức chi phí cho người phiên dịch Chương VI — KINH PHÍ THANH TOÁN CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH, ĐỊNH GIÁ; CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG Điều 55. Nguồn kinh phí chi trả Điều 56. Lập dự toán kinh phí và phân bổ kinh phí chi trả Điều 57. Thủ tục thanh toán chi phí Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 58. Hiệu lực thi hành Điều 59. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.