Quyết định · UBND
Quyết định 04/2026/QĐ-UBND
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/01/2026
- Ngày có hiệu lực
- 30/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 04/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh (06/03/2009)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 17/2023/QH15 — Hợp tác xã (20/06/2023)
- 52/2022/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31/03/2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (12/08/2022)
- 45/2021/NĐ-CP — Về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (31/03/2021)
Bố cục (41 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND ngày 06/03/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Tư pháp, Ngân hàng Nhà nước Khu vực 8; Chủ tịch, Kiểm soát viên, Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh; Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Tên gọi và nơi đặt trụ sở chính Điều 4. Địa vị pháp lý và mô hình hoạt động, tư cách pháp nhân Điều 5. Nguyên tắc và phạm vi hoạt động Điều 6. Vốn điều lệ của Quỹ Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ Chương II — CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUỸ Điều 8. Cơ cấu tổ chức quản lý, người đại diện theo pháp luật của Quỹ Điều 9. Chủ tịch Quỹ Điều 10. Kiểm soát viên Quỹ Điều 11. Giám đốc Quỹ Điều 12. Quan hệ giữa Chủ tịch Quỹ, Kiểm soát viên và Giám đốc Quỹ trong quản lý, điều hành Quỹ Điều 13. Phó Giám đốc Quỹ Điều 14. Kế toán trưởng Quỹ Điều 15. Bộ máy giúp việc Chương III — NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH BẢO MẬT, CÔNG KHAI THÔNG TIN Điều 16. Nguyên tắc quản lý tài chính Điều 17. Thanh tra, kiểm tra và kiểm toán Điều 18. Chế độ lưu giữ tài liệu của Quỹ Điều 19. Bảo mật và công khai thông tin Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ Điều 20. Cho vay Điều 21. Nhận ủy thác cho vay Điều 22. Huy động vốn Chương V — QUAN HỆ GIỮA QUỸ VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ TẠI ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC BÊN LIÊN QUAN Điều 23. Quan hệ với Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 24. Quan hệ với Uỷ ban nhân dân tỉnh Điều 25. Quan hệ với Liên minh Hợp tác xã tỉnh Điều 26. Quan hệ với Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Ngân hàng Nhà nước Khu vực 8 và các sở, ngành liên quan Điều 27. Quan hệ với các cơ quan, tổ chức khác Chương VI — QUAN HỆ GIỮA QUỸ HỖ TRỢ VỚI PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ HÀ TĨNH VÀ QUỸ HỖ TRỢ VỚI PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM Điều 28. Nguyên tắc phối hợp hoạt động Điều 29. Nội dung phối hợp hoạt động Chương VII — TRANH CHẤP, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN VÀ CHUYỂN ĐỔI MÔ HÌNH QUỸ Điều 30. Giải quyết tranh chấp Điều 31. Các trường hợp giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP, quy định tại Điều lệ này và quy định của pháp luật có liên quan. Điều 32. Thẩm quyền quyết định giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 47 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP, quy định tại Điều lệ này và quy định của pháp luật có liên quan. Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP, quy định tại Điều lệ này và quy định của pháp luật có liên quan. Điều 34. Phá sản Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP, quy định tại Điều lệ này và quy định của pháp luật có liên quan. Điều 35. Chuyển đổi mô hình hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 50 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP, quy định tại Điều lệ này và quy định của pháp luật có liên quan. Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 36. Điều khoản thi hành Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp Điều 38. Sửa đổi, bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.