Nghị định · Chính phủ
Nghị định 45/2021/NĐ-CP
Về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/03/2021
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (12)
- 52/2022/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31/03/2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (12/08/2022)
- 52/2022/TT- — Hướng dẫn một số điều Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (12/08/2022)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh (15/01/2026)
- 07/2025/TT-BNV — Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với các tổ chức theo quy định tại khoản 5 và khoản 8 Điều 34 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước (22/05/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2381/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Phú Thọ (19/05/2025)
- 58/2024/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thanh Hóa (18/09/2024)
- 41/2023/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Thanh Hóa (19/10/2023)
- 68/2022/NQ-HĐND — Quy định mức chi hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2025 và mức vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Quảng Trị (18/10/2022)
- 52/2022/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31/03/2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (12/08/2022)
- 52/2022/TT- — Hướng dẫn một số điều Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (12/08/2022)
- 13/2022/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (30/06/2022)
- 27/2022/TT-BTC — Bãi bỏ Quyết định số 59/2007/QĐ-BTC ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã (11/05/2022)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 23/2017/QĐ-TTG — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã và ban hành Quy chế hoạt động bảo lãnh tín dụng, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã (22/06/2017)
- 193/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã (21/11/2013)
- 246/2006/QĐ-TTg — Về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã (27/10/2006)
Bố cục (59 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ hợp tác xã
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ hợp tác xã
Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ hợp tác xã
Chương II — THÀNH LẬP, MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ HỢP TÁC XÃ
Mục 1 — QUỸ HỢP TÁC XÃ TRUNG ƯƠNG
Điều 7. Mô hình hoạt động của Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ và Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Chủ tịch Quỹ hợp tác xã trung ương đối với Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 9. Cơ cấu tổ chức, bộ máy của Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 10. Chủ tịch Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 11. Kiểm soát viên Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 12. Tổng giám đốc Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 13. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc của Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 14. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hợp tác xã trung ương
Mục 2 — QUỸ HỢP TÁC XÃ ĐỊA PHƯƠNG
Điều 15. Thành lập mới Quỹ hợp tác xã địa phương
Điều 16. Mô hình hoạt động và phương thức tổ chức điều hành hoạt động của Quỹ hợp tác xã địa phương
Điều 17. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Liên minh hợp tác xã cấp tỉnh; cơ cấu tổ chức, bộ máy của Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 18. Cơ cấu tổ chức, bộ máy của Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
Điều 19. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hợp tác xã địa phương
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ HỢP TÁC XÃ
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG CHO VAY
Điều 20. Đối tượng và phạm vi cho vay
Điều 21. Nguyên tắc cho vay
Điều 22. Điều kiện cho vay
Điều 23. Mức vốn cho vay và giới hạn cho vay
Điều 24. Thời hạn cho vay
Điều 25. Lãi suất cho vay và đồng tiền cho vay, thu nợ
Điều 26. Bảo đảm tiền vay
Điều 27. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
Điều 28. Phân loại nợ, trích lập, sử dụng dự phòng rủi ro cho vay
Điều 29. Hội đồng xử lý rủi ro
Điều 30. Hoạt động ủy thác cho vay của Quỹ hợp tác xã trung ương
Điều 31. Ban hành quy định nội bộ về cho vay, quản lý tiền vay
Mục 2 — HUY ĐỘNG VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG KHÁC
Điều 32. Hoạt động huy động vốn của Quỹ hợp tác xã
Điều 33. Hoạt động khác của Quỹ hợp tác xã
Chương IV — CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ HỢP TÁC XÃ
Điều 34. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán
Điều 35. Nguyên tắc quản lý tài chính
Điều 36. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hợp tác xã
Điều 37. Vốn điều lệ của Quỹ hợp tác xã
Điều 38. Nguyên tắc quản lý, sử dụng vốn và tài sản của Quỹ hợp tác xã
Điều 39. Bảo đảm an toàn vốn
Điều 40. Lương, phụ cấp lương của Quỹ hợp tác xã
Điều 41. Thu nhập của Quỹ hợp tác xã
Điều 42. Chi phí của Quỹ hợp tác xã
Điều 43. Kết quả tài chính và phân phối kết quả tài chính
Điều 44. Chế độ báo cáo
Điều 45. Đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ hợp tác xã
Chương V — GIẢI THỂ, PHÁ SẢN VÀ CHUYỂN ĐỔI MÔ HÌNH QUỸ HỢP TÁC XÃ
Điều 46. Các trường hợp giải thể Quỹ hợp tác xã
Điều 47. Thẩm quyền quyết định giải thể Quỹ hợp tác xã
Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải thể Quỹ hợp tác xã
Điều 49. Phá sản Quỹ hợp tác xã
Điều 50. Chuyển đổi mô hình hoạt động
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 51. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 52. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 53. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 54. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 55. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 56. Trách nhiệm của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và Liên minh hợp tác xã Việt Nam cấp tỉnh
Điều 57. Điều khoản thi hành
Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 59. Tổ chức thực hiện Nghị định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.