Quyết định · UBND
Quyết định 06/2015/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 21/01/2015
- Ngày có hiệu lực
- 31/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 44/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An (10/07/2012)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 40/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy (22/11/2013)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
- 93/2007/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương (22/06/2007)
- 79/2007/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký (18/05/2007)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 56/2005/QH11 — Nhà ở (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 27/2001/QH10 — Phòng cháy và chữa cháy (29/06/2001)
Bố cục (49 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 10/7/2012 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc chung Điều 4. Lựa chọn nhà đầu tư Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan trong hướng dẫn, giải quyết các thủ tục hành chính và trách nhiệm của nhà đầu tư trong việc chuẩn bị hồ sơ và thực hiện các thủ tục hành chính Điều 6. Tìm hiểu, nghiên cứu đầu tư Điều 7. Trình tự thực hiện các thủ tục đầu tư Điều 8. Các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế Một cửa liên thông Điều 9. Chấp thuận chủ trương đầu tư, khảo sát lựa chọn địa điểm và cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các trường hợp không qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Điều 10. Đăng ký đầu tư đối với trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án. Điều 11. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Điều 12. Chấp thuận đầu tư đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án khu đô thị mới Điều 13. Thẩm định thiết kế cơ sở Điều 14. Thông tin/Thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện Điều 15. Thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy Điều 16. Thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Điều 17. Kế hoạch bảo vệ môi trường Điều 18. Thu hồi đất lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất Điều 19. Xác định giá đất (Nhà đầu tư nộp hồ sơ xác định giá đất cùng với hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất) Điều 20. Giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Điều 21. Chuyển mục đích sử dụng đất, đăng ký và cấp giấy chứng nhận Điều 22. Thẩm định thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công Điều 23. Cấp Giấy phép xây dựng (Đối với các đối tượng không thuộc trường hợp được miễn cấp Giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản 2, Điều 89, Luật Xây dựng 2014) Điều 24. Khởi công xây dựng và triển khai thực hiện Dự án: Điều 25. Nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và kiểm tra và xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án Điều 26. Ưu đãi đầu tư cho dự án (đối với dự án được hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định) Điều 27. Trình tự thực hiện các thủ tục đầu tư Điều 28. Chấp thuận chủ trương đầu tư, khảo sát lựa chọn địa điểm lập quy hoạch xây dựng và cấp giấy chứng nhận đầu tư. Điều 29. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 (Đối với các dự án đầu tư vào khu chức năng trong khu kinh tế, các khu công nghiệp chưa được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng). Điều 30. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 (Đối với các dự án đầu tư vào khu chức năng trong khu kinh tế, các khu công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng). Điều 31. Thu hồi đất, lập thẩm định, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất Điều 32. Thẩm duyệt phòng cháy, chữa cháy Điều 33. Thẩm định thiết kế cơ sở Điều 34. Thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện Điều 35. Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Điều 36. Kế hoạch bảo vệ môi trường Điều 37. Xác định giá đất (Nhà đầu tư nộp hồ sơ xác định giá đất cùng với hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất nếu có) Điều 38. Giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Công ty đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và các Doanh nghiệp thuê lại, nhận chuyển nhượng của các Công ty đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. Điều 39. Giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong khu kinh tế Đông Nam (Đối với dự án Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam giao lại đất, cho thuê đất) Điều 40. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (Đối với công trình thuộc diện phải thẩm định). Điều 41. Khởi công xây dựng và triển khai thực hiện Dự án: Do nhà đầu tư tổ chức triển khai thực hiện. Điều 42. Nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng Điều 43. Ưu đãi đầu tư cho dự án đầu tư vào khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Quy định này. Điều 44. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Điều 45. Trách nhiệm của nhà đầu tư Điều 46. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.