Quyết định · UBND
Quyết định 475/2013/QĐ-UBND
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/09/2013
- Ngày có hiệu lực
- —
- Hết hiệu lực
- 22/10/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 486/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (12/10/2015)
- 160/2014/QĐ-UBND — Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh (27/03/2014)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 43/2010/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang (16/04/2010)
- 12/2010/QĐ-UBND — về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (04/02/2010)
Hướng dẫn thi hành (26)
- 10/2013/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng (25/07/2013)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 50/2012/QĐ-TTg — Về việc áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với các gói thầu thuộc trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định (09/11/2012)
- 68/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (12/09/2012)
- 02/2012/TT-BXD — Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị (12/06/2012)
- 28/2012/TT-BTC — Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn. (24/02/2012)
- 166/2011/TT-BTC — Quy định về quản lý, sử dụng chi phí chuẩn bị dự án và kinh phí hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình quản lý các dự án; một số chỉ tiêu tài chính của hợp đồng dự án; điều kiện và phương thức thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao; quyết toán giá trị công trình dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Xây dựng - Chuyển giao. (17/11/2011)
- 86/2011/TT-BTC — Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước (17/06/2011)
- 29/2011/NĐ-CP — Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường (18/04/2011)
- 19/2011/TT-BTC — Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước (14/02/2011)
- 03/2011/TT-BKHĐT — Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT (27/01/2011)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 48/2010/NĐ-CP — Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (07/05/2010)
- 113/2009/NĐ-CP — Về giám sát và đánh giá đầu tư (15/12/2009)
- 112/2009/NĐ-CP — Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (14/12/2009)
- 108/2009/NĐ-CP — Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao (27/11/2009)
- 83/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (15/10/2009)
- 85/2009/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (15/10/2009)
- 03/2009/TT-BXD — Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (26/03/2009)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 21/2008/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (28/02/2008)
- 80/2006/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (09/08/2006)
- 80/2005/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng (18/04/2005)
- 07/2003/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (30/01/2003)
- 12/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
Bố cục (75 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Mục 1 — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ,
Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
Điều 10. Lập dự án đầu tư
Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư.
Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình
Mục 3 — QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công
Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị
Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án
Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Mục 4 — QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
Điều 20. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu
Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế
Điều 24. Báo cáo công tác đấu thầu
Điều 25. Đăng tải thông tin về đấu thầu
Mục 5 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 26. Hợp đồng xây dựng
Điều 27. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 29. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Mục 6 — KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Điều 30. Nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng
Điều 31. Bảo hành công trình
Chương III — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG
Mục 1 — XÂY DỰNG, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án
Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện
Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình)
Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án
Mục 2 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư
Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
Mục 3 — ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CẤP
Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án
Điều 40. Nhóm công tác liên ngành đàm phán hợp đồng dự án
Điều 41. Đàm phán, ký kết hợp đồng dự án
Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
Điều 43. Ký kết chính thức Hợp đồng dự án
Điều 44. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án
Mục 4 — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN, CHUYỂN GIAO
Điều 45. Triển khai, thực hiện dự án đầu tư
Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình
Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án
Điều 48. Chế độ báo cáo
Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Điều 49. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 50. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
Điều 52. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 53. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Điều 54. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
Mục 2 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình
Điều 56. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Điều 57. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan
Chương V — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Mục 1 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG 30% VỐN
Điều 58. Nội dung thực hiện công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 59. Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 60. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
Mục 2 — GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC
Điều 61. Nội dung giám sát đầu tư
Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư
Điều 63. Kiểm tra dự án đầu tư theo kế hoạch giám sát đầu tư
Điều 64. Chế độ báo cáo giám sát đầu tư
Mục 3 — GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng
Chương VI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 66. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 67. Xử lý vi phạm:
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 68. Đối với các dự án chuyển tiếp
Điều 69. Điều khoản thi hành
Phụ lục — SỐ 01
Phụ lục — SỐ 2
Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) với các nội dung chủ yếu sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Điều 3. Điều khoản thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.