Quyết định · UBND
Quyết định 04/2026/QĐ-UBND
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/01/2026
- Ngày có hiệu lực
- 19/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (18)
- 226/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (15/08/2025)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 23/2025/TT-BNNMT — Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai (20/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 151/2025/NĐ-CP — Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai (12/06/2025)
- 111/2025/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (22/05/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 26/2024/TT-BTNMT — Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính (26/11/2024)
- 10 /2024/TT-BTNMT — quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (31/07/2024)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 101/2024/NĐ-CP — Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (29/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
- 23/2023/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (25/04/2023)
- 60/2021/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (21/06/2021)
- 32/2019/NĐ-CP — Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (10/04/2019)
Bố cục (43 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phần I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định chung
Phần II — ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Chương I — ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 4. Lập lưới địa chính
Điều 5. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
Điều 6. Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
Điều 7. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 8. Trích đo bản đồ địa chính
Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng
Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
Chương II — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 11. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại xã, đặc khu
Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại phường
Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
Điều 15. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, đặc khu
Điều 16. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
Điều 18. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
Điều 19. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
Điều 21. Trích lục hồ sơ địa chính
Phần III — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Chương I — ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 22. Lập lưới địa chính
Điều 23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
Điều 24. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
Điều 25. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 26. Trích đo bản đồ địa chính
Điều 27. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Điều 28. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
Chương II — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 29. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, đặc khu
Điều 30. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
Điều 31. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
Điều 32. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
Điều 33. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã, đặc khu.
Điều 34. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường
Điều 35. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
Điều 36. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
Điều 37. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
Điều 38. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
Điều 39. Trích lục hồ sơ địa chính
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.