Thông tư 03/2011/TT-BKHĐT
Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/01/2011
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2011
- Hết hiệu lực
- 20/09/2016
Hết hiệu lực từ 20/09/2016 theo điều khoản hiệu lực của 06/2016/TT-BKHĐT: “Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 1 năm 2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 về đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT, hợp đồng BTO và hợp đồng BT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 06/2016/TT-BKHĐT (20/09/2016)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 142/2014/NQ-HĐND — Về việc thông qua vị trí đặt trạm thu phí và mức thu phí Dự án đầu tư đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại xã Phước Tân và xã Tam Phước, thành phố Biên Hòa theo hình thức đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) (11/12/2014)
- 32/2013/QÐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (18/12/2013)
- 475/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (13/09/2013)
- 15/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng-Chuyển giao (BT) trên địa bàn tỉnh Thái Bình (28/08/2012)
- 09/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội (21/05/2012)
- 14/2011/QĐ-UBND — Về việc công bố Danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT) giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (17/06/2011)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 108/2009/NĐ-CP — Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao (27/11/2009)
- 85/2009/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (15/10/2009)
- 108/2009/NĐ-CP — Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao (27/11/2009)
- 85/2009/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (15/10/2009)
- 116/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (14/11/2008)
Bố cục (56 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Các hình thức Hợp đồng dự án tương tự khác (khoản 1 Điều 1 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 3. Nhà đầu tư và Doanh nghiệp dự án (các khoản 7 và 8 Điều 2 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án (Điều 3 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 5. Lĩnh vực đầu tư (Điều 4 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 6. Nguồn vốn thực hiện Dự án (Điều 5 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 7. Sử dụng vốn nhà nước để tham gia thực hiện Dự án (Điều 6 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 8. Nhóm công tác liên ngành (Điều 7 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 9. Cơ chế thực hiện Dự án BT
Chương II — XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Điều 10. Xây dựng và phê duyệt Danh mục dự án (Điều 9 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 11. Công bố Danh mục dự án (Điều 10 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất ngoài Danh mục dự án đã công bố (Điều 11 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 13. Lập, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Điều 12 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Chương III — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Mục 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 14. Giải thích từ ngữ
Điều 15. Điều kiện tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư và điều kiện tham dự thầu
Điều 16. Ngôn ngữ sử dụng trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 17. Chi phí tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 18. Hình thức và phương thức lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 19. Bảo đảm dự thầu
Điều 20. Thời gian tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 21. Phân cấp thẩm định và phê duyệt trong quá trình lựa chọn Nhà đầu tư
Mục 2 — QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 22. Quy trình tổng quát lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 23. Lập kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 24. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 25. Thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu
Điều 26. Áp dụng sơ tuyển
Điều 27. Trình tự sơ tuyển
Điều 28. Lập Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu
Điều 29. Trình, thẩm định và phê duyệt Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu
Điều 30. Mời thầu
Điều 31. Phát hành Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu
Điều 32. Làm rõ Hồ sơ mời thầu hoặc Hồ sơ yêu cầu
Điều 33. Chuẩn bị và nộp Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất
Điều 34. Tiếp nhận Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất
Điều 35. Đánh giá Hồ sơ dự thầu
Điều 36. Đánh giá Hồ sơ đề xuất
Điều 37. Làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất
Điều 38. Nguyên tắc lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 39. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn Nhà đầu tư
Điều 40. Thông báo kết quả lựa chọn Nhà đầu tư
Mục 3 — ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Điều 41. Chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán
Điều 42. Tổ chức đàm phán
Chương IV — HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CÁC HỢP ĐỒNG CÓ LIÊN QUAN
Điều 43. Nội dung Hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan (Điều 16 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 44. Quyền tiếp nhận Dự án (Điều 17 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 45. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án (Điều 18 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Chương V — THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 46. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Điều 24 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 47. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm tra, cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Điều 25 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 49. Thành lập và tổ chức quản lý của Doanh nghiệp dự án (Điều 27 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 50. Tổ chức lựa chọn nhà thầu tham gia thực hiện Dự án (Điều 29 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 51. Lập thiết kế kỹ thuật, giám sát, nghiệm thu Công trình dự án (Điều 31 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 52. Quyết toán Công trình dự án (các Điều 35, 36 và 37 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP)
Điều 53. Tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện Dự án (khoản 8 Điều 46 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP).
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 54. Hiệu lực thi hành
Điều 55. Quy định chuyển tiếp
Điều 56. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.