Quyết định · UBND
Quyết định 318/2025/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 21/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 07/2025/TT-BTNMT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (28/02/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 05/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (06/01/2025)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 08/2022/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
Bố cục (15 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Điều 4. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Điều 5. Thu gom, lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt Điều 6. Tuyến đường, thời gian và phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 7. Tần suất và địa điểm thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 8. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân Điều 10. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 12. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.