Nghị định · Chính phủ
Nghị định 76/2006/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 02/08/2006
- Ngày có hiệu lực
- 31/08/2006
- Hết hiệu lực
- 18/09/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 27/2007/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (02/08/2007)
- 21/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch (28/06/2007)
Sửa đổi, bổ sung (4)
- 173/2004/NĐ-CP — Quy định về thủ tục, cưỡng chế và xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự (30/09/2004)
- 87/2003/NĐ-CP — Về hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại Việt Nam (22/07/2003)
- 65/2003/NĐ-CP — Về tổ chức, hoạt động tư vấn pháp luật (11/06/2003)
- 87/2001/NĐ-CP — Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình (21/11/2001)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 173/2004/NĐ-CP — Quy định về thủ tục, cưỡng chế và xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự (30/09/2004)
- 87/2003/NĐ-CP — Về hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại Việt Nam (22/07/2003)
- 65/2003/NĐ-CP — Về tổ chức, hoạt động tư vấn pháp luật (11/06/2003)
- 87/2001/NĐ-CP — Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình (21/11/2001)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 24/2004/PL-UBTVQH11 — Về giám định tư pháp (29/09/2004)
- 13/2004/PL-UBTVQH11 — Thi hành án dân sự (14/01/2004)
- 08/2003/PL-UBTVQH11 — Trọng tài thương mại (25/02/2003)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 37/2001/PL-UBTVQH10 — Luật sư (25/07/2001)
- 07/1998/QH10 — Quốc tịch Việt Nam (20/05/1998)
- 24/2004/PL-UBTVQH11 — Về giám định tư pháp (29/09/2004)
- 13/2004/PL-UBTVQH11 — Thi hành án dân sự (14/01/2004)
- 08/2003/PL-UBTVQH11 — Trọng tài thương mại (25/02/2003)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 37/2001/PL-UBTVQH10 — Luật sư (25/07/2001)
- 07/1998/QH10 — Quốc tịch Việt Nam (20/05/1998)
Bố cục (53 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính, tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ trong xử phạt vi phạm hành chính
Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động thi hành án dân sự
Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 8. Hành vi vi phạm quy định về công chứng, chứng thực bản sao giấy tờ, bản dịch giấy tờ
Điều 9. Hành vi vi phạm quy định liên quan đến việc dịch tài liệu để công chứng của người dịch là cộng tác viên
Điều 10. Hành vi vi phạm quy định về công chứng, chứng thực đối với hợp đồng, giao dịch
Điều 11. Hành vi môi giới trong công chứng, chứng thực
Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký khai sinh
Điều 13. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký kết hôn
Điều 14. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký khai tử
Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký giám hộ; đăng ký việc nhận cha, mẹ, con; thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính; bổ sung hộ tịch; điều chỉnh hộ tịch; cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 16. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý quốc tịch
Điều 17. Hành vi vi phạm các quy định về cấp phiếu lý lịch tư pháp
Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 18. Hành vi vi phạm của người giám định tư pháp
Mục 5 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 19. Vi phạm quy định trong đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính
Điều 20. Vi phạm quy định về khai thác thông tin trong sổ đăng ký giao dịch bảo đảm, sổ đăng ký hợp đồng cho thuê tài chính (sau đây gọi chung là sổ đăng ký), cơ sở dữ liệu điện tử về giao dịch bảo đảm và hợp đồng cho thuê tài chính
Mục 6 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 21. Hành vi vi phạm quy định trong hoạt động hành nghề của luật sư
Điều 22. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Điều 23. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức, hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
Điều 24. Hành vi vi phạm quy định trong hoạt động tư vấn pháp luật của tư vấn viên pháp luật, cộng tác viên tư vấn pháp luật
Mục 7 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 25. Hành vi vi phạm quy định về trình tự, thủ tục bán đấu giá tài sản
Điều 26. Hành vi vi phạm của người tham gia đấu giá tài sản
Điều 27. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng Thẻ đấu giá viên
Điều 28. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức, hoạt động bán đấu giá
Mục 8 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 29. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức, hoạt động trọng tài của Trung tâm trọng tài và trọng tài viên
Mục 9 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỦ PHẠT
Điều 30. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật
Điều 31. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người thực hiện trợ giúp pháp lý, cộng tác viên trợ giúp pháp lý và tổ chức thực hiện hoạt động trợ giúp pháp lý
Mục 10 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 32. Hành vi vi phạm quy định về nuôi con nuôi của cá nhân
Điều 33. Hành vi vi phạm quy định về nuôi con nuôi của văn phòng con nuôi nước ngoài
Mục 11 — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH KHÁC VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
Điều 34. Hành vi vi phạm quy định về phí và lệ phí
Điều 35. Hành vi đưa hối lộ; gây rối hoặc cản trở người thi hành công vụ trong lĩnh vực tư pháp
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT
Điều 36. Thầm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thanh tra chuyên ngành Tư pháp
Điều 38. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan thi hành án dân sự
Điều 39. Việc phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp, thanh tra chuyên ngành tư pháp và cơ quan thi hành án dân sự
Điều 40. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác
Chương IV — THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 41. Đình chỉ hành vi vi phạm hành chính
Điều 42. Lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 43. Quyết định xử phạt
Điều 44. Thủ tục phạt tiền
Điều 45. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
Điều 46. Chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, hoãn chấp hành quyết định phạt tiền
Điều 47. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính và chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành
Điều 48. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Chương V — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 49. Khiếu nại, tố cáo
Điều 50. Xử lý đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tư pháp
Điều 51. Xử lý vi phạm đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Điều 53. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.