Luật · Quốc hội
Luật 71/2006/QH11
Luật Bảo hiểm xã hội số 71/2006/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/06/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2007
- Hết hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 23/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (19/03/2021)
- 58/2014/QH13 — Bảo hiểm xã hội (20/11/2014)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
- 32/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (19/06/2013)
Được hướng dẫn bởi (131)
- 30/2016/NĐ-CP — quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (28/04/2016)
- 88/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (07/10/2015)
- 152/QĐ-TTg — Phê duyệt dự toán thực hiện kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của ngành bảo hiểm xã hội giai đoạn 2012 - 2015 (28/01/2015)
- 49/2014/TT-BYT — Quy định danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (22/12/2014)
- 108/2014/NĐ-CP — Về chính sách tinh giản biên chế (20/11/2014)
- 36/2014/TT-BYT — Bổ sung bệnh Bụi phổi-Than nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám địn (14/11/2014)
- 173/2014/TT-BTC — Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 (14/11/2014)
- 96/2014/TT-BQP — Hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội trong Quân đội (07/07/2014)
- 21/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH — Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 9 năm 2013 quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp (12/06/2014)
- 13/2014/QĐ-TTg — Về việc quy định đóng bảo hiểm xã hội bổ sung để tính hưởng chế độ hưu trí và tử tuất quy định tại Khoản 1 Điều 4 Luật Bảo hiểm xã hội đối với đối tượng hưởng sinh hoạt phí trong Công an nhân dân giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006, sau đó chuyển thành người hưởng lương (08/02/2014)
- 05/2014/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (17/01/2014)
- 02/2014/TTLT-BTP-BTC-BLĐTBXH-NHNNVN — Hướng dẫn việc cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án và thực hiện phong tỏa, khấu trừ để thi hành án dân sự (14/01/2014)
- 44/2013/TT-BYT — Bổ sung bệnh bụi phổi-talc nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định (24/12/2013)
- 164/2013/TT-BTC — Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế (15/11/2013)
- 34/2013/TT-BYT — Ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày (28/10/2013)
- 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH — Quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp (27/09/2013)
- 95/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (22/08/2013)
- 51/2013/QĐ-TTg — Sửa đổi một số điểm của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam (16/08/2013)
- 73/2013/NĐ-CP — Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc (15/07/2013)
- 178/2012/TT-BTC — Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam (23/10/2012)
- 37/2012/QĐ-TTg — Về thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2012 - 2015 (07/09/2012)
- 488/QĐ-BHXH — Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội (23/05/2012)
- 35/2012/NĐ-CP — Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc (18/04/2012)
- 1111/QĐ-BHXH — Về việc ban hành Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế (25/10/2011)
- 45/2011/QĐ-TTg — Về quy định hỗ trợ một phần kinh phí đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với giáo viên mầm non có thời gian công tác từ trước năm 1995 nhưng chưa đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí (18/08/2011)
- 04/2011/QĐ-TTg — Về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam (20/01/2011)
- 26/2010/TT-BLĐTBXH — Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 24/2007/TT-BLĐTBXH ngày 09 tháng 11 năm 2007 về hướng dẫn tính thời gian để hưởngchế độ bảo hiểm xã hội theo Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ (13/09/2010)
- 86/2010/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội (13/08/2010)
- 777/QĐ-BHXH — Về việc ban hành quy định về hồ sơ và quy trình giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội (17/05/2010)
- 07/2010/TT-BYT — Hướng dẫn việc giám định mức suy giảm khả năng lao động của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc (05/04/2010)
- … và 101 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (141 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 9. Hiện đại hoá quản lý bảo hiểm xã hội
Điều 10. Thanh tra bảo hiểm xã hội
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của đại diện người sử dụng lao động
Điều 13. Chế độ báo cáo, kiểm toán
Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG,
Điều 15. Quyền của người lao động
Điều 16. Trách nhiệm của người lao động
Điều 17. Quyền của người sử dụng lao động
Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
Điều 19. Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội
Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội
Chương III — BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Mục 1 — CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
Điều 21. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau
Điều 22. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau
Điều 23. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
Điều 24. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
Điều 25. Mức hưởng chế độ ốm đau
Điều 26. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THAI SẢN
Điều 27. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản
Điều 28. Điều kiện hưởng chế độ thai sản
Điều 29. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai
Điều 30. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu
Điều 31. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con
Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi
Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
Điều 34. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi
Điều 35. Mức hưởng chế độ thai sản
Điều 36. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
Điều 37. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
Mục 3 — CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Điều 38. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 39. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
Điều 40. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
Điều 41. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
Điều 42. Trợ cấp một lần
Điều 43. Trợ cấp hằng tháng
