Thông tư · Bộ Tài chính

Thông tư 05/2019/TT-BTC

Hướng dẫn kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
25/01/2019
Ngày có hiệu lực
01/04/2019
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (85 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
  Điều 3. Tài khoản kế toán
  Điều 4. Tài khoản 101 - Tiền mặt
  Điều 5. Tài khoản 110 - Tiền gửi tại NHNN
  Điều 6. Tài khoản 121. Các khoản đầu tư
  Điều 7. Tài khoản 130 - Tiền gửi tại các TCTD
  Điều 8. Tài khoản 201 – Cho vay
  Điều 9. Tài khoản 251 – Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác
  Điều 10. Tài khoản 281 - Các khoản nợ chờ xử lý
  Điều 11. Tài khoản 291 – Nợ cho vay được khoanh
  Điều 12. Tài khoản 299 – Dự phòng rủi ro cho vay
  Điều 13. Tài khoản 301 – Tài sản cố định hữu hình
  Điều 14. Tài khoản 302 – Tài sản cố định vô hình
  Điều 15. Tài khoản 303 – Tài sản cố định thuê tài chính
  Điều 16. Tài khoản 305 - Hao mòn TSCĐ
  Điều 17. Tài khoản 311 - Công cụ, dụng cụ
  Điều 18. Tài khoản 313 - Vật liệu
  Điều 19. Tài khoản 321 - Xây dựng cơ bản dở dang
  Điều 20. Tài khoản 351 - Các khoản phải thu bên ngoài
  Điều 21. Tài khoản 353 - Thuế GTGT được khấu trừ
  Điều 22. Tài khoản 359 - Dự phòng rủi ro các khoản phải thu
  Điều 23. Tài khoản 362 - Phải thu khác
  Điều 24. Tài khoản 366 - Chi dự án
  Điều 25. Tài khoản 381 - Tài sản khác
  Điều 26. Tài khoản 382 - Ủy thác cho vay
  Điều 27. Tài khoản 391 – Lãi và phí phải thu
  Điều 28. Tài khoản 415 - Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác
  Điều 29. Tài khoản 420 - Tiền gửi của khách hàng
  Điều 30. Tài khoản 441 - Vốn nhận ủy thác cho vay
  Điều 31. Tài khoản 451 - Các khoản phải trả bên ngoài
  Điều 32. Tài khoản 453 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  Điều 33. Tài khoản 461 – Phải trả người lao động
  Điều 34. Tài khoản 462 – Phải trả khác
  Điều 35. Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí dự án
  Điều 36. Tài khoản 471 – Dự phòng phải trả
  Điều 37. Tài khoản 483 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  Điều 38. Tài khoản 484 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  Điều 39. Tài khoản 491 - Lãi và phí phải trả
  Điều 40. Tài khoản 519 - Các khoản thanh toán nội bộ
  Điều 41. Tài khoản 601 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  Điều 42. Tài khoản 611 – Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
  Điều 43. Tài khoản 612 – Quỹ đầu tư phát triển
  Điều 44. Tài khoản 613 - Quỹ dự phòng tài chính
  Điều 45. Tài khoản 631 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
  Điều 46. Tài khoản 641 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  Điều 47. Tài khoản 691 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  Điều 48. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu
  Điều 49. Tài khoản 701 - Doanh thu từ hoạt động tín dụng
  Điều 50. Tài khoản 711 - Doanh thu từ hoạt động dịch vụ
  Điều 51. Tài khoản 741 - Doanh thu từ hoạt động khác
  Điều 52. Tài khoản 791 - Doanh thu khác
  Điều 53. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí
  Điều 54. Tài khoản 801 – Chi phí hoạt động tín dụng
  Điều 55. Tài khoản 811 - Chi phí hoạt động dịch vụ
  Điều 56. Tài khoản 831 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  Điều 57. Tài khoản 841 - Chi hoạt động khác
  Điều 58. Tài khoản 851 - Chi phí quản lý
  Điều 59. Tài khoản 881 - Chi phí dự phòng
  Điều 60. Tài khoản 891 – Chi phí khác
  Điều 61. Tài khoản 001 - Xác định kết quả kinh doanh
  Điều 62. Tài khoản 901 - Tiền không có giá trị lưu hành
  Điều 63. Tài khoản 911 - Các công nợ bằng ngoại tệ
  Điều 64. Tài khoản 912 - Các tài sản bằng ngoại tệ
  Điều 65. Tài khoản 941 - Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được
  Điều 66. Tài khoản 971 - Nợ khó đòi đã xử lý
  Điều 67. Tài khoản 983 - Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
  Điều 68. Tài khoản 991 - Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án
  Điều 69. Tài khoản 992 - Tài sản khác giữ hộ
  Điều 70. Tài khoản 993 - Tài sản thuê ngoài
  Điều 71. Tài khoản 994 - Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng đưa đi thế chấp, cầm cố
  Điều 72. Tài khoản 995 - Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý
  Điều 73. Tài khoản 996 - Công cụ dụng cụ đang sử dụng
  Điều 74. Tài khoản 998 - Tài sản, giấy tờ có giá của TCVM thế chấp, cầm cố
  Điều 75. Tài khoản 999 - Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản
Chương III — BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  Điều 76. Quy định chung
  Điều 77. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình tài chính
  Điều 78. Phương pháp lập Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02-TCVM)
  Điều 79. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-TCVM)
  Điều 80. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-TCVM)
Chương IV — SỔ KẾ TOÁN
  Điều 81. Sổ kế toán
  Điều 82. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
  Điều 83. Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký
  Điều 84. Sửa chữa sổ kế toán
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 85. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Phụ lục 1 — - DANH MỤC TÀI KHOẢN
Phụ lục 02 — - MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.