Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết '08/2025/NQ-HĐND
Ban hành Quy chể bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- 18/09/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 109/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình (10/12/2021)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 29/2018/QH14 — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (15/11/2018)
Bố cục (26 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước của HĐND tỉnh Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước Điều 6. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 7. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 8. Vận chuyển, giao nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 9. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ Điều 10. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước Điều 11. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 12. Tổ chức kỳ họp, phiên họp, hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước do HĐND, các cơ quan, tổ chức của HĐND tỉnh tổ chức Điều 13. Hội nghị, hội thảo, cuộc họp của HĐND tỉnh, các cơ quan của HĐND tỉnh có nội dung bí mật nhà nước có yếu tố nước ngoài Điều 14. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước; gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước; điều chỉnh độ mật và giải mật Điều 15. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước Điều 16. Sử dụng biểu mẫu bí mật nhà nước Điều 17. Kinh phí, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước Điều 18. Phân công người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ bí mật nhà nước Điều 19. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước Điều 20. Trách nhiệm bảo vệ bí mật nhà nước Chương III — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 21. Khen thưởng Điều 22. Xử lý vi phạm Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 23. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.