Quyết định · UBND

Quyết định 475/2013/QĐ-UBND

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
13/09/2013
Ngày có hiệu lực
—
Hết hiệu lực
22/10/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (26)

Bố cục (75 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG TỪ 30% NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
  Mục 1 — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
    Điều 3. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
    Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp
    Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
    Điều 6. Chủ tịch UBND huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
    Điều 7. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Chủ tịch UBND cấp xã)
    Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư và phê duyệt quyết toán dự án đầu tư
  Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ,
    Điều 9. Lập, thẩm định hồ sơ và phê duyệt chủ trương đầu tư
    Điều 10. Lập dự án đầu tư
    Điều 11. Thực hiện việc đánh giá tác động môi trường, đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
    Điều 12. Thẩm định dự án và điều chỉnh dự án đầu tư.
    Điều 13. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt thiết kế công trình
  Mục 3 — QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
    Điều 14. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình, giá ca máy thiết bị thi công
    Điều 15. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị
    Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án
    Điều 17. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
    Điều 18. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
  Mục 4 — QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
    Điều 19. Lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu
    Điều 20. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
    Điều 21. Bên mời thầu, tổ chuyên gia đấu thầu
    Điều 22. Quản lý nhà nước về đấu thầu
    Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế
    Điều 24. Báo cáo công tác đấu thầu
    Điều 25. Đăng tải thông tin về đấu thầu
  Mục 5 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
    Điều 26. Hợp đồng xây dựng
    Điều 27. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
    Điều 28. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
    Điều 29. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
  Mục 6 — KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
    Điều 30. Nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng
    Điều 31. Bảo hành công trình
Chương III — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (BOT), HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - CHUYỂN GIAO - KINH DOANH (BTO), HỢP ĐỒNG
  Mục 1 — XÂY DỰNG, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
    Điều 32. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án
    Điều 33. Công bố danh mục dự án, đăng ký thực hiện dự án và công bố danh sách nhà đầu tư đăng ký thực hiện
    Điều 34. Dự án do nhà đầu tư đề xuất
    Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình)
    Điều 36. Ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án
  Mục 2 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
    Điều 37. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 38. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
  Mục 3 — ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CẤP
    Điều 39. Thành lập và tổ chức của Doanh nghiệp dự án
    Điều 40. Nhóm công tác liên ngành đàm phán hợp đồng dự án
    Điều 41. Đàm phán, ký kết hợp đồng dự án
    Điều 42. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
    Điều 43. Ký kết chính thức Hợp đồng dự án
    Điều 44. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng dự án
  Mục 4 — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN, CHUYỂN GIAO
    Điều 45. Triển khai, thực hiện dự án đầu tư
    Điều 46. Quản lý và khai thác kinh doanh công trình
    Điều 47. Thanh toán, quyết toán và chuyển giao công trình dự án
    Điều 48. Chế độ báo cáo
Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
  Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
    Điều 49. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
    Điều 50. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
    Điều 51. Trách nhiệm của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
    Điều 52. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
    Điều 53. Trách nhiệm của UBND cấp xã
    Điều 54. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
  Mục 2 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
    Điều 55. Trách nhiệm bảo trì công trình
    Điều 56. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
    Điều 57. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan
Chương V — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
  Mục 1 — GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG 30% VỐN
    Điều 58. Nội dung thực hiện công tác giám sát và đánh giá đầu tư
    Điều 59. Trách nhiệm thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
    Điều 60. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
  Mục 2 — GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KHÁC
    Điều 61. Nội dung giám sát đầu tư
    Điều 62. Trách nhiệm trong việc thực hiện giám sát đầu tư
    Điều 63. Kiểm tra dự án đầu tư theo kế hoạch giám sát đầu tư
    Điều 64. Chế độ báo cáo giám sát đầu tư
  Mục 3 — GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
    Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng
Chương VI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 66. Thanh tra, kiểm tra các hoạt động đầu tư xây dựng
  Điều 67. Xử lý vi phạm:
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 68. Đối với các dự án chuyển tiếp
  Điều 69. Điều khoản thi hành
Phụ lục  — SỐ 01
Phụ lục  — SỐ 2
  Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (tên dự án) với các nội dung chủ yếu sau:
  Điều 2. Tổ chức thực hiện.
  Điều 3. Điều khoản thi hành.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.