Quyết định · UBND
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 21/01/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT — Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng. (16/05/2016)
- 35/2015/TT-BCT — Quy định về bảo vệ môi trường ngành Công Thương (27/10/2015)
- 35/2015/TT-BTNMT — Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao (30/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 18/2015/NĐ-CP — Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (14/02/2015)
- 19/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (14/02/2015)
- 48/2014/TTLT-BYT-BTNMT — Hướng dẫn phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường đối với cơ sở y tế (22/12/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 21/2013/TTLT-BGTVT-BTNMT — Hướng dẫn về quản lý và bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đường thủy nội địa (22/08/2013)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Chương II — NỘI DUNG PHỐI HỢP Điều 4. Phối hợp trong truyền thông, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường Điều 5. Phối hợp trong công tác quản lý chất thải Điều 6. Phối hợp trong công tác phòng ngừa ô nhiễm môi trường Điều 7. Phối hợp trong việc xử lý ô nhiễm môi trường Điều 8. Phối hợp trong việc khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường. Điều 9. Phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường. Điều 10. Phối hợp trong công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường. Điều 11. Phối hợp trong giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp, kiến nghị về lĩnh vực bảo vệ môi trường Điều 12. Phối hợp thực hiện quan trắc và công khai thông tin về môi trường. Điều 13. Phối hợp xử lý các vụ việc về môi trường, sự cố môi trường trên địa bàn tỉnh thông qua đường dây nóng. Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.