Nghị định · Chính phủ
Nghị định 93/2017/NĐ-CP
Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/08/2017
- Ngày có hiệu lực
- 25/09/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 11/2021/TT-NHNN — Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (30/07/2021)
- 31/2019/TT-NHNN — Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô (30/12/2019)
- 85/2021/TT-BTC — Hướng dẫn một số nội dung về thu, nộp khoản lợi nhuận, cổ tức được chia cho phần vốn Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (05/10/2021)
- 11/2021/TT-NHNN — Quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (30/07/2021)
- 31/2019/TT-NHNN — Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô (30/12/2019)
- 05/2019/TT-BTC — Hướng dẫn kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô (25/01/2019)
- 12/2018/TT-BTC — Hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (31/01/2018)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 57/2012/NĐ-CP — Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (20/07/2012)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (41 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính Chương II — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN Điều 4. Vốn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Điều 5. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp Điều 6. Sử dụng vốn, tài sản Điều 7. Góp vốn, mua cổ phần, chuyển nhượng vốn của tổ chức tín dụng Điều 8. Bảo đảm an toàn vốn Điều 9. Kiểm kê tài sản Điều 10. Đánh giá lại tài sản Điều 11. Khấu hao tài sản cố định Điều 12. Xử lý tổn thất về tài sản Điều 13. Cho thuê tài sản Điều 14. Mua bán, chuyển nhượng tài sản Điều 15. Thanh lý tài sản Chương III — DOANH THU, CHI PHÍ Điều 16. Doanh thu Điều 17. Chi phí Điều 18. Đồng tiền hạch toán Điều 19. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán doanh thu, chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ hóa đơn, chứng từ kế toán. Chương IV — PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN Điều 20. Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp Điều 21. Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Điều 22. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã Điều 23. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Điều 24. Quản lý và sử dụng các quỹ Chương V — KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TOÁN VÀ GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP LÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ VÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG CÓ VỐN NHÀ NƯỚC Điều 25. Kế hoạch tài chính Điều 26. Chế độ báo cáo Điều 27. Kiểm toán Điều 28. Quy chế tài chính Điều 29. Giám sát tài chính doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước Điều 30. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước Điều 31. Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Điều 32. Đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC, NGƯỜI ĐẠI DIỆN TẠI TỔ CHỨC Điều 33. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng Điều 34. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng Điều 35. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài Điều 36. Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Điều 38. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Điều 40. Hiệu lực thi hành Điều 41. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.