Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 05/2019/TT-BTC
Hướng dẫn kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/01/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 93/2017/NĐ-CP — Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước (07/08/2017)
- 174/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán (30/12/2016)
- 88/2015/QH13 — Kế toán (20/11/2015)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (85 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Điều 3. Tài khoản kế toán Điều 4. Tài khoản 101 - Tiền mặt Điều 5. Tài khoản 110 - Tiền gửi tại NHNN Điều 6. Tài khoản 121. Các khoản đầu tư Điều 7. Tài khoản 130 - Tiền gửi tại các TCTD Điều 8. Tài khoản 201 – Cho vay Điều 9. Tài khoản 251 – Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác Điều 10. Tài khoản 281 - Các khoản nợ chờ xử lý Điều 11. Tài khoản 291 – Nợ cho vay được khoanh Điều 12. Tài khoản 299 – Dự phòng rủi ro cho vay Điều 13. Tài khoản 301 – Tài sản cố định hữu hình Điều 14. Tài khoản 302 – Tài sản cố định vô hình Điều 15. Tài khoản 303 – Tài sản cố định thuê tài chính Điều 16. Tài khoản 305 - Hao mòn TSCĐ Điều 17. Tài khoản 311 - Công cụ, dụng cụ Điều 18. Tài khoản 313 - Vật liệu Điều 19. Tài khoản 321 - Xây dựng cơ bản dở dang Điều 20. Tài khoản 351 - Các khoản phải thu bên ngoài Điều 21. Tài khoản 353 - Thuế GTGT được khấu trừ Điều 22. Tài khoản 359 - Dự phòng rủi ro các khoản phải thu Điều 23. Tài khoản 362 - Phải thu khác Điều 24. Tài khoản 366 - Chi dự án Điều 25. Tài khoản 381 - Tài sản khác Điều 26. Tài khoản 382 - Ủy thác cho vay Điều 27. Tài khoản 391 – Lãi và phí phải thu Điều 28. Tài khoản 415 - Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác Điều 29. Tài khoản 420 - Tiền gửi của khách hàng Điều 30. Tài khoản 441 - Vốn nhận ủy thác cho vay Điều 31. Tài khoản 451 - Các khoản phải trả bên ngoài Điều 32. Tài khoản 453 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Điều 33. Tài khoản 461 – Phải trả người lao động Điều 34. Tài khoản 462 – Phải trả khác Điều 35. Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí dự án Điều 36. Tài khoản 471 – Dự phòng phải trả Điều 37. Tài khoản 483 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Điều 38. Tài khoản 484 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi Điều 39. Tài khoản 491 - Lãi và phí phải trả Điều 40. Tài khoản 519 - Các khoản thanh toán nội bộ Điều 41. Tài khoản 601 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu Điều 42. Tài khoản 611 – Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ Điều 43. Tài khoản 612 – Quỹ đầu tư phát triển Điều 44. Tài khoản 613 - Quỹ dự phòng tài chính Điều 45. Tài khoản 631 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản Điều 46. Tài khoản 641 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái Điều 47. Tài khoản 691 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Điều 48. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu Điều 49. Tài khoản 701 - Doanh thu từ hoạt động tín dụng Điều 50. Tài khoản 711 - Doanh thu từ hoạt động dịch vụ Điều 51. Tài khoản 741 - Doanh thu từ hoạt động khác Điều 52. Tài khoản 791 - Doanh thu khác Điều 53. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí Điều 54. Tài khoản 801 – Chi phí hoạt động tín dụng Điều 55. Tài khoản 811 - Chi phí hoạt động dịch vụ Điều 56. Tài khoản 831 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Điều 57. Tài khoản 841 - Chi hoạt động khác Điều 58. Tài khoản 851 - Chi phí quản lý Điều 59. Tài khoản 881 - Chi phí dự phòng Điều 60. Tài khoản 891 – Chi phí khác Điều 61. Tài khoản 001 - Xác định kết quả kinh doanh Điều 62. Tài khoản 901 - Tiền không có giá trị lưu hành Điều 63. Tài khoản 911 - Các công nợ bằng ngoại tệ Điều 64. Tài khoản 912 - Các tài sản bằng ngoại tệ Điều 65. Tài khoản 941 - Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được Điều 66. Tài khoản 971 - Nợ khó đòi đã xử lý Điều 67. Tài khoản 983 - Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý Điều 68. Tài khoản 991 - Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án Điều 69. Tài khoản 992 - Tài sản khác giữ hộ Điều 70. Tài khoản 993 - Tài sản thuê ngoài Điều 71. Tài khoản 994 - Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng đưa đi thế chấp, cầm cố Điều 72. Tài khoản 995 - Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý Điều 73. Tài khoản 996 - Công cụ dụng cụ đang sử dụng Điều 74. Tài khoản 998 - Tài sản, giấy tờ có giá của TCVM thế chấp, cầm cố Điều 75. Tài khoản 999 - Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản Chương III — BÁO CÁO TÀI CHÍNH Điều 76. Quy định chung Điều 77. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình tài chính Điều 78. Phương pháp lập Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02-TCVM) Điều 79. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-TCVM) Điều 80. Nội dung và phương pháp lập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-TCVM) Chương IV — SỔ KẾ TOÁN Điều 81. Sổ kế toán Điều 82. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán Điều 83. Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký Điều 84. Sửa chữa sổ kế toán Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 85. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện Phụ lục 1 — - DANH MỤC TÀI KHOẢN Phụ lục 02 — - MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.