Thông tư · Thanh tra Chính phủ
Thông tư 07/2014/TT-TTCP
Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 05/2021/TT-TTCP — Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh (01/10/2021)
Được hướng dẫn bởi (14)
- 1346/QĐ-TTCP — Về việc công bố thủ tục hành chính về xử lý đơn thuộc phạm vi chức năng quản lý của thanh tra Chính phủ (27/05/2015)
- 10/2019/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An (13/02/2019)
- 58/2018/QĐ-UBND — Về việc Quy định tổ chức tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An (15/11/2018)
- 27/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Hà Nội. (13/11/2018)
- 51/2017/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ văn bản (21/09/2017)
- 17/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiếp nhận, xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh của tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (24/05/2017)
- 21/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết quy trình giải quyết khiếu nại của tổ chức, công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (13/06/2016)
- 52/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiếp công dân của cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và tiếp công dân của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (13/11/2015)
- 50/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (22/10/2015)
- 37/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (24/06/2015)
- 1346/QĐ-TTCP — Về việc công bố thủ tục hành chính về xử lý đơn thuộc phạm vi chức năng quản lý của thanh tra Chính phủ (27/05/2015)
- 20/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (18/05/2015)
- 02/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc tiếp công dân và xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Hà Nội (10/02/2015)
- 02/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp. (29/12/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 83/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ (09/10/2012)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
Bố cục (32 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử lý đơn
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI ĐƠN
Điều 5. Tiếp nhận đơn
Điều 6. Phân loại đơn
Chương III — XỬ LÝ ĐƠN
Mục 1 — XỬ LÝ ĐƠN KHIẾU NẠI
Điều 7. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết
Điều 8. Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết
Điều 9. Đơn khiếu nại có họ tên, chữ ký của nhiều người
Điều 10. Đơn khiếu nại có kèm theo giấy tờ, tài liệu gốc
Điều 11. Đơn khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật
Điều 12. Đơn khiếu nại đối với quyết định hành chính có khả năng gây hậu quả khó khắc phục
Mục 2 — XỬ LÝ ĐƠN TỐ CÁO
Điều 13. Đơn tố cáo thuộc thẩm quyền
Điều 14. Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền
Điều 15. Đơn tố cáo đối với đảng viên
Điều 16. Đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích nhà nước, cơ quan, tổ chức, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Điều 17. Đơn tố cáo xuất phát từ việc khiếu nại không đạt được mục đích
Điều 18. Xử lý đối với trường hợp tố cáo như quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật tố cáo
Điều 19. Đơn tố cáo không rõ họ tên, địa chỉ người tố cáo nhưng có nội dung rõ ràng, kèm theo các thông tin, tài liệu, bằng chứng về hành vi tham nhũng, hành vi tội phạm
Điều 20. Giữ bí mật và bảo vệ người tố cáo
Mục 3 — XỬ LÝ CÁC LOẠI ĐƠN KHÁC
Điều 21. Đơn kiến nghị, phản ánh
Điều 22. Đơn có nhiều nội dung khác nhau
Điều 23. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan tiến hành tố tụng, thi hành án
Điều 24. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan dân cử
Điều 25. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị, xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức tôn giáo
Điều 26. Đơn thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước
Điều 27. Đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh những vụ việc có tính chất phức tạp
Chương IV — QUẢN LÝ, THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÔN ĐỐC VIỆC GIẢI QUYẾT
Điều 28. Xếp lưu đơn
Điều 29. Quản lý, theo dõi
Điều 30. Kiểm tra, đôn đốc việc giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Trách nhiệm thi hành
Điều 32. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.