Điều 44. Thời điểm hưởng trợ cấp
Điều 45. Cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
Điều 46. Trợ cấp phục vụ
Điều 47. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 48. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị thương tật, bệnh tật
Mục 4 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Điều 49. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
Điều 50. Điều kiện hưởng lương hưu
Điều 51. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
Điều 52. Mức lương hưu hằng tháng
Điều 53. Điều chỉnh lương hưu
Điều 54. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
Điều 55. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu
Điều 56. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 57. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Điều 58. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
Điều 59. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến trước ngày Luật bảo hiểm xã hội có hiệu lực
Điều 60. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ ngày Luật bảo hiểm xã hội có hiệu lực
Điều 61. Điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội
Điều 62. Tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
Mục 5 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Điều 63. Trợ cấp mai táng
Điều 64. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
Điều 65. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
Điều 66. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
Điều 67. Mức trợ cấp tuất một lần
Điều 68. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau đó đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Chương IV — BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Mục 1 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Điều 69. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
Điều 70. Điều kiện hưởng lương hưu
Điều 71. Mức lương hưu hằng tháng
Điều 72. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
Điều 73. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng
Điều 74. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 75. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Điều 76. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội
Mục 2 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Điều 77. Trợ cấp mai táng
Điều 78. Trợ cấp tuất
Điều 79. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc sau đó đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Chương V — BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 80. Đối tượng áp dụng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 81. Điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 82. Trợ cấp thất nghiệp
Điều 83. Hỗ trợ học nghề
Điều 84. Hỗ trợ tìm việc làm
Điều 85. Bảo hiểm y tế
Điều 86. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 87. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Chương VI — QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Mục 1 — QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Điều 88. Nguồn hình thành quỹ
Điều 89. Các quỹ thành phần
Điều 90. Sử dụng quỹ
Điều 91. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động
Điều 92. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động
Điều 93. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
Điều 94. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 95. Chi phí quản lý
Điều 96. Nguyên tắc đầu tư
Điều 97. Các hình thức đầu tư
Mục 2 — QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Điều 98. Nguồn hình thành quỹ
Điều 99. Sử dụng quỹ
Điều 100. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động
Điều 101. Chi phí quản lý
Mục 3 — QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 102. Nguồn hình thành quỹ
Điều 103. Sử dụng quỹ
Điều 104. Chi phí quản lý
Điều 105. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
Chương VII — TỔ CHỨC BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 106. Tổ chức bảo hiểm xã hội
Điều 107. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
Điều 108. Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
Chương VIII — THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 109. Sổ bảo hiểm xã hội
Điều 110. Hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội
Điều 111. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội
Điều 112. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau
Điều 113. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản
Điều 114. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động
Điều 115. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
Điều 116. Hồ sơ hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ
Điều 117. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản
Điều 118. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 119. Hồ sơ hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 120. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 121. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 122. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 123. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 124. Giải quyết hưởng chế độ hưu trí, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 125. Hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 126. Giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 127. Hồ sơ hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người chấp hành xong hình phạt tù
Điều 128. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù
Điều 129. Di chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
Chương IX — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 130. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội
Điều 131. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại
Điều 132. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
Chương X — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 133. Khen thưởng
Điều 134. Các hành vi vi phạm pháp luật về đóng bảo hiểm xã hội
Điều 135. Các hành vi vi phạm pháp luật về thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội
Điều 136. Các hành vi vi phạm pháp luật về sử dụng tiền đóng và quỹ bảo hiểm xã hội
Điều 137. Các hành vi vi phạm pháp luật về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 138. Xử lý vi phạm
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 139. Quy định chuyển tiếp
Điều 140. Hiệu lực thi hành
Điều 141. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.