Thông tư · Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thông tư 12/2016/TT-BKHĐT
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư: hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 08/08/2016
- Ngày có hiệu lực
- 22/09/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 03/2017/TT-BKHĐT — quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công (25/04/2017)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 32/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh (07/09/2018)
- 26/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (26/07/2018)
- 58/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài của Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 (17/11/2017)
- 18/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (12/07/2017)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 16/2016/NĐ-CP — Về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (16/03/2016)
- 136/2015/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công (31/12/2015)
- 84/2015/NĐ-CP — Về giám sát và đánh giá đầu tư (30/09/2015)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc thực hiện thủ tục cấp, Điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và triển khai dự án Chương II — CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 5. Điều kiện và hình thức chuyển đổi Điều 6. Phương án chuyển đổi thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BOO, hợp đồng BTL, hợp đồng BLT hoặc các hợp đồng tương tự khác Điều 7. Phương án chuyển đổi thực hiện dự án theo hình thức hợp đồng BT Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư Chương III — HỢP ĐỒNG DỰ ÁN VÀ CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ KHÁC Điều 9. Cơ quan được ủy quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án Điều 10. Nội dung hợp đồng dự án Điều 11. Ký kết hợp đồng dự án Điều 12. Đề xuất thực hiện hợp đồng tương tự khác Điều 13. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án Chương IV — THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 14. Hồ sơ dự án và Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án Điều 15. Trình tự, thủ tục thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với Dự án khác Điều 18. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Điều 19. Chấm dứt hợp đồng dự án và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Điều 20. Thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp dự án Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 21. Hiệu lực thi hành Điều 22. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